Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Giang
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lạng Giang số 1, tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức trắc nghiệm (25 câu – 5 điểm) + tự luận (4 câu – 5 điểm), thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 001. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Lạng Giang 1 – Bắc Giang : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của hai đường thẳng 1 2 dxy dxy 3 0 6 0. Trung điểm cạnh AD là giao điểm của 1 d và Ox. Biết đỉnh A có tung độ âm, giả sử tọa độ Aab, khi đó giá 2 2023 2005 a b bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A(4;4). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình x y 3 0. Hỏi máy thu đặt ở vị trí nào dưới đây sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất? + Một cổng chào có hình parabol cao 10m và bề rộng của cổng tại chân cổng là 5m. Người ta treo một bóng đèn tại tiêu điểm của parabol. Tính khoảng cách từ bóng đèn đến đỉnh của cổng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

TỔ TOÁN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.................................................................... SBD:.....................

Mã đề thi

001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (25 câu - 5 điểm)

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

A.

2 2 1 7 2 x y + = . B.

2 2 1 4 5 x y + = . C.

2 2 1 4 7 x y + = . D.

2 2 1 7 2 x y − = .

Câu 2: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm ( ) 5;0 và có tiêu cự bằng 2 5 là

A.

2 2 1 25 20 − = x y . B.

2 2 1 25 20 + = x y . C.

2 2 1 25 5 + = x y . D.

2 2 1 25 5 − = x y .

Câu 3: Bán kính của đường tròn

2 2 ( ): 2 6 6 0 C x y x y + + − = − là

A. 1 R = B. 4 R = C. 3 R = D. 5 R =

Câu 4: Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ( ) ( ) 2 2 ( ) : 2 5 9 C x y + + − = .

A. ( 2;5) I − . B. (2;5) I . C. (2; 5) I − . D. (5; 2) I −

Câu 5: Cho đường cong ( ) 2 2 0 4 : 2 m C x y x y m + − + = + (1). Với giá trị nào của m thì ( )1 là phương

trình đường tròn? A. >5 m . B. 17 m > . C. 17 m < . D. 5 m < .

Câu 6: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình chính tắc của parabol?

A.

2 4 y x = . B.

2 5 y x = . C.

2 3 y x = . D.

2 4 y x = .

Câu 7: Cho đường hypebol có phương trình ( )

2 2 : 1 1 9 x y H − = . Tiêu cự của hypebol đó là

A. 4 2 . B. 10 . C. 2 10 . D. 2 2 .

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 3 1 0 x y − + = . Xác định

một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d

A. ( ) 3;2 =  n . B. ( ) 3;2 = −  n . C. ( ) 2; 3 = −  n . D. ( ) 2;3 =  n .

Câu 9: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua ( ) 1; 1 A − và vuông góc với đường thẳng

: 2 1 0 x y ∆ + + = là:

A. 2 1 0. x y + + = B. 2 3 0. x y − − = C. 2 3 0. x y − + = D. 2 5 0. x y − + =

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 2 3

3

x t

y

= +   = − 

là

A. ( ) 3;0 u = 

. B. ( ) 2; 3 u = − 

. C. ( ) 3; 3 u = − 

. D. ( ) 0;1 u = 

.

Câu 11: Đường tròn đường kính AB với     1;1 , 7;5 A B có phương trình là:

2/3 - Mã đề 001

A. ( ) ( ) 2 2 4 3 52 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 4 3 52 x y − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 4 3 13 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 4 3 13 x y − + − = .

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 4 ; 1 − M và đường thẳng : 2 3 8 0 ∆ + + = x y . Khoảng cách

từ điểm M đến đường thẳng ∆ bằng

A. 2 13. B. 15 13 . 13 C. 13. D. 12 13 . 13

Câu 13: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?

A.

2 2 1 4 3 x y + = . B.

2 2 1 4 5 x y + = . C.

2 2 1 4 7 x y + = . D.

2 2 1 4 3 x y − = .

Câu 14: Cho parabol ( ) 2 : 14 P y x = có đường chuẩn ∆ là

A. 7 : 2 y ∆ = − . B. 7 : 2 y ∆ = . C. 7 : 2 x ∆ = − . D. 7 : 2 x ∆ = .

Câu 15: Cho đường tròn

2 2 ( ):( 3) ( 1) 10 C x y − + − = . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm (4;4) A là

A. 3 16 0 x y + − = . B. 3 5 0 x y − + = . C. 3 4 0 x y + − = . D. 3 16 0 x y − + = .

Câu 16: Cho đường elip có phương trình ( )

2 2 : 1 25 4 x y E + = . Tiêu cự của elip đó là

A. 2 21 . B. 29 . C. 2 29 . D. 21 .

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 2;4 , 2;0 , 1; 1 A B C − − . Viết phương

trình đường trung tuyến CN của tam giác . ABC A. 3 2 0 x y + + = . B. 2 0 x y + − = . C. 3 2 0 x y + − = . D. 3 4 0 x y − − = .

Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxy , góc giữa hai đường thẳng 1 :2 2 0 d x y − + = và 2 : 3 1 0 d x y + −= có giá

trị gần nhất với số đo nào dưới đây? A. 99°. B. 82° . C. 98° . D. 80° .

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm

( ) 2;1 M và có một vectơ pháp tuyến ( ) 2; 3 = −  n

A. 2 5 0 x y + − = . B. 2 3 1 0 x y − −= . C. 2 1 0 x y + −= . D. 1 0 x y + + = .

Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 1 0 d x y − −= và điểm ( ) 1; 2 I − . Gọi

( ) C là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có

diện tích bằng 4. Phương trình đường tròn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo