Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Thanh Miện - Hải Dương
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường Thanh Miện - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 10 đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thanh Miện – Hải Dương, kỳ thi nhằm giúp nhà trường nắm rõ chất lượng dạy và học môn Toán 10 của giáo viên và học sinh trong học kỳ vừa qua. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương : + Cho hàm số y = x^3 + x, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ. B. Hàm số đã cho là hàm số chẵn. C. Hàm số đã cho không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ. D. Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ. + Cho hai điểm B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM.CB = CM^2 là: A. đường tròn đường kính BC. B. đường tròn tâm B bán kính BC. C. đường tròn tâm C bán kính BC. D. đường thẳng vuông góc với BC tại B. [ads] + Cho tam giác đều ABC cạnh a. Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức |2MA + 3MB + 4MC| = |MB – MA| là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a. + Cho hệ phương trình x + y = 2 và x^2.y + y^2.x = 4m^2 – 2m. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hệ phương trình trên có nghiệm. + Khẳng định nào sau đây là sai? A. ka và a cùng hướng khi k > 0. B. ka và a cùng hướng khi k < 0. C. Hai vectơ a và b khác 0 cùng phương khi có một số k để a = kb. D. 1.a = a.

Xem trước nội dung

Trang 1/41 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

001 Câu 1. Cho hàm số 2 y ax bx c   , với 0 a  , có đồ thị  P . Khi đó, tọa độ đỉnh của  P là

A. ; 2 2 b I a a       

. B. ; 2 4 b I a a        

. C. ; b I a a         

. D. ; 2 4 b I a a         

.

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai? A. ka và a cùng hướng khi 0 k  . B. ka và a cùng hướng khi 0 k  . C. Hai vectơ a và 0 b  cùng phương khi có một số k để a kb  . D. 1.a a  . Câu 3. Cho tam giác ABC có trọng tâm là G . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 0 GA GB GC    . B. 0 GA GB GC    .

C. AB BC AC   . D. AB BC AC   .

Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy , cho   1;3 a  ,   2;1 b  . Tích vô hướng của hai vector .a b bằng

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy , cho   2;7 a  ,   3;5 b  . Tọa độ của vector a b  là

A.   5; 2  . B.   1;2  . C.   5; 2   . D.   5;2 .

Câu 6. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   2 / 1 0 X x x x     .

A. 0 X  . B.  X . C. X . D.  0 X  .

Câu 7. Phương trình nào sau đây nhận 2 x  và 7 x  làm nghiệm. A. 2 9 14 0 x x    . B. 2 9 14 0 x x    . C. 2 9 14 0 x x    . D. 2 9 14 0 x x    . Câu 8. Phương trình 2 0 ax bx c    có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

A.

0

0

a     hoặc 0

0

a

b

   

. B. 0 a b c    .

C. 0

0

a    

. D. 0 a  .

Câu 9. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 1 2 2 x y x y       

. B. 2

1

0

x y z

x y

      

. C.

2

2 5 1

0

x y

x y

     

. D.

2 1 0

1 0

x x

x

    

.

Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ? A. 2 y  . B. 3 y x   . C. 2 3 y x  . D. 2 y x   . Câu 11. Cho tập   2,3,4 X  . Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

A. 6 . B. 5 . C. 8. D. 7 . Câu 12. Cho 

2 : 2 3 P y x x   . Tìm mệnh đề đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên   ;1  . B. Hàm số đồng biến trên   ;2  .

C. Hàm số nghịch biến trên   ;2  . D. Hàm số đồng biến trên   ;1  .

Câu 13. Giải phương trình 2 6 7 x x x     ta được nghiệm là

A. 4 x  . B. 5 x . C. 11

3 x  . D. 3 x .

Câu 14. Nếu tan 3  thì cos bằng bao nhiêu?

A. 1

3 . B. 10 10  . C. 10

10 . D. 10 10  .

Câu 15. Cho tam giác ABC có 60 , 5, 8. A AB AC     Tính . AB AC .

A. 13. B. 60. C. 44 . D. 20 . Câu 16. Cho hàm số 3 y x x   , mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ.

B. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.

C. Hàm số đã cho không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ.

D. Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ.

Câu 17. Cho hàm số y ax b   có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 a  , 0 b  . B. 0 a  , 0 b  . C. 0 a  , 0 b  . D. 0 a  , 0 b  . Câu 18. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình   2 4 2 m x m    có nghiệm duy nhất. A. 2 m  . B. 2 m  . C. 1 m . D. 1 m . Câu 19. Số nghiệm của phương trình    2 2 8 4 4 2 x x x x      là

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 20. Tam giác ABC có 75 A  , 45 B  , 2 AC  . Tính độ dài của cạnh AB .

A. 2 2 . B. 6 . C. 6 2 . D. 6 3 .

Câu 21. Biết rằng phương trình     2 1 1 0 m x m x m      có một nghiệm là 1 2 x , tìm m và

nghiệm 2x còn lại.

A. 2

3 3, 8 m x   . B. 2

1 2, 3 m x   . C. 2

3 3, 4 m x   D. 2 2, 1 m x  .

Câu 22. Tam giác ABC vuông ở A, AB c  , AC b  . Tính tích vô hướng . BA BC theo ,b c .

A. 2c . B. 2 2 b c  . C. 2 b . D. 2 2 b c  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo