Quảng cáo
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Thạch Thành 1 - Thanh Hóa
QR

Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Thạch Thành 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi học kỳ 1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Thạch Thành 1 – Thanh Hóa gồm 2 mã đề dành cho 2 buổi thi sáng và chiều, mỗi đề gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán 10 : + Hệ phương trình: x + 2y = 6 2x – 4y = -4 có bao nhiêu nghiệm? A. 1 nghiệm   B. Vô số nghiệm C. Vô nghiệm   D. 2 nghiệm + Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x^2 – 3x + 2. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x^2 – x và đường thẳng y = -5x + 5 [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 0; 1), B( 1; 2), C( 3; -1) a. Chứng minh A, B, C không thẳng hàng. Tìm tọa độ trọng tâm  tam giác ABC b. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành c. Tính độ dài đường cao AA’ của ABC , từ đó suy ra diện tích hình bình hành ABCD.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ I_MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1 KHỐI 10 .Thi buổi sáng NĂM HỌC 2017-2018 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm- 20câu)

Câu 1: Tập xác định của hàm số y x 3   là:

A. ) 3; (  D B. D=R C. D=(3; )  D. D=  3;  

Câu 2: Nghiệm của phương trình 3 1 x x    là: A. 2 ; 1 x x   B. 1 x  C. 1 x  D. 2 ; 1 x x   Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?

A. x y 0

x 2y 3

      B. 4x y 3

y 7

      C. x y 2

x 2y 0

      D. 2x y 1

4x 2

     

Câu 4: Hệ phương trình 2 6 2 - 4 4 x y x y       có bao nhiêu nghiệm?

A. 1 nghiệm B. Vô số nghiệm C. Vô nghiệm D. 2 nghiệm

Câu 5: Tập xác định của hàm số 3 2017 1     x x y là:

A.    ;1 D B.  3 \ R D  C.   3 \ ;1   D D. R D 

Câu 6: Cho 2 tập hợp: A (2; )  ,   B 7;4  . Kết quả của B A  là:

A. ( 7; )   B. R C. (2;4] D. (4; ) 

Câu 7: Cho tập   A 1;2;3  . Số tập con gồm 2 phần tử của A là ?

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 8: Cho 2 tập hợp: A (2; )  ,   B 7;4  . Kết quả của B A là:

A. (2;4) B. 7; )   [ C. (2;4] D. ( ;2) 

Câu 9: Số nghiệm của phương trình: 4  x (x2 - 3x + 2) = 0 là: A.Có nghiệm duy nhất B. Có ba nghiệm C. Có hai nghiệm D. Vô nghiệm Câu 10: Điều kiện của m để phương trình x2 – mx -1 = 0 có hai nghiệm phân biệt là : A.m ≠ 0 B. m >0 C.m < 0 D. R m  Câu 11: Parabol c bx ax y    2 , đi qua ba điểm       6;1 , 0;1 , 2;0  C B A là: A. 2 2 2    x x y B. 2 3 2     x x y C. 2 3 2    x x y D. 2 4 2 2    x x y Câu 12: Biết rằng đường thẳng y = -x + 1 cắt đồ thị hàm số y = x2 + x + 2 tại điểm duy nhất, kí hiệu

0 0 (x ;y ) là tọa độ của điểm đó. Tìm 0 y . A. 0 y 2  B. 0 y 1  C. 0 y 0  D. 0 y 4  Câu 13: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ:

A.y = -x2 + 4x – 3 B. y = x2 – 4x + 3 C. y = -x2 + 4x + 3 D. y = x2 + 4x + 3

2

Câu 14: Cho a = (2; -4), b = (-5; 3). Tọa độ của véc tơ b a x  2 là

A. x = (7; -7) B. x = (9; 5) C. x = (9; -11) D. x = (-1; 5) Câu 15: Trong mp Oxy cho ABC  có A(2 ;1), B( -1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi tọa độ đỉnh D là cặp số nào dưới đây? A. (0;-1) B. (6;-1) C. (1; 6) D. (-6;1) Câu 16: Cho 4 điểm bất kì A, B, C , O. Đẳng thức nào sau đây là đúng A. OA OB AB   B. BC AC AB   C. CO CA OA   D. BA OB OA   Câu 17: Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC. Hãy chọn đẳng thức đúng:

A. GI GC GB 2   B. GI GA 2  C. AI GA 3 2  D. AI IG 3 1 

Câu 18: Cho (0,1) a   , ( 1;2) b   , ( 3; 2) c    .Tọa độ của 3 2 4 u a b c       :

A. (10; -15) B. (15; 10) C. (10; 15) D. (-10; 15)

Câu 19: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai? A. CB AB AC   B. AC BC AB   C. BC AB AC   D. AB BC C A   Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(-3;2), B(1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa

AB AM 2   là: A. M(6,-2) B. M(3,8) C. M(8,-4) D. M(-11, -2)

PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm- 5câu) Câu 1: (1.0 điểm) Cho   7;3   A ,   9;1  B Xác định các tập sau: a. B A b. B A Câu 2: (1,0 điểm) a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 3 2 y x x   . b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 y x x   và đường thẳng 5 5 y x  . Câu 3: (1.75 điểm) Giải phương trình ,hệ phương trình sau: a. 1 )3 ( 2   x b. 2 3 2 x  

c.        1 2 3 2 y x y x d. 3 2 3 5 1 2 )1 3 ( 2 2      x x x x

Câu 4:(0.75 điểm) Cho các số dương , , : 3. a b c ab bc ca   

Chứng minh rằng: 2 2 2 1 1 1 1 . 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) a b c b c a c a b abc         

Câu 5:( 1.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 0; 1), B( 1; 2) ,C( 3; -1) a. Chứng minh A, B, C không thẳng hàng. Tìm tọa độ trọng tâm ABC b. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành c. Tính độ dài đường cao AA’ của ABC , từ đó suy ra diện tích hình bình hành ABCD. ------------------------------------ HẾT-------------------------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo