Quảng cáo
Đề thi khảo sát HK1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh
QR

Đề thi khảo sát HK1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi khảo sát HK1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi khảo sát HK1 Toán 10 : + Trên hệ tọa độ (O; i; j) cho tam giác ABC với tọa độ ba đỉnh là: A(3; -1), B(2; 5), C( 2; 1). a) Tính tọa độ các vectơ AB và AC b) Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC (M là trung điểm của BC) c) Tìm điểm N trên đường thẳng y = x +1 sao cho AN = 5 + Cho hàm số y = (m – 2)x^2 + 3x + 3 (1). a) Lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2. b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. [ads] + Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn hệ thức vectơ 2MA – MB – 3CM = AB + AC. Chọn khẳng định đúng. A. Hai véc tơ AM và AC cùng hướng. B. Hai véc tơ AM và AB cùng hướng. C. Hai véc tơ AM và BC cùng hướng. D. Hai véc tơ AM và BC ngược hướng.

Xem trước nội dung

ĐỀ RA PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 3 5 x x   là:

A.  D R\  5  B.   ;5 D  C.   5; D   D. \{5} D R 

Câu 2: Cho tập hợp A =   1;2;3;5;6 , B =   2;0;3;4;5;7  . Tập hợp A B  bằng :

A.   3;5 B.   1;2;6 C.   2;0;4;7  D. (3;5)

Câu 3: Trong các hàm số sau, đâu là hàm số bậc nhất?

A. 3 2 y x   B. 2 4 y x   C. ( 1)(3 ) y x x    D. 2 3 2 y x x   

Câu 4: Hàm số 2 ( 2) 2 3 y m x x m      là hàm số bậc hai khi m thỏa mãn điều kiện:

A. 2 m  B. 3 m  C. 3 m  D. 2 m 

Câu 5: Tập hợp    2;3 \ 1;6 A  là tập nào sau đây ? A. ( 2;6]  B. (1;3] C. ( 2;1]  D. ( 2;1) 

Câu 6: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x = 3 4 ?

A. y = 4x2 - 3x + 1; B. y = - x2 + 3 2 x + 1;

C. y = -2x2 + 3x + 1; D. y = x2 - 3 2 x + 1

Câu 7: Cho tập hợp A =   ; ; ; b c d e , B =   ; ; c d e . Tìm A B  . A. {c; } A B d   B. { ; ; ; } A B b c d e   C. A B   D. {b} A B  

Câu 8: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 2 1

3 4 y

x x    ?

A.   4; B.    4; \ 1   C. \{ 1;4} R  D. \{1; 4} R  Câu 9 : Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ? x  

y   A. 2 2 3 1 y x x    B. 5 y  C. 2 4 y x   D. 3 2 y x  

Câu 10: Trong các tập hợp sau đây, tập nào là tập rỗng? A.  , 1 x x    . B.   2 ,6 7 1 0 x x x     .

C.   2 , 4 2 0 . x x x      D.   2 , 4 3 0 x x x      .

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ Môn thi: Toán 10

Mã đề: 101 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 11: Cho Parabol    2 ( ) : P y x ax b. Tìm a, b để Parabol (P) có đỉnh   1;2 I .

A.   2, 3 a b B.   2, 3 a b C.   2, 3 a b D.   2, 2 a b . Câu 12: Điều kiện của phương trình 1 2 x  là: A. 1 x  B. 3 x  C. 1 x  D. 3 x  Câu 13: Phương trình 3 2 1 x y   nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A.( 1;1)  B. (1;1) C. (1; 1)  D. (0;2)

Câu 14: Giải phương trình 2 ( 16) 3 x x   =0 .

A. 3 4 x x     . B. 3 4 x x     . C. 3 4 x x     . D. 3 x 

Câu 15: Phương trình ( 4) 3 0 m x    là phương trình bậc nhất khi m thỏa mãn điều kiện:

A. 4 m  B. 3 m  C. 3 m  D. 4 m 

Câu 16: Giải hệ phương trình: x 2y 3z 1 x 3y 1 y 3z 2

         

.

A.  2;1;1 . B. . 2;1;1  C.  2; . 1;1  D.  2;1; . 1 

Câu 17: Hệ phương trình nào trong các hệ sau là vô nghiệm?

A. 2 2 2 1 x y x y        B. 2 2 2 4 4 x y x y        C. 3 3 2 1 x y x y        D. 2 2 2 4 1 x y x y       

Câu 18: Phương trình 2 5 6 0 x x   

A. có 2 nghiệm trái dấu. B. có 2 nghiệm âm phân biệt.

C. có 2 nghiệm dương phân biệt. D. vô nghiệm.

Câu 19: Hai vectơ a  và b  bằng nhau nếu chúng: A. cùng h−ớng. B. cùng h−ớng và cùng độ dài. C. cùng độ dài. D. cùng ph−ơng và cùng độ dài. Câu 20: Cho tam giác ABC với   1;3 A ,   4;2 B ,   2;0 C  . Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

A.  5;5 B. 3 5 ; 2 2       C. 5 (1; ) 3 D. 1 1; 3      

Câu 21: Trong hệ trục tọa độ   ; , O i j cho điểm M thỏa mãn 4 2 OM i j     . Tìm tọa độ điểm M.

A.   2; 1 M  B.   4;2 M . C.   2;4 M  . D.   4; 2 M  . Câu 22: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng: A. AB AC BC + =    B. CA BA BC - =    C. AC CB AB    + = D. AB BC CA - =    .

Câu 23: Cho tam giác ABC có I, J lần lượt là trung điểm của AB, AC. Xác định đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

A. 2 BC IJ   =- B. 1 2 IJ BC   = C. IB JC   = D. AI BI   =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo