
Trang 1/4 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
TỔ TOÁN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101 Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………...... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2? A. 2 ( ) ( 1) 2 5 f x m x x . B. 2 ( ) 2 5 f x x x .
C.
2 1 ( ) 2 x f x x
. D. ( ) 3 f x x .
Câu 2. Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng A. 2 . B. 1. C. 1 . D. 3. Câu 3. Hàm số 2 6 3 y x x có đỉnh là
A. 3,6 I . B. 2,5 I . C. 6, 3 I . D. 3,6 I .
Câu 4. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm 0, 3 M và có một vectơ chỉ phương là
2022 ; 2023 u
.
A. 2022
3 2023 x t y t
. B. 2022
2023 3 x t y t
. C. 2023
3 2022 x t y t
. D. 2022
2023 3 x
y t
.
Câu 5. Cho 2 ( ) , 0 f x ax bx c a . Điều kiện để ( ) 0, f x x là
A. 0
0 a
. B. 0
0 a
. C. 0
0 a
. D. 0
0 a
.
Câu 6. Cho đường thẳng : 5 12 0 d x y . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?
A. 2 5, 1 u
. B. 3 5 ;1 u
. C. 4 5 ;1 u
. D. 1 1; 5 u
.
Câu 7. Phương trình 2 3 5 5 x x x có bao nhiêu nghiệm dương ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 8. Cho biểu thức
2 4 5 f x x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 5 1 f x x . B. 0 5 1 f x x .
C. 0 5 1 f x x . D.
5 0 1 x f x x
.
Câu 9. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm 2 ; 3 M và có một vectơ pháp tuyến là
4,3 n
.
Trang 2/4 - Mã đề 101
A. 2 3 1 0 x y . B. 4 3 1 0 x y . C. 4 3 17 0 x y . D. 3 4 18 0 x y . Câu 10. Cho hai đường thẳng 1 :4 5 2 0 x y và 2 : 2 3 8 0 x y . Khi đó hai đường thẳng này
A. song song với nhau. B. vuông góc nhau. C. cắt nhau nhưng không vuông góc. D. trùng nhau.
Câu 11. Tập xác định của hàm số 1 2 1 y x x là
A. ;2 \ 1 . B. 2;. C. \ 1 . D. ;2 .
Câu 12. Đường tròn C có tâm 5,0 I và bán kính 4 R có phương trình là
A.
2 2 5 4 x y . B.
2 2 5 16 x y . C.
2 2 5 16 x y . D.
2 2 5 16 x y .
Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 2 3 1 2 x x x là A. 1; 3 . B. 1 . C. D. . 3
Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A.
2 2 5 3 x x y x . B. 2 3 6 y x x . C. 4 3 y x . D. 3 2 2 2 1 y x x .
Câu 15. Cho biết điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 3 y x . A. 2;4 . B. 2; 1 . C. 2;7 . D. 1,1 .
Câu 16. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình sau 1d : 4 2 7 0 x y và 2 d : 2 9 0 x y . A. Trùng nhau. B. Song song nhau. C. Cắt nhau. D. Vuông góc nhau. Câu 17. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 0 d x y và 2 : 2 0 d x y .
A. 10 10 . B. 2 3 . C. 3 3 . D. 3 .
Câu 18. Tập nghiệm S của phương trình 2 9 3 x x là A. 0 . S B. . S C. 0;3 . S D. 3 . S
Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
2 2 : 4 2 8 0 C x y x y tại điểm 1;3 M là
A. 3 9 0 x y . B. 4 9 0 x y . C. 3 2 9 0 x y . D. 3 2 9 0 x y . Câu 20. Cho đường thẳng : 2 5 7 0 d x y . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d ?
A. 2 ; 5 n
. B. 5,2 n
. C. 5,2 n
. D. 2, 5 n
.
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 0 ;3 A và
2,1 B là
A. 3 0 x y . B. 3 2 2 0 x y . C. 3 0 x y . D. 3 0 x y .
Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba đường thẳng 1 :2 1 0, :2 3 0 x y x y và
2 : 5 0 mx y . Tìm m để ba đường thẳng 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.