Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Hai ngày 16 tháng 12 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2019 – 2020, nhằm đánh giá kết quả học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giai đoạn HK1 vừa qua. Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc có mã đề 132, đề thi gồm có 2 trang với 10 câu trắc nghiệm (chiếm 30% tổng số điểm) và 7 câu tự luận (chiếm 70% tổng số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Điều kiện cần và đủ để AB = CD là các vectơ AB và CD thỏa mãn: A. cùng phương, cùng độ dài. B. cùng hướng. C. cùng độ dài. D. cùng hướng, cùng độ dài. + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! B. Số 15 không chia hết cho 2. C. Bạn An có đi học không? D. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt! [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(2;-3), C(1;-2) và D(-1;3m + 3). a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. b) Tìm m để ba điểm A, B, D thẳng hàng. + Cho Parabol (P) có phương trình y = f(x) = ax^2 + bx + c và có đồ thị như hình vẽ. Tính giá trị f(-2). + Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm BC, điểm I thỏa mãn 2IA + IB + IC = 0. Chứng minh I là trung điểm AM.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 02 trang)

Họ và tên thí sinh:………………………………………………………..SBD……………………………

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1. Giải hệ phương trình

1 2 4 2 2

x y z x y z x y z

            

ta được nghiệm là

A.     ; ; 1;1;1 x y z  . B.     ; ; 2;1;1 x y z  .

C.     ; ; 1; 1;1 x y z   . D.     ; ; 1;1; 1 x y z   .

Câu 2. Điều kiện cần và đủ để AB CD  là các vectơ AB vàCD thỏa mãn A. cùng phương, cùng độ dài. B. cùng hướng. C. cùng độ dài. D. cùng hướng, cùng độ dài.

Câu 3. Cho phương trình 3 16 4 0 x x    . Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình đã cho?

A. 5 x . B. 1 x . C. 3 x . D. 2 x  . Câu 4. Chọn khẳng định đúng:

A. 5 1 1; 2      

. B.  5 1 1; 2      

. C.   4 3;5  . D.   2 2;6  .

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. y x . B. 2 y x  . C. 2 y x  . D. 3 y x  .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( 1;2) A  và (3; 1) B  . Tọa độ của vectơ BA là

A. (4; 3)  . B. (2;1) . C. ( 4;3)  . D. (2; 1)  . Câu 7. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! B. Số 15 không chia hết cho 2. C. Bạn An có đi học không? D. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!

Câu 8. Parabol  P có phương trình 2 y ax bx c    có đỉnh   1;2 I và đi qua điểm   2;3 M . Khi đó giá trị

của , , a b c là

A.     ; ; 1; 2;3 a b c   . B.     ; ; 1;2; 3 a b c   .

C.     ; ; 1;2;3 a b c  . D.     ; ; 1; 2; 3 a b c    .

Câu 9. Cho ba điểm A,B,C phân biệt, đẳng thức nào sau đây sai?

A. AB BC AC   . B. AB AC CB   . C. BA CA BC   . D. AB CA BC   .

Câu 10. Cho hai tập hợp   1 ;4 , 4;3 2 A B        

, khi đó A B là

A. 1 ;3 2       

. B.   4;4  . C. 1 4; 2       

. D.   3;4 .

Câu 11. Giải phương trình 1 4 x   được tập nghiệm

A.  5 S  . B.   3,5 S  . C.   3, 5 S  . D.   3, 5 S  .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 132

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 12. Hàm số 1 y x   có tập xác định là

A.   ;1 D  . B.   1; D  . C.   ;1 D  . D.   1; D  .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (1,0 điểm). Tìm các tập hợp sau:

a)   ( 3;2) 0;5 .   b)    0;3 \ 2;5 .

Câu 14 (1,5 điểm). a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 2. y x x   

b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 2 y x x    trên đoạn   3;2  .

Câu 15 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 2 1 2 . x x    b) 2 5 4. x x   

Câu 16 (1,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có (1;4), A (2; 3), B  (1; 2) C  và ( 1;3 3). D m  

a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC . b) Tìm m để ba điểm , , A B D thẳng hàng.

Câu 17 (0,5 điểm). Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm BC, điểm I thỏa mãn 2 0. IA IB IC    Chứng minh I là trung điểm AM.

Câu 18 (1,0 điểm). Cho Parabol  P có phương trình 

2 y f x ax bx c     và có đồ thị như hình vẽ. Tính

giá trị   2 f  .

------------- HẾT -------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

y

x O 1

9

9 4 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo