
ĐỀ RA PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 3 5 x x là:
A. D R\ 5 B. ;5 D C. 5; D D. \{5} D R
Câu 2: Cho tập hợp A = 1;2;3;5;6 , B = 2;0;3;4;5;7 . Tập hợp A B bằng :
A. 3;5 B. 1;2;6 C. 2;0;4;7 D. (3;5)
Câu 3: Trong các hàm số sau, đâu là hàm số bậc nhất?
A. 3 2 y x B. 2 4 y x C. ( 1)(3 ) y x x D. 2 3 2 y x x
Câu 4: Hàm số 2 ( 2) 2 3 y m x x m là hàm số bậc hai khi m thỏa mãn điều kiện:
A. 2 m B. 3 m C. 3 m D. 2 m
Câu 5: Tập hợp 2;3 \ 1;6 A là tập nào sau đây ? A. ( 2;6] B. (1;3] C. ( 2;1] D. ( 2;1)
Câu 6: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = 3 4 ?
A. y = 4x2 - 3x + 1; B. y = - x2 + 3 2 x + 1;
C. y = -2x2 + 3x + 1; D. y = x2 - 3 2 x + 1
Câu 7: Cho tập hợp A = ; ; ; b c d e , B = ; ; c d e . Tìm A B . A. {c; } A B d B. { ; ; ; } A B b c d e C. A B D. {b} A B
Câu 8: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 2 1
3 4 y
x x ?
A. 4; B. 4; \ 1 C. \{ 1;4} R D. \{1; 4} R Câu 9 : Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ? x
y A. 2 2 3 1 y x x B. 5 y C. 2 4 y x D. 3 2 y x
Câu 10: Trong các tập hợp sau đây, tập nào là tập rỗng? A. , 1 x x . B. 2 ,6 7 1 0 x x x .
C. 2 , 4 2 0 . x x x D. 2 , 4 3 0 x x x .
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ Môn thi: Toán 10
Mã đề: 101 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 11: Cho Parabol 2 ( ) : P y x ax b. Tìm a, b để Parabol (P) có đỉnh 1;2 I .
A. 2, 3 a b B. 2, 3 a b C. 2, 3 a b D. 2, 2 a b . Câu 12: Điều kiện của phương trình 1 2 x là: A. 1 x B. 3 x C. 1 x D. 3 x Câu 13: Phương trình 3 2 1 x y nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A.( 1;1) B. (1;1) C. (1; 1) D. (0;2)
Câu 14: Giải phương trình 2 ( 16) 3 x x =0 .
A. 3 4 x x . B. 3 4 x x . C. 3 4 x x . D. 3 x
Câu 15: Phương trình ( 4) 3 0 m x là phương trình bậc nhất khi m thỏa mãn điều kiện:
A. 4 m B. 3 m C. 3 m D. 4 m
Câu 16: Giải hệ phương trình: x 2y 3z 1 x 3y 1 y 3z 2
.
A. 2;1;1 . B. . 2;1;1 C. 2; . 1;1 D. 2;1; . 1
Câu 17: Hệ phương trình nào trong các hệ sau là vô nghiệm?
A. 2 2 2 1 x y x y B. 2 2 2 4 4 x y x y C. 3 3 2 1 x y x y D. 2 2 2 4 1 x y x y
Câu 18: Phương trình 2 5 6 0 x x
A. có 2 nghiệm trái dấu. B. có 2 nghiệm âm phân biệt.
C. có 2 nghiệm dương phân biệt. D. vô nghiệm.
Câu 19: Hai vectơ a và b bằng nhau nếu chúng: A. cùng h−ớng. B. cùng h−ớng và cùng độ dài. C. cùng độ dài. D. cùng ph−ơng và cùng độ dài. Câu 20: Cho tam giác ABC với 1;3 A , 4;2 B , 2;0 C . Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:
A. 5;5 B. 3 5 ; 2 2 C. 5 (1; ) 3 D. 1 1; 3
Câu 21: Trong hệ trục tọa độ ; , O i j cho điểm M thỏa mãn 4 2 OM i j . Tìm tọa độ điểm M.
A. 2; 1 M B. 4;2 M . C. 2;4 M . D. 4; 2 M . Câu 22: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng: A. AB AC BC + = B. CA BA BC - = C. AC CB AB + = D. AB BC CA - = .
Câu 23: Cho tam giác ABC có I, J lần lượt là trung điểm của AB, AC. Xác định đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
A. 2 BC IJ =- B. 1 2 IJ BC = C. IB JC = D. AI BI =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.