Quảng cáo
Đề thi HK1 Toán 10 CB năm 2018 - 2019 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang
QR

Đề thi HK1 Toán 10 CB năm 2018 - 2019 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK1 Toán 10 cơ bản năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang mã đề 157 được biên soạn dành cho học sinh khối 10 các lớp cơ bản, nhằm tổng kết lại các kiến thức Toán 10 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 10 CB năm 2018 – 2019 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang : + Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? (1) Huế là một thành phố của Việt Nam. (2) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. (3) Hãy trả lời câu hỏi này!. (4) 5 + 19 = 24. (5) 6 + 81 = 25. (6) Bạn có rỗi tối nay không? [ads] + Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông, biết rằng: khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17cm2; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2. Đáp án đúng là? + Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| + |x – 2|, g(x) = -|x|. A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn. B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ. D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 157

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

THOẠI NGỌC HẦU

ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN TOÁN - LỚP 10CB

Năm học 2018-2019

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 157

Câu 1. Cho hàm số

 

 

  2

2 , ;0 1

1 , 0;2

1 , 2;5

x x y x x

x x

            

. Tính  4 f , ta được kết quả:

A.

2 3 . B. 15. C. 5 . D. 7 .

Câu 2. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1, trọng tâm G . Độ dài vectơ AG



bằng:

A.

3 6 . B.

3 2 . C.

3 3 . D.

3 4 .

Câu 3. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số  2 – 2 f x x x    ,  – g x x  .

A.  f x là hàm số chẵn,  g x là hàm số chẵn. B.  f x là hàm số lẻ,  g x là hàm số chẵn.

C.  f x là hàm số lẻ,  g x là hàm số lẻ. D.  f x là hàm số chẵn,  g x là hàm số lẻ.

Câu 4. Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của AB . Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức

2 0 MA MB MC       

.

A. M là trung điểm của IC . B. M là trung điểm của IA.

C. M là điểm trên cạnh IC sao cho 2 IM MC  . D. M là trung điểm của BC .

Câu 5. Cho   | 5     A x x . Tập A là tập nào trong các tập hợp số sau:

A.   ;5  B.   5; C.   ;5  D.   5;

Câu 6. Parabol 2 y ax bx c    đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại 2 x  và đi qua   0;6 A có phương trình

là

A.

2 4 12 y x x    . B.

2 1 2 6 2 y x x    . C.

2 2 6 y x x    . D.

2 1 6 6 2 y x x    .

Câu 7. Cho hàm số 

2 y f x ax bx c    . Gọi        3 3 2 3 1 g x f x f x f x       Tính 1 g

A. 1 g a b c  . B. 1 g a b c  . C. 1 g a b c  . D. 1 g a b c    .

Câu 8. Cho   ;2 7 A m   và   13 1;    B m . Số nguyên m nhỏ nhất thỏa mãn   A B là?

A. 2 B. 1  C. 0 D. 1

Câu 9. Một hàm số bậc nhất  y f x  , có   1 2 f   và  2 3 f . Hàm số đó là

Trang 2/5 - Mã đề thi 157

A.

5 1 3 x y    B.

5 1 3 x y    C. 2 – 3 y x  . D. 2 3 y x   .

Câu 10. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Khi đó AB AC   

bằng:

A.

2 AB AC a     . B. Một đáp án khác. C.

3 AB AC a     . D.

3 2 a AB AC     .

Câu 11. Tập xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1 4 5       x x x x

là:

A.

4 \ 5 D      . B.

4 ; 5 D       

. C.

4 ; 5 D       

. D.

4 ; 5 D        

.

Câu 12. Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1

2 1 x y x y a       

có nghiệm   ,x y thỏa x y  ?

A.

1 2 a  . B.

1 3 a  . C.

1 2 a  . D.

1 2 a  .

Câu 13. Cho phương trình     2 2 2 0 x mx m m . Tìm tham số để phương trình có hai nghiệm phân

biệt 1 2 , x x thỏa mãn:   2 2 1 2 1 2 3 x x x x

A.

    

0

5

m

m . B.

    

0

5

m

m . C. 5 m . D. 0 m .

Câu 14. Giao điểm của parabol 2 3x 2 y x    với đường thẳng 1 y x   là

A. . B.    1;0 , 3;2 . C.    0; 1 , 2; 3 .   D.

Câu 15. Giá trị của m để hai đường    1 : 1 5 0, d m x my         2 : 2 1 7 0 d mx m y     cắt nhau tại

một điểm trên trục hoành là:

A. 4 m  . B.

1 2 m  . C.

5 12 m  . D.

7 12 m  .

Câu 16. Cho hai tập khác rỗng:    –1;4 , –2 ;2 2 A m B m     , với m. Xác định m để: A B  ;

A. 5 m  B. 3 5 m   C. 3 m  D. 2 5 m  

Câu 17. Cho tam giác ABC với   3;6 A  ;   9; 10 B  và 1 ;0 3 G      

là trọng tâm. Tọa độC là:

A.   5;4 C  . B.   5; 4 C   . C.   5; 4 C  . D.   5;4 C .

Câu 18. Cho tập hợp   a; ; ;  A b c d . Số tập hợp con của A có hai phần tử là

A. 6 . B. 7 . C. 8 . D. 5.

Câu 19. Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền 12 BC  . Tính độ dài của vectơ

v GB GC     .

A.

2 v  

. B.

2 3 v  

. C.

8 v  

. D.

4 v  

.

Câu 20. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O . Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với OC

 có điểm

đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 9 .

m

   2;1 ; 0;–1    –1;2 ; 2;1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo