
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN - Lớp 10 Buổi thi: Sáng ngày 19 tháng 12 năm 2014 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Dành cho các lớp A1, A2, Lý, Hóa, Tin, Sinh
(Đề thi gồm 01 trang)
Câu 1 (3,0 điểm). Cho hàm số 2 2 3 y x x có đồ thị là . P
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số trên.
2. Viết phương trình đường thẳng , d biết rằng d đi qua điểm 2;1 I và cắt P tại
hai điểm phân biệt , A B sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng . AB
Câu 2 (3,0 điểm).
1. Giải hệ phương trình
2 2 3 2 2 8. x y xy xy x y
2. Giải phương trình 2 1 9 1 10 9. x x x x x
Câu 3 (1,5 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm 2;1 , A
1; 3 , B 4;9 . C Chứng minh ba điểm , , A B C không thẳng hàng. Tìm tọa độ chân
đường phân giác trong kẻ từ A đến cạnh BC của tam giác . ABC
Câu 4 (2,0 điểm). Cho hình bình hành ABCD có 3, 2, AB AD 0 120 . ADC Gọi M
và N là các điểm thỏa mãn hệ thức 2 0, , MA MB MC BN kBC
k .
1. Tính tích vô hướng . . AB AD
2. Tìm các giá trị của k để AM vuông góc với . DN
Câu 5 (0,5 điểm). Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm
2 2 2 ( 3 1)( 1) 2 . x x x x mx
------------- Hết -------------
ĐỀSỐ1
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ TOÁN 10
ĐỀ BAN A (ngày thi: 19/12/2014) BÀI NỘI DUNG ĐIỂM
1 3,0
1 2 2 3 y x x (1,5 điểm) TXĐ, Đỉnh 1; 4 , I khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến, bảng biến thiên 1,0 Đồ thị cắt Ox tại các điểm 1;0 , 3;0 ; Cắt Oy tại 0; 3 O Vẽ đúng các điểm đặc biệt, dáng đồ thị
0,5
2 Viết phương trình đường thẳng , d ….. (1,5 điểm) : 2 1 d y a x 0,5
d cắt P tại 2 điểm phân biệt: Pt 2 2 3 2 1 x x a x có 2 nghiêm phân biệt 0 a
0,5
Dùng định lí Vi-et suy ra 2 : 2 3 a d y x . 0,5
2 3,0
1 2 2 3 2 2 8. x y xy xy x y
(1,5 điểm)
2 2 2 3 3 3
2 2 8 2 8.
x y xy x y xy
xy x y x y xy
Đặt 2 4 x y S S P xy P
0,5
3, 2 S P (thỏa mãn), 9, 26 S P (không thỏa mãn) 0,5
Giải được nghiệm của hệ pt 2;1 ; 1;2 0,5
2 2 1 9 1 10 9. x x x x x (1,5 điểm)
ĐK 1 x Đặt 1 9 , 2 2 x x t t
Phương trình 2 2 8 0 t t
0,5
2 2 8 0 t t 2 t (loại) hoặc 4 t (thỏa mãn) 0,5
Với 4 : 0 t x Chú ý: Nếu đặt 0 t và giải đúng vẫn cho điểm tối đa 0,5
3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy … 1,5
Tính 3; 4 , 6;8 AB AC
lập luận suy ra , , A B C không thẳng hàng 0,5
Gọi ; D x y là chân đường phân giác trong góc A. Ta có 1 2 DB DC
0,5
Tính được 2;1 D 0,5
4 2,0
1 . . AB AD
(1,0 điểm)
0 . 3.2.cos60 3 AB AD
1,0 2 Chứng minh AM vuông góc với . DN (1,0 điểm)
1 3 2 4 AM AB AD
, 1 DN AB k AD
0,5
1 16 . 17 16 0 4 17 DN AM k k
0,5
5
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm
2 2 2 ( 3 1)( 1) 2 x x x x mx …. 0,5
Nhận xét được 0 x . Chia hai vế cho x2. Đưa được phương trình về dạng 2 2 3 2 t t m (*) với ( ; 2] [2;+ ) t . 0,25
Đánh giá được phương trình (*) có nghiệm thỏa mãn ( ; 2] [2;+ ) t .
Lập BBT của hàm số 2 ( ) 2 3 f t t t trên ( ; 2] [2;+ ) và suy ra kết quả 3 2 m . 0,25
----------------------------- HẾT -----------------------------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.