
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I-MÔN TOÁN LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ tên, chữ ký của giám thị:................................................................................
MĐ 001
1. Phần thông tin thí sinh (Do thí sinh ghi) Họ, tên học sinh:............................................................................................ SBD:...............................Ngày sinh......................Lớp: ......... PHIẾU TRẢ LỜI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Trả lời Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Trả lời Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Trả lời 2. Điểm bài thi (Do giám khảo ghi): Số câu đúng.................Điểm: Bằng số......Bằng chữ:........ ĐỀ RA
Câu 1: Cho hàm số 3 2 y x = − . Tập xác định của hàm số là:
A. { } / 2 − B. { } \ 2 − C. { } \ 2 D. { } / 2
Câu 2: Cho 3 2 a j i = − +
Tọa độ vectơ a
là A. (2;3) B. ( 3;2) − C. (3;2) D. (2; 3) −
Câu 3: Cho ( ) 0 2, 3, , 60 a b a b = = =
. Tính . A a b =
A. 3 3 A = B. 6 A = C. 3 2 A = . D. 3 A =
Câu 4: Cho tập hợp { } /1 5 A x x = ∈ < < . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A. { } 3,4,5 A = B. { } 2,3,4 A = . C. { } 1,2,3 A = D. { } 1,2,3,4,5 A =
Câu 5: Với 3 điểm A, B, C tùy ý. ? AB BC + =
A. CA
B. AC
C. CB
D. BA
Câu 6: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, điểm O tùy ý. ? OA OB OC + + =
A. OG
B. 2OG
C. 3OG
D. 3GO
Câu 7: Hệ số góc của đường thẳng 4 9 y x = − + là A. 4 B. 9 C. 4 − D. 4x −
Câu 8: Tọa độ đỉnh I của parabol 2 4 y x x = − + là
A. ( ) 2;12 I , B. ( ) 2;4 I , C. ( ) 2; 4 I − − , D. ( ) 2; 12 I − −
Câu 9: Cho hàm số ( ) 1, 2 1, 2 x x f x x x + ≥ = − <
. Tính ( )1 f
A. ( )1 2 f = B. ( ) 1 3 f = C. ( )1 1 f = D. ( ) 1 0 f =
Câu 10: Cho tập { } 1,2,3 A = . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của A:
A. ∅ B. { } 1 C. { } 1,2 D. ( ) 2,3
Câu 11: Khẳng định nào đúng ?
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
A. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. B. Vectơ là một đoạn thẳng C. Vectơ là một trục. D. Vectơ là một đường thẳng . Câu 12: Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên đường thẳng 2 1 y x = −
A. ( ) 2; 3 Q B. ( ) 1; 2 N C. ( ) 3; 4 P D. ( ) 0;1 M
Câu 13: Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
= −
= − −
0 1
0 1 2
x
x x . B.
= −
= − +
0
0
2 y x
z y x . C.
= +
= −
2 2
5 3
y x
y x . D.
= −
= −
0
1 5
2
2
y x
y x .
Câu 14: Hệ phương trình 3 2 5 6 x y x y − = + =
có nghiệm là
A. ( ) 1; 1 − . B. ( ) 1; 1 − − . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 1;1 − .
Câu 15: Phương trình 1 2 x −= có nghiệm là :
A. = x 5 B. = x 3 C. = x 2 D. = x 4
Câu 16: Điều kiện xác định của phương trình 2 2x 1 x x 3 x 3 + + = + + là
A. x 3. ≠− B. x 3. > − C. x 3. < − D. x 3. ≠±
Câu 17: Phương trình 4 2 3 4 0 x x − − = có số nghiệm là :
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 18: Xác định tập hợp [ ) ( ] 3;1 0;4 A = − ∩
A. [0;1]. A = B. [ ) 0;1 . A = C. ( ] 0;1 A = D. ( ) 0;1 A =
Câu 19: Trục đối xứng của parabol 2 2 4 1 y x x = − + là đường thẳng có phương trình A. 2 y = B. 1 x = C. 2 x = D. 1 y =
Câu 20: Cho hai tập hợp { } = 1,2,3,4,5 A và { } = − − 2, 1,0,1,2 B Khi đó tập hợp A B ∩ là:
A. ( ) 1;2 B. { } 1;2 C. ( ) 2;5 − D. [ ] 1;2
Câu 21: Hàm số kx+2 y = đồng biến trên khi A. 0 k > B. 0 k ≥ C. 0 k < D. 0 k ≤
Câu 22: Gọi I là trung điểm đoạn AB, Khẳng định nào đúng ?
A. . IA IB =
.B. . IA BI =
C. . AI AB =
D. . AI BI =
Câu 23: Phương trình
1 1 2 1 1 x x x + = + − − có nghiệm là
A. Vô nghiệm B. = x 1 C. = x 0 D. = x 2
Câu 24: Với 3 điểm O, A, B tùy ý. ? OA OB − =
A. AB
B. OB
C. OA
D. BA
Câu 25: Cho tập hợp { } /1 3 A x x = ∈ ≤ ≤ . Khi đó:
A. [ ] 1;3 A = . B. { } 2 A = . C. ( ) 1;3 A = D. { } 1,2,3 A = .
Câu 26: Cặp số ( ) 2,1 là nghiệm của phương trình :
A. 2 3 7 x y + = B. 3 2 7 x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.