
Trang 1/41 - Mã đề 001
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
001 Câu 1. Cho hàm số 2 y ax bx c , với 0 a , có đồ thị P . Khi đó, tọa độ đỉnh của P là
A. ; 2 2 b I a a
. B. ; 2 4 b I a a
. C. ; b I a a
. D. ; 2 4 b I a a
.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai? A. ka và a cùng hướng khi 0 k . B. ka và a cùng hướng khi 0 k . C. Hai vectơ a và 0 b cùng phương khi có một số k để a kb . D. 1.a a . Câu 3. Cho tam giác ABC có trọng tâm là G . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. 0 GA GB GC . B. 0 GA GB GC .
C. AB BC AC . D. AB BC AC .
Câu 4. Trong hệ tọa độ Oxy , cho 1;3 a , 2;1 b . Tích vô hướng của hai vector .a b bằng
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy , cho 2;7 a , 3;5 b . Tọa độ của vector a b là
A. 5; 2 . B. 1;2 . C. 5; 2 . D. 5;2 .
Câu 6. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp 2 / 1 0 X x x x .
A. 0 X . B. X . C. X . D. 0 X .
Câu 7. Phương trình nào sau đây nhận 2 x và 7 x làm nghiệm. A. 2 9 14 0 x x . B. 2 9 14 0 x x . C. 2 9 14 0 x x . D. 2 9 14 0 x x . Câu 8. Phương trình 2 0 ax bx c có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
A.
0
0
a hoặc 0
0
a
b
. B. 0 a b c .
C. 0
0
a
. D. 0 a .
Câu 9. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 1 2 2 x y x y
. B. 2
1
0
x y z
x y
. C.
2
2 5 1
0
x y
x y
. D.
2 1 0
1 0
x x
x
.
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ? A. 2 y . B. 3 y x . C. 2 3 y x . D. 2 y x . Câu 11. Cho tập 2,3,4 X . Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?
A. 6 . B. 5 . C. 8. D. 7 . Câu 12. Cho
2 : 2 3 P y x x . Tìm mệnh đề đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên ;1 . B. Hàm số đồng biến trên ;2 .
C. Hàm số nghịch biến trên ;2 . D. Hàm số đồng biến trên ;1 .
Câu 13. Giải phương trình 2 6 7 x x x ta được nghiệm là
A. 4 x . B. 5 x . C. 11
3 x . D. 3 x .
Câu 14. Nếu tan 3 thì cos bằng bao nhiêu?
A. 1
3 . B. 10 10 . C. 10
10 . D. 10 10 .
Câu 15. Cho tam giác ABC có 60 , 5, 8. A AB AC Tính . AB AC .
A. 13. B. 60. C. 44 . D. 20 . Câu 16. Cho hàm số 3 y x x , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
B. Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
C. Hàm số đã cho không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ.
D. Hàm số đã cho vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ.
Câu 17. Cho hàm số y ax b có đồ thị như hình vẽ sau
Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 a , 0 b . B. 0 a , 0 b . C. 0 a , 0 b . D. 0 a , 0 b . Câu 18. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 2 4 2 m x m có nghiệm duy nhất. A. 2 m . B. 2 m . C. 1 m . D. 1 m . Câu 19. Số nghiệm của phương trình 2 2 8 4 4 2 x x x x là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 20. Tam giác ABC có 75 A , 45 B , 2 AC . Tính độ dài của cạnh AB .
A. 2 2 . B. 6 . C. 6 2 . D. 6 3 .
Câu 21. Biết rằng phương trình 2 1 1 0 m x m x m có một nghiệm là 1 2 x , tìm m và
nghiệm 2x còn lại.
A. 2
3 3, 8 m x . B. 2
1 2, 3 m x . C. 2
3 3, 4 m x D. 2 2, 1 m x .
Câu 22. Tam giác ABC vuông ở A, AB c , AC b . Tính tích vô hướng . BA BC theo ,b c .
A. 2c . B. 2 2 b c . C. 2 b . D. 2 2 b c .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.