Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 - 2019 trường THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 - 2019 trường THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến toàn thể bạn đọc nội dung đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình – Hà Nội, đề thi có mã đề 101 gồm 3 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận theo tỉ lệ điểm 3:7, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 5 câu, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề nhằm đánh giá kết quả học tập môn Toán của học sinh khối 10 sau giai đoạn HK1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đây là môn học quan trọng trong đánh giá, xếp loại học lực của học sinh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình – Hà Nội : + Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB = k.AC. B. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB = k.BC (k khác 0). C. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC = k.BC (k khác 0). D. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC = k.AB (k khác 0). [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A (0;-2), B (5;0), C (3;5). a) Tính tích vô hướng AB.BC và tính diện tích tam giác ABC. b) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho |2.MA + MB| đạt giá trị nhỏ nhất. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, ba điểm A (2;3), B (3;4), C (m + 1;-2) thẳng hàng thì m nhận giá trị bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/2-Mã đề 101

x

y

1

1

O

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - BA ĐÌNH

***** ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 10 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

( Phát đề trắc nghiệm khi còn 30 phút làm bài) ( Đề thi có 02 trang, đề thi gồm 15 câu trắc nghiệm)

Mã đề: 101 Họ và tên thí sinh:……………………………………..SBD:……………Lớp.............

PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây và điền vào các ô tương ứng trong bảng:

Câu1: Câu2: Câu3: Câu4: Câu5: Câu6: Câu7: Câu8: Câu9: Câu10:

Câu11: Câu12: Câu13: Câu14: Câu15:

Câu 1. Cho mệnh đề P: 2 " : " x R x x " Î < . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề phủ định

của mệnh đề P

A. 2 " : " x R x x $ Î < B. 2 " : " x R x x " Î < C. 2 " : " x R x x " Î ³ D. 2 " : " x R x x $ Î ³

Câu 2. Có bao nhiêu tập hợp con khác tập hợp rỗng của tập hợp { } , A a b =

A. 3. B.1. C. 2. D. 4. Câu 3. Hợp của hai tập hợp:   ;1 A  và   0; B   là:

A.   ;0 .  B.   1; .  C.   0;1 . D.   ; .  Câu 4. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. ( ) A B x x B x A , Ì Û " Î Þ Î B. ( ) A B x x B x A , Ì Û $ Î Þ Î

C. ( ) A B x x A x B , Ì Û " Î Û Î D. ( ) A B x x A x B , Ì Û " Î Þ Î

Câu 5. Tập xác định của hàm số 6 3 y x = +

A. ( 2; ).   B.   ; 2 . C.   2; .   D.   ; 2 . 

Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y x x x 4 2 . = + + . B. y x x 2 . = + . C. y x x x 2 . = + D. y x x 2 2 . = + .

Câu 7. Cho đồ thị hàm số 2 y ax bx c    có hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0, 0, 0 a b c    B. 0, 0, 0 a b c   

Trang 2/2-Mã đề 101

C. 0, 0, 0 a b c    D. 0, 0, 0 a b c   

Câu 8. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x x 2 2 3 = - - + trên đoạn 2;2 é ù -ê ú ë û có tổng

M m + bằng A.1. B. 2.  C. 1.  D.7. Câu 9. Tọa độ giao điểm của parabol (P) : y x x 2 3 3 = - + + và đường thẳng (d): y x 3 2 = - là

A.( ) 1;1 và

5 ; 7 3

æ ö ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ ç ÷ è ø

. B. ( ) 1;1 và

5 ;7 3

æ ö ç ÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ è ø

. C. ( ) 1;1 và

5 ;7 3

æ ö ç ÷ -ç ÷ ç ÷ ç ÷ è ø

. D. ( ) 1;1 - và

5 ; 7 3

æ ö ç ÷ - - ç ÷ ç ÷ ç ÷ è ø

Câu 10. Đồ thị hàm số y ax b = + đi qua điểm M( 1;3) - và song song với đường thẳng y x 2 5 = - + thì a b 2 - bằng A. 3. B. 1.  C. 5.  D. 5. Câu 11. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB k AC . = uuur uuuur

.

B. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB k BC k . , 0. = ¹ uuur uuur

C. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC k BC k . , 0. = ¹ uuur uuur

D. Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AC k AB k . , 0. = ¹ uuur uuur

Câu 12. Cho hình bình hành ABCD . Tổng các vectơ AB AC AD + + uuur uuur uuur

bằng

A. . AC B. 2 . AC C. 3 . AC D. 5 . AC Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh A,

B có tọa độ là ( ) A 2;2 - , ( ) B 3;5 . Tọa độ của đỉnh C là

A.  1; 7  . B.  2; 2  . C.   3; 5   . D.  1;7 .

Câu 14. Cho tam giác đều ABC. Khi đó :

A.

2 . 2 AB AB AC . B. 2 .  AB AC AB . C. 2 .   AB AC AB D. .   AB AC BC

Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , ba điểm ( ) A 2;3 , ( ) B 3;4 , ( ) C m 1; 2 + - thẳng hàng thì m

nhận giá trị bằng A. 1. B. 4.  C. 3. D. 2. 

...............Hết............... Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo