Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Lê Quý Đôn - TP HCM
QR

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Lê Quý Đôn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán 10, sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – TP HCM : + Cho a >= b. Chứng minh: a3 – b3 >= 3ab(a – b). + Cho tứ giác ABCD. Gọi E; F; I lần lượt là trung điểm AB; CD; EF. a) Chứng minh: AD + BC = 2EF. b) Gọi H; K lần lượt là trung điểm AD; BC. Tính: |IH + IK|. + Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 5, BAC = 120 độ. M thuộc cạnh BC sao cho BM = 2/7BC. a) Tính diện tích S và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC. b) Tính BA.BC và độ dài AM.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề) Bài 1. (3đ): Giải các phương trình:

a) 2 2 9 9 3. x x x    

b) 2 2 3 1 2 6 17. x x x x      Bài 2. (1đ): Tìm tất cả giá trị của m để phương trình   2 2 2 2 9 0 x m x m      có 2 nghiệm x1; x2 sao

cho: 1 2

2 1 1 2

16 2. . x x x x x x   

Bài 3. (1đ): Cho a b  . Chứng minh:   3 3 3 . a b ab a b   

Bài 4. (2đ): Cho tứ giác ABCD; Gọi E; F; I lần lượt là trung điểm AB; CD; EF. a) Chứng minh: 2 . AD BC EF     

b) Gọi H; K lần lượt là trung điểm AD; BC. Tính: . IH IK   

Bài 5. (2đ): Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 5,  0 120 BAC  . M thuộc cạnh BC sao cho 2 . 7 BM BC 

a) Tính diện tích S và bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác ABC.

b) Tính . BA BC 

và độ dài AM.

Bài 6. (1đ): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:  4 2 19 20; 1. 2 6 6 x x f x x x x       

---Hết---

ĐÁP ÁN TOÁN KHỐI 10 HK 1 2019-2020

BÀI 1 (3 ĐIỂM)

a) Pt 

 

2 2

3 0

2 9 9 3

x

x x x

       

 3

3 0

x

x x

      

 3 x 

b)

2 3 1; 0 t x x t     pt 

2 2 15 0 t t  

3

5 2

t

t

    

 5

2

x

x

    

BÀI 2: 1(1 ĐIỂM) Phương trình có 2 nghiệm  5 m 

Ycbt  3

1 3

m

m m

     

 1 m 

BÀI 3: (1 ĐIỂM)

  3 3 3 a b ab a b   

      2 2 3 a b a ab b ab a b     

     2 0 a b a b d    BÀI 4: (2 ĐIỂM) a) AD AE EF FD       

BC BE EF FC       

2 AD BC EF     

b) Chứng minh EKFH là hình bình hành I trung điểm EF I là trung điểm HK 0 IH IK     

0 IH IK    

BÀI 2: (2 ĐIỂM)

a) 15 3

4 S 

7 a  7

3 R 

b) 33 . 2 BA BC  

11 cos 14 B 

5 7

7 AM  BÀI 6: (1 ĐIỂM)

 6 6 2 1 2 6 6 x x f x x x       

 3 f x 

Dấu “=” xãy ra khi x = -4/5

Giá trị NN của f(x) là 3 khi x =-4/5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo