
Mã đề: 486
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi) Mã đề thi
486
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Cho tập hợp số sau ( ] 2,5 A = − ; ( ] 2,9 B = . Tập hợp A B ∩ là:
A. ( ] 2,2 − B. ( ] 2,9 − C. ( ) 2,2 − D. ( ] 2,5
Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R
A. 2 1 y x = − + B. 2 1 y x = − C. 2 2 y x = − + D. 5 y = −
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn
A. = + + − y x 2 x 2 B. y x x = + C. 2 1 y x x = + D. 3 1 y x = +
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Véc tơ là đoạn thẳng có hướng .
B. Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương .
C. Véc tơ - không cùng phương với mọi véc tơ .
D. Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng .
Câu 5: Hệ phương trình 1 2 mx y m x my + = + + =
vô nghiệm khi
A. 1 m = B. 1 m ≠− và 1 m ≠ C. 1 m = − D. 1 m ≠−
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 2 1 1 2 1
x x x x x
+ + = + − +
là :
A. 2 x ≥− B. 1 x > C. 2 1 x x ≥− >
D. 2 1 x x ≥− ≠
Câu 7: Giao điểm của Parabol y = – 2x2 + x +6 với đường thẳng y = –2x + 1 là:
A. 5 ( 1;3), ( ; 4) 2 P N − − B. (1;3) M C. ( 1;3) P − D. 5 ( ; 4) 2 N −
Câu 8: Tập xác định của hàm số 4 5 y x x = − + − là:
Α. ∅ B. ( ] ;4 −∞ C. [ ) 5;+∞ D. [ ] 4;5
Mã đề: 486
Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhau .
B. Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 0 60 .
C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.
D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông.
Câu 10: Cho tam giác ABC với trọng tâm G . Đặt , CA a CB b = = . Biểu thị véc tơ AG
theo hai
véc tơ a
và b
ta được:
A. 2a 3 b AG − =
B. 2a 3 b AG − + =
C. 2a 3 b AG + =
D. a 2 3 b AG − =
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 11 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) + = − 2 1 3 x x b) 9 3 2 10 x x + − = . Câu 12 (2,0 điểm)
a) Viết phương trình parabol (P):
2 y ax bx c = + + biết (P) đi qua điểm ( 2; 3) M − − và nhận điểm ( 1; 4) I −− làm đỉnh. b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 2 3 y x x = + − Câu 13 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với ( 1;3), (2;4), (2; 1) A B C − − a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn: 0 MA MB MC − + =
c) Chứng minh 3 điểm B, M, G thẳng hàng Câu 14 (0,5 điểm).
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: 2 2 4 4 21 4 2 1 0 x x x x m + + − − + −= có bốn nghiệm thực phân biệt.
------------------------------HẾT------------------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh……………………………………………Số báo danh…………………………….
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BẾN TRE
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN – LỚP 10
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): 0,3đ/câu
Mã đề Câu hỏi Đáp án
135 1 B 208 1 D
135 2 A 208 2 D
135 3 A 208 3 A
135 4 A 208 4 A
135 5 C 208 5 D
135 6 C 208 6 C
135 7 C 208 7 B
135 8 B 208 8 B
135 9 D 208 9 C
135 10 D 208 10 D
Mã đề Câu hỏi Đáp án
359 1 C 486 1 D
359 2 D 486 2 A
359 3 A 486 3 A
359 4 B 486 4 D
359 5 B 486 5 C
359 6 A 486 6 D
359 7 D 486 7 A
359 8 C 486 8 B
359 9 C 486 9 C
359 10 D 486 10 B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.