
Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
(Đề gồm 35 câu trong 4 trang và 2 trang phần bài làm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 10 – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ..................
UPHẦN AU: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1: Tìm tọa độ giao điểm có hoành độ dương của hai đồ thị hàm số
2 2 1 y x x = − + + và
2 1 y x = + .
A. ( ) 1;2 . B. (2;1). C. ( ) 0;1 . D. (1;0). Câu 2: Để giải phương trình | 2 x | 3 2x (1) − = − , Nam trình bày tuần tự theo các bước sau: Bước 1: Bình phương hai vế.
2 2 (1) 4 4 x 9 12 4 x x x ⇒ − + = − + Bước 2:
2 3 8 5 0 x x ⇔ − + =
Bước 3:
1
5
3
x
x
= ⇔ =
Bước 4: Vậy (1) có hai nghiệm 5 1, 3 x x = = .
Cách giải của Nam nếu sai thì sai từ bước nào. A. Lời giải đúng. B. Bước 1. C. Bước 2. D. Bước 4. Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) − − 5;2 , 1; 2 . A B Tọa độ của vectơ
AB là
A. ( ) − − 5; 2 . B. ( ) − 6; 4 . C. ( ) −4;0 . D. ( ) −6;4 .
Câu 4: Cho số gần đúng của số e là 2,71828 a = với độ chính xác 0,0001 d = . Số quy tròn của số gần đúng a là A. 2,7182. B. 2,718. C. 2,7183. D. 2,72. Câu 5: Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh C, 2 AB = . Độ dài của AB AC +
là A. 2 3. B. 5. C. 3. D. 2 5. Câu 6: Cho phương trình 2 0 x y − = . Chọn khẳng định đúng. A. Phương trình có vô số nghiệm dạng ( ) ;2 a a với . a ∀∈
B. Phương trình có nghiệm duy nhất( ) 0;0 . C. Phương trình có vô số nghiệm dạng ( ) ;a b với , . a b ∀ ∈
D. Phương trình có vô số nghiệm dạng ( ) 2 ;a a với . a ∀∈
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) ; 1 a x = −
, ( ) 1;2 b = −
. Giá trị của x để hai vectơ a
và b
cùng phương với nhau là
A. 1. x = B. 1 . 2 x = − C. 2. x = D. 1 . 2 x =
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương không lớn hơn 10 của tham số m để hàm số
2 1 x x y x m + + = −
xác định trên [ ) 0;3 .
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(0;2), B(2;1), hai điểm M, N thỏa mãn = − 2 3 MN MA MB . Đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định I có tọa độ A. ( ) 4;0 . B. ( ) − 6; 1 . C. ( ) 2;3 . D. ( ) −6;1 .
MÃ ĐỀ 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
Câu 10: Cho đồ thị hàm số (x) y f = có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình
3 (x) (x) 0 f f − = .
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 11: Hệ phương trình
1 1 1 0 12
4 6 2 0 5
x y
x y
+ − =
+ − =
có nghiệm ( ; ) ( ; ). x y a b = Tìm a b + .
A. 50. − B. 1 . 12
C. 1 . 12 − D. 50.
Câu 12: Cho các tập ( ] { } ( ] ; 3 | 4 5 3;0 , , A B x x C = −∞− = ∈ −< ≤ = − . Khi đó tập hợp ( ) A B C ∩ ∪ là:
A. ( ] 4;0 . − B. [ ] 4; 3 . − − C. . ∅ D. ( ] ;5 . −∞
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
2 2 x x m x − + = có hai nghiệm phân biệt. A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 14: Cho hệ phương trình (1) (I) ' ' ' (2)
ax by c
a x b y c
+ =
+ =
với phương trình (1) và (2) là phương trình
bậc nhất hai ẩn. Hãy chọn khẳng định đúng. A. Giải hệ (I) là tìm một nghiệm chung của phương trình (1) và (2). B. Nghiệm chung của phương trình (1) và (2) được gọi là nghiệm của hệ (I). C. Phương trình (1) và (2) có vô số nghiệm nên hệ (I)có vô số nghiệm. D. Nếu phương trình (1) và (2) có nghiệm chung thì nghiệm chung đó phải là (0;0). Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) − 0;2 , 1; 2 . A B Tọa độ của C trên trục Ox sao cho tam
giác CAB cân tại C là
A.
1 ;0 . 2 B.
1 0; . 8 C. −
1 ;0 . 2 D. −
1 0; . 8
Câu 16: Cho tam giác ABC, D là trung điểm cạnh AC.Gọi I là điểm thỏa mãn : 2 3 0 + + = IA IB IC . Câu nào sau đây đúng ? A. I là trọng tâm ∆BCD. B. I là trọng tâm ∆ADC. C. I là trọng tâm ∆ADB. D. I là trọng tâm ∆ABC. Câu 17: Để phương trình ( )( ) 2 1 3 3 2 m m x m m − + = − + vô nghiệm thì giá trị tham số m nằm trong khoảng nào? A. ( ) 3;3 . − B. ( ) 4;0 . − C. ( ) 0;2 . D. [ ] 2;1 . − Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.