Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Phạm Phú Thứ - TP HCM
QR

Đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Phạm Phú Thứ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi học kì 1 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phạm Phú Thứ, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Phạm Phú Thứ – TP HCM : + Nam được mẹ cho một số tiền (đơn vị: nghìn đồng) vừa đủ để mua 3 quyển vở và 5 cây bút. Biết rằng số tiền đó cũng vừa đủ để mua 4 quyển vở và 2 cây bút (cùng loại trên); còn nếu Nam muốn mua thêm 1 quyển vở và 2 cây bút (cùng loại trên) thì phải bỏ ra thêm 15 nghìn đồng. Hỏi Nam đã được mẹ cho bao nhiêu tiền? + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;9), B(-2;-1), C(-5;3). a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông. Tính diện tích tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm D để ABDC là hình bình hành. Tìm tọa độ tâm của hình bình hành này. c) Gọi CH là đường cao của tam giác ABC (H thuộc AB). Tìm tọa độ điểm H. + Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f(x) = |3x| – 2/x2.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2019 – 2020

TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ Môn: Toán – Khối: 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)

ĐỀ 1

Câu 1 (3,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 2 3 10 3 3 1 x x x    

b) 2 5 3 1 2 x x x   

c) 2 10 50 1 . 2 3 ( 2)( 3) x x x x       

Câu 2 (1,0 điểm): Cho phương trình 2 ( 2) 2( 1) 4 0 m x m x m       (1), m là tham số.

Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn: 2 2 1 2 5 x x   .

Câu 3 (1,5 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 2 6 8 y x x   .

Câu 4 (1,0 điểm): Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 2 2 ( ) 3 f x x

x   .

Câu 5 (3,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho ABC  có (3;9) A , ( 2; 1) B   , ( 5;3) C  .

a) Chứng minh ABC  là tam giác vuông. Tính diện tích ABC  .

b) Tìm tọa độ điểm D để ABDC là hình bình hành. Tìm tọa độ tâm của hình bình hành này.

c) Gọi CH là đường cao của tam giác ABC   H AB  . Tìm tọa độ điểm H.

Câu 6 (0,5 điểm): Nam được mẹ cho một số tiền (đơn vị: nghìn đồng) vừa đủ để mua 3 quyển vở và 5 cây bút. Biết rằng số tiền đó cũng vừa đủ để mua 4 quyển vở và 2 cây bút (cùng loại trên); còn nếu Nam muốn mua thêm 1 quyển vở và 2 cây bút (cùng loại trên) thì phải bỏ ra thêm 15 nghìn đồng. Hỏi Nam đã được mẹ cho bao nhiêu tiền?

-------Hết-------

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN TOÁN 10 HK1 2019 – 2010 - ĐỀ 1

Câu 1 a) 2 3 10 3 3 1 x x x    

 

2

2 3 10 3 3 1

3 10 3 3 1

x x x

x x x

          

0,25đ

2

2 3 7 2 0

3 13 4 0

x x

x x

        

0,25đ

1 2 3 1 4 3

x x

x x

   

  

0,25đ

Vậy tập nghiệm 1 2; 4; 3 S         

. 0,25đ

b) 2

2 2 1 2 0 5 3 1 2

5 3 (1 2 )

x x x x

x x x

          

0,25đ

2

1 2 3 4 0

x

x x

  

    

0,25đ

1 2

1( ) 4 ( ) 3

x

x N

x L

      

 

    

0,25đ

Vậy tập nghiệm   1 S  . 0,25đ

c) 2 10 50 1 . 2 3 ( 2)( 3) x x x x        Điều kiện : 2

3 x x

   

0,25đ

Pt ( 2)( 3) 2( 3) 10( 2) 50 x x x x         0,25đ

2 7 30 0 x x     0,25đ

10(N)

3( ) x x L    

Vậy tập nghiệm  10 S  .

0,25đ

Câu 2

2 ( 2) 2( 1) 4 0 m x m x m       (1) 4 9 m   .

0,25đ

(1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x

2

9 4

m

m

    

0,25đ

1 2

1 2

2( 1) 2 4 2

m x x m m x x m

            

0,25đ

2 2 2 1 2

0( ) 5 3 8 0 8 ( ) 3

m N x x m m

m L

          

. Vậy 0 m  .

0,25đ

Bài 3

2 6 8 y x x    . TXĐ: D . 0,25đ

Tọa độ đỉnh I :   3;1 I . 0,25đ

Trục đối xứng của đồ thị: 3 x  . 0,25đ

Bảng biến thiên:

Vậy y đồng biến trên ( ;3)  và nghịch biến trên (3; ) .

0,25đ

Bảng giá trị:

0,25đ

Đồ thị:

(Thiếu vẽ trục đối xứng vẫn cho điểm tối đa phần đồ thị)

0,25đ

Câu 4 2 2 ( ) 3 f x x x  

TXĐ: \{0} D 

0,25đ

: x D x D   . 0,25đ

2 2 2 2 ( ) 3.( ) 3 ( ) ( ) f x x x f x x x         . 0,25đ

Vậy ( ) f x là hàm số chẵn. 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo