Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước, đề thi có mã đề 311 gồm 03 trang với 20 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Phước : + Doanh nghiệp tư nhân PHÁT TIẾN chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Vision với chi phí mua vào một chiếc là 27 (triệu đồng) và bán ra với giá là 31 (triệu đồng). Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất? [ads] + Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là? + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Buồn ngủ quá! B. 8 là số chính phương. C. Băng Cốc là thủ đô của Myanma. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 311

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

(Đề thi có: 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2019-2020 Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian: 90 phút(không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

311 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (gồm 20 câu TNKQ)

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1 4 5       x x x x

là:

A. 4 5 x  . B. 4 5 x  . C. 4 5 x  . D. 4 5 x  .

Câu 2: Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là

A. AB . B. BA



. C. AB



. D. AB



.

Câu 3: Số nghiệm của hệ phương trình 2 11 5 4 8 x y x y

      

là

A. 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D. Vô nghiệm Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A. Buồn ngủ quá! B. 8 là số chính phương. C. Băng Cốc là thủ đô của Myanma. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 5: Cho hàm số   2 0 y ax bx c a     có đồ thị  P . Tọa độ đỉnh của  P là

A. ; . 4 b I a a

          B. ; . 2 4 b I a a

         C. ; . 2 4 b I a a

         D. ; . 2 4 b I a a

         

Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x

   .

A.   D 1; .   B.  D \ 1 .  C. D .  D.   D 1; .  

Câu 7: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề '' 7 là số tự nhiên''?

A. 7 .  B. 7 .  C. 7 .  D. 7 . 

Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ; cho các véctơ   1; 3 , a      2;5 b 

. Tính tích vô

hướng của .a b

  . A. 65 . B. 13  . C. 5. D. 7 .

Câu 9: Phương trình  

2 9 3 x x    là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây

A. 9 3 x x    . B. 9 3 x x   . C. 3 9 x x   . D. 9 3 x x   .

Câu 10: Giá trị biểu thức sin 30 cos60 sin 60 cos30 P      bằng A. 3 P  . B. 0 P  . C. 3 P  . D. 1 P .

Câu 11: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Ba vectơ bằng vectơ BA



là A. OF



, DE



, OC



. B. OF



, ED



, OC



. C. OF



, DE



, CO



. D. CA



, OF



, DE



.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/3 - Mã đề thi 311

Câu 12: Tọa độ giao điểm của 

2 : P y x x   với đường thẳng : 3 d y x  là A.     0;0 , 1; 4 . M N  B.     3;1 , 1;2 . M N  C.     1;0 , 3;6 . M N   D.     1;2 , 3;6 . M N 

Câu 13: Cho 2 tập hợp:     1;3;5;8 ; 3;5;7;9 X Y   . Tập hợp A B  bằng tập hợp nào sau đây? A.   1;3;5;7;8;9 . B.   1;7;9 . C.   3;5 . D.   1;3;5 .

Câu 14: Mệnh đề 

2 : " , 7 0" P x x x x      . Phủ định của mệnh đề P là A. 2 , 7 0. x x x      B. 2 , 7 0. x x x     C. 2 , 7 0. x x x      D. 2 , 7 0. x x x    

Câu 15: Cho hàm số 

3 f x x x   Khẳng định nào sau đây là Sai. A. Đồ thị của hàm số  f x đi qua điểm A(1;0). B.  f x là hàm số lẻ. C.  f x là hàm số chẵn. D. Đồ thị của hàm số  f x đối xứng qua gốc tọa độ.

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Ba điểm A , B , C bất kì thì AC AB BC     

. B. ABCD là hình bình hành thì AC AB AD     

. C. G là trọng tâm ABC  thì 0 GA GB GC       

.

D. I là trung điểm AB thì MI MA MB     

với mọi điểm M .

Câu 17: Cho 1 sin 4  , với 0 0 90 . o    Giá trị cos bằng

A. 15

4 B. 15 4  C. 15 16  D. 15

16

Câu 18: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD AB   

bằng

A. 2 a . B. 2 2 a . C. 2a D. 3 2 a .

Câu 19: Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là:

A. 9. B. 10. C. 18. D. 28. Câu 20: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh: 12cm 0,2cm; a   10,2cm 0,2cm; b  

8cm 0,1cm. c   Chu vi P của tam giác đã cho bằng A. 30,2 cm 1 cm. P   B. 30,2 cm 0,5 cm. P   C. 30,2 cm 2 cm. P   D. 30,2 cm 0,2 cm. P   PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) (gồm 05 câu) Câu 1. (0.75đ) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:   2 y x x

Câu 2. (1.0đ) Giải …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo