Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M (−1;1) và đường thẳng ∆ 3 4 3 0 x y. a) Viết phương trình đường thẳng qua M và có vectơ chỉ phương u (4;-2). b) Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆. c) Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua K (−1;2) và vuông góc với đường thẳng ∆. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A B 2 2 5 1 và đường thẳng dx y 2 8 0. Điểm C d C có hoành độ dương sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17. Tìm tọa độ của điểm C. + Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị (P) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞). C. (P) có đỉnh là I (1;2). D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN: Khối 10 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 2 2 4 4 x x x − + = − là

A. Vô nghiệm B. 4 x = . C. 4 x = −. D. 3 4 = x .

Câu 2: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 0 0 ; M x y và có vectơ chỉ phương

( ) ; u a b = 

có dạng

A.

0

0

. : .

x x a t d y y b t

= +   = − 

. B.

0

0

. : .

x x a t d y y b t

= +   = + 

. C.

0

0

. : .

x a x t d y b y t

= −   = + 

. D.

0

0

. : .

x a x t d y b y t

= +   = + 

.

Câu 3: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 I − và vuông góc với

đường thẳng có phương trình 2 4 0 x y − + = . A. 2 5 0. x y −+ − = B. 2 0. x y + = C. 2 5 0. x y − + = D. 2 3 0. x y + − = Câu 4: Cho điểm ( ) 0 0 ; M x y và đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = với 2 2 0 a b + > . Khi đó khoảng

cách ( ) ; d M ∆ là

A. ( )

0 0

2 2 ; ax by c d M a b

+ + ∆= +

. B. ( ) 0 0

2 2 ; ax by c d M a b

+ + ∆= +

.

C. ( ) 0 0

2 2 2 ; ax by c d M a b c

+ + ∆= + +

. D. ( )

0 0

2 2 2 ; ax by c d M a b c

+ + ∆= + +

.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 7 12 0 x x − + > là

A. ( ) 3;4 B. [ ) 1; −−∞ C. ( ] ; 1 −∞− D. ( ) ( ) ;3 4; −∞ ∪ +∞

Câu 6: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có bảng biến thiên như sau :

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như trên? A. 2 4 .x y x = − + B. 2 4 5. y x x = − − C. 2 4 1. y x x = − − D. 2 9. 4x y x + = − − Câu 7: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có bảng biến thiên như sau :

Mã đề 001

Trang 2/4 - Mã đề 001

Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0. a < B. 0. b < C. 0. a > D. 0. b > Câu 8: Cho đường thẳng (d): 2 3 4 0 + − = x y . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?

A. ( ) 4 2;3 = −  n . B. ( ) 1 3;2 =  n . C. ( ) 3 2; 3 = −  n . D. ( ) 2 2;3 n = 

.

Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x    .

A.  D \ 1  . B.   D 1;  . C.   D 1;  . D. D .

Câu 10: Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 2 5 3 P y x x = − + + là

A. 5 4 x = − . B. 5 2 x = − . C. 5 4 x = . D. 5 2 x = .

Câu 11: Nghiệm của phương trình ( ) 2 10 5 2 1 + − = − x x x là

A. 3 4 = x . B. 3 6 = + x . C. 3 6 = + x và 2 = x . D. 3 6 = − x .

Câu 12: Cho hàm số 2 4 4 y x x = − + có đồ thị ( ) P . Tọa độ đỉnh của ( ) P là:

A. ( ) 1;1 I . B. ( ) 2;0 I . C. ( ) 1;2 I − . D. ( ) 1;1 I − .

Câu 13: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị ( ) P như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞.

C. ( ) P có đỉnh là ( ) 1;2 . I

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ .

Câu 14: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 ∆: 2 2 0 x y + − = và 2 ∆: 0 x y − = .

A. 2 . B. 3 3 . C. 10 10 . D. 2 3 .

Câu 15: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào:

A. 2 4 3 y x x = + + . B. 2 4 3 y x x = − + . C. 2 2 8 7 y x x = − + . D. 2 4 3 y x x = − + + . Câu 16: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 6 (3; ) A − và có vectơ chỉ phương

4 ) 2 ( ; u = − 

là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo