Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 - 2019 trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến thầy, cô và các bạn học sinh lớp 10 nội dung đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa, đề có mã 101 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, đề thi có đáp án các mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 năm 2018 – 2019 trường PT Triệu Sơn – Thanh Hóa : + Hãy chọn khẳng định sai. A. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB = AC. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. D. Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. [ads] + Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c thỏa mãn 2c + b = abc. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 3/(b + c – a) + 4/(a + c – b) + 5/(a + b – c) có dạng m√n, tính 2018m + 2019n. + Cho hàm số f(x) = 3x^4 – x^2 + 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ. B. y = f(x) là hàm số lẻ. C. y = f(x) là hàm số chẵn. D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG PT TRIỆU SƠN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, gồm 50 câu trắc nghiệm

Mã đề thi 101

Câu 1: Trong hệ trục tọa độ ( ) ; , O i j 

cho điểm M thỏa mãn 2 4 OM i j = −   

. Tìm tọa độ điểm M.

A. ( ) 1; 2 M − B. ( ) 2; 4 M − . C. ( ) 2;4 M . D. ( ) 4; 2 M − .

Câu 2: Câu nào sau đây không phải mệnh đề

A. 2019 là số nguyên âm. B. 2 là số nguyên tố. C. 3 là ước của 6. D. Hôm nay bạn đi học không ?

Câu 3: Cho (P) 2 4 3 y x x = − + . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số? A. ( 1;1) − B. (3;3) C. (2;1) D. (1;0)

Câu 4: Tập xác định của hàm số: 2 3 5 y x x = − + −

là

A. 3 5 x x ≥  ≠ 

. B. 3 x ≥ . C. 3 5 x x <  ≠ 

. D. 3 5 x x >  ≠− 

.

Câu 5: Cho tam giác đều ABC , cạnh 2a . Khi đó AB BC +  

là

A. 3 a . B. 4a . C. a . D. 2a .

Câu 6: Cho 2 2 sin , cos . 2 2 x x = = Chọn khẳng định đúng

A. tan 2. x = B. 2 2 sin cos 1. x x + = C. 0 45 . x = − D. tan 1. x = −

Câu 7: Cho ( ) 3;2 x = 

và ( ) 1;5 y = 

. Khi đó 2 x y +  

bằng

A. ( ) 2 5;12 x y + =  

B. ( ) 2 5;7 x y + =  

C. ( ) 2 4;7 x y + =  

D. ( ) 2 12;5 x y + =  

Câu 8: Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 2 13 0 x x − − = . A. 22 − . B. 4 . C. 30. D. 28 .

Câu 9: Cho ( ) 2 2 2 2 5. y m m x x = + − − −

Tìm m để y là hàm số bậc nhất.

A.

1 2 m m ≠   ≠−  B. 1. m = C.

1 2 m m =   = −  D. 2. m = −

Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập số thực

A. 2 3 y x = − B. 2 3 y x = − C. 1 y x = D. 2 4 y x = − +

Câu 11: Cho hai vectơ ( ) ( ) 3;2 , 2;4 a b = = −  

.Hãy chọn khẳng định đúng.

A. . 14. a b = − 

B. . 2. a b = − 

C. . 9 a b =  D. . 2. a b = 

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình 3 1 5 x + = là

A. { } 4 . S = B. { } 8 . S = C. 4 . 3 S  =  

D. 1 . 3 S   = −    

Câu 13: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): 2 2 4 1 y x x = − + là: A. ( ) I 1; 1 −− B. ( ) I 2;1 C. ( ) I 1; 1 − D. ( ) I 0;1

Câu 14: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2 9 x =

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

A. 2 9 . x x x + = + B. 2 3 4 0. x x − + = C. 3. x = D. 2 3 4 0. x x − − =

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 4 2 8 9 0 x x − − = là A. { } 3;1;3 S = − . B. { } 3;3 S = − . C. { } 3; 1;1;3 S = − − . D. { } 3 S = .

Câu 16: Cho 0 10 x < < . Khi đó x thuộc tập nào sau đây. A. [ ) 0;10 B. ( ) 0;10 C. ( ] 0;10 D. [ ] 0;10

Câu 17: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 3 4 y x x = − + là

A. 3 2 x = . B. 1 x = . C. 3 2 x = − . D. 25 4 x = .

Câu 18: Cho hàm số 4 2 ( ) 3 2 y f x x x = = − + . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ B. y = f(x) là hàm số lẻ C. y = f(x) là hàm số chẵn D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ

Câu 19: Cho đường thẳng d : 2 3 y x = − + và 3 điểm ( ) ( ) ( ) 1;5 ; 2;7 ; 0;3 A B C − . Chọn mệnh đề đúng

A. B d ∈ B. B d ∉ C. A d ∈ D. C d ∉

Câu 20: Giải hệ phương trình:

x 2y 3z 1

x 3y 1

y 3z 2

+ − =  − = −  − = − 

ta được nghiệm

A. ( ) 2;1; . 1 − B. ( ). 2;1;1 − C. ( ) 2; . 1;1 − D. ( ) 2;1;1 .

Câu 21: Hãy chọn khẳng định sai.

A. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB AC =  

. B. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. C. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. D. Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

Câu 22: Cho ( ) ( ) 2;1 , 3;4 . A B Hãy chọn khẳng định đúng.

A. ( ) 5;5 . AB = 

B. ( ) 1;3 . AB = 

C. ( ) 1; 3 . AB = −− 

D. ( ) 3;1 . AB = 

Câu 23: Công thức nào sau đây sai:

A. . 0 a b a b ⊥ ⇔ =   

B. AB BC AC + =   

C. ( )

. os , a b c a b a b = +

    D. ( )

. os , .

a b c a b a b =

  

Câu 24: Tập nghiệm của phương trình

2 4 1 1 x x x = − −

là

A. { } 2 . S = − B. { } 2 . S = C. { } 2;2 . S = − D. . S = ∅

Câu 25: Phương trình 3 2 5 x x − = − có hai nghiệm 1 2 , x x . Tính 1 2 x x + .

A. 14 3 − . B. 28 3 − . C. 7 3 . D. 14 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo