
Trang 1/4 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN: Khối 10 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 32 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 2 2 4 4 x x x − + = − là
A. Vô nghiệm B. 4 x = . C. 4 x = −. D. 3 4 = x .
Câu 2: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 0 0 ; M x y và có vectơ chỉ phương
( ) ; u a b =
có dạng
A.
0
0
. : .
x x a t d y y b t
= + = −
. B.
0
0
. : .
x x a t d y y b t
= + = +
. C.
0
0
. : .
x a x t d y b y t
= − = +
. D.
0
0
. : .
x a x t d y b y t
= + = +
.
Câu 3: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 I − và vuông góc với
đường thẳng có phương trình 2 4 0 x y − + = . A. 2 5 0. x y −+ − = B. 2 0. x y + = C. 2 5 0. x y − + = D. 2 3 0. x y + − = Câu 4: Cho điểm ( ) 0 0 ; M x y và đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = với 2 2 0 a b + > . Khi đó khoảng
cách ( ) ; d M ∆ là
A. ( )
0 0
2 2 ; ax by c d M a b
+ + ∆= +
. B. ( ) 0 0
2 2 ; ax by c d M a b
+ + ∆= +
.
C. ( ) 0 0
2 2 2 ; ax by c d M a b c
+ + ∆= + +
. D. ( )
0 0
2 2 2 ; ax by c d M a b c
+ + ∆= + +
.
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 7 12 0 x x − + > là
A. ( ) 3;4 B. [ ) 1; −−∞ C. ( ] ; 1 −∞− D. ( ) ( ) ;3 4; −∞ ∪ +∞
Câu 6: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có bảng biến thiên như sau :
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như trên? A. 2 4 .x y x = − + B. 2 4 5. y x x = − − C. 2 4 1. y x x = − − D. 2 9. 4x y x + = − − Câu 7: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có bảng biến thiên như sau :
Mã đề 001
Trang 2/4 - Mã đề 001
Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0. a < B. 0. b < C. 0. a > D. 0. b > Câu 8: Cho đường thẳng (d): 2 3 4 0 + − = x y . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (d)?
A. ( ) 4 2;3 = − n . B. ( ) 1 3;2 = n . C. ( ) 3 2; 3 = − n . D. ( ) 2 2;3 n =
.
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x .
A. D \ 1 . B. D 1; . C. D 1; . D. D .
Câu 10: Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 2 5 3 P y x x = − + + là
A. 5 4 x = − . B. 5 2 x = − . C. 5 4 x = . D. 5 2 x = .
Câu 11: Nghiệm của phương trình ( ) 2 10 5 2 1 + − = − x x x là
A. 3 4 = x . B. 3 6 = + x . C. 3 6 = + x và 2 = x . D. 3 6 = − x .
Câu 12: Cho hàm số 2 4 4 y x x = − + có đồ thị ( ) P . Tọa độ đỉnh của ( ) P là:
A. ( ) 1;1 I . B. ( ) 2;0 I . C. ( ) 1;2 I − . D. ( ) 1;1 I − .
Câu 13: Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị ( ) P như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) P cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞.
C. ( ) P có đỉnh là ( ) 1;2 . I
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ .
Câu 14: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 ∆: 2 2 0 x y + − = và 2 ∆: 0 x y − = .
A. 2 . B. 3 3 . C. 10 10 . D. 2 3 .
Câu 15: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào:
A. 2 4 3 y x x = + + . B. 2 4 3 y x x = − + . C. 2 2 8 7 y x x = − + . D. 2 4 3 y x x = − + + . Câu 16: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 6 (3; ) A − và có vectơ chỉ phương
4 ) 2 ( ; u = −
là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.