
1/3 - Mã đề 001
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1
TỔ TOÁN
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.................................................................... SBD:.....................
Mã đề thi
001
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (25 câu - 5 điểm)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
2 2 1 7 2 x y + = . B.
2 2 1 4 5 x y + = . C.
2 2 1 4 7 x y + = . D.
2 2 1 7 2 x y − = .
Câu 2: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm ( ) 5;0 và có tiêu cự bằng 2 5 là
A.
2 2 1 25 20 − = x y . B.
2 2 1 25 20 + = x y . C.
2 2 1 25 5 + = x y . D.
2 2 1 25 5 − = x y .
Câu 3: Bán kính của đường tròn
2 2 ( ): 2 6 6 0 C x y x y + + − = − là
A. 1 R = B. 4 R = C. 3 R = D. 5 R =
Câu 4: Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ( ) ( ) 2 2 ( ) : 2 5 9 C x y + + − = .
A. ( 2;5) I − . B. (2;5) I . C. (2; 5) I − . D. (5; 2) I −
Câu 5: Cho đường cong ( ) 2 2 0 4 : 2 m C x y x y m + − + = + (1). Với giá trị nào của m thì ( )1 là phương
trình đường tròn? A. >5 m . B. 17 m > . C. 17 m < . D. 5 m < .
Câu 6: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của parabol?
A.
2 4 y x = . B.
2 5 y x = . C.
2 3 y x = . D.
2 4 y x = .
Câu 7: Cho đường hypebol có phương trình ( )
2 2 : 1 1 9 x y H − = . Tiêu cự của hypebol đó là
A. 4 2 . B. 10 . C. 2 10 . D. 2 2 .
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 3 1 0 x y − + = . Xác định
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
A. ( ) 3;2 = n . B. ( ) 3;2 = − n . C. ( ) 2; 3 = − n . D. ( ) 2;3 = n .
Câu 9: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua ( ) 1; 1 A − và vuông góc với đường thẳng
: 2 1 0 x y ∆ + + = là:
A. 2 1 0. x y + + = B. 2 3 0. x y − − = C. 2 3 0. x y − + = D. 2 5 0. x y − + =
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 2 3
3
x t
y
= + = −
là
A. ( ) 3;0 u =
. B. ( ) 2; 3 u = −
. C. ( ) 3; 3 u = −
. D. ( ) 0;1 u =
.
Câu 11: Đường tròn đường kính AB với 1;1 , 7;5 A B có phương trình là:
2/3 - Mã đề 001
A. ( ) ( ) 2 2 4 3 52 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 4 3 52 x y − + − = .
C. ( ) ( ) 2 2 4 3 13 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 4 3 13 x y − + − = .
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 4 ; 1 − M và đường thẳng : 2 3 8 0 ∆ + + = x y . Khoảng cách
từ điểm M đến đường thẳng ∆ bằng
A. 2 13. B. 15 13 . 13 C. 13. D. 12 13 . 13
Câu 13: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
A.
2 2 1 4 3 x y + = . B.
2 2 1 4 5 x y + = . C.
2 2 1 4 7 x y + = . D.
2 2 1 4 3 x y − = .
Câu 14: Cho parabol ( ) 2 : 14 P y x = có đường chuẩn ∆ là
A. 7 : 2 y ∆ = − . B. 7 : 2 y ∆ = . C. 7 : 2 x ∆ = − . D. 7 : 2 x ∆ = .
Câu 15: Cho đường tròn
2 2 ( ):( 3) ( 1) 10 C x y − + − = . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm (4;4) A là
A. 3 16 0 x y + − = . B. 3 5 0 x y − + = . C. 3 4 0 x y + − = . D. 3 16 0 x y − + = .
Câu 16: Cho đường elip có phương trình ( )
2 2 : 1 25 4 x y E + = . Tiêu cự của elip đó là
A. 2 21 . B. 29 . C. 2 29 . D. 21 .
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 2;4 , 2;0 , 1; 1 A B C − − . Viết phương
trình đường trung tuyến CN của tam giác . ABC A. 3 2 0 x y + + = . B. 2 0 x y + − = . C. 3 2 0 x y + − = . D. 3 4 0 x y − − = .
Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxy , góc giữa hai đường thẳng 1 :2 2 0 d x y − + = và 2 : 3 1 0 d x y + −= có giá
trị gần nhất với số đo nào dưới đây? A. 99°. B. 82° . C. 98° . D. 80° .
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
( ) 2;1 M và có một vectơ pháp tuyến ( ) 2; 3 = − n
A. 2 5 0 x y + − = . B. 2 3 1 0 x y − −= . C. 2 1 0 x y + −= . D. 1 0 x y + + = .
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 1 0 d x y − −= và điểm ( ) 1; 2 I − . Gọi
( ) C là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có
diện tích bằng 4. Phương trình đường tròn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.