Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi
QR

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi : + Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 d x my m 2 2 và 2 d mx y 2 2 0. Đường thẳng 1 d cắt tia Ox tại A đường thẳng 2 d cắt trục Ox tại B và hai đường thẳng 1 d 2 d cắt nhau tại C. Tìm m để diện tích tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất. + Trong hình vẽ dưới đây, nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d có chứa điểm O và kể cả đường thẳng d là miền nghiệm của bất phương trình? + Cho tam giác ABC có AB 4 AC 5 và 0 BAC 60. Tính diện tích và độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh C của tam giác ABC.

Xem trước nội dung

Toán 10 – Mã đề 001 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài 90 Phút; (Đề có 35 câu TN + 4 câu TL)

Họ tên: …………………………………………. Lớp:…………..Số báo danh: ……

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 CÂU – 7 ĐIỂM)

Câu 1: Bất phương trình

2 3 3 2 x  

có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

A. 7. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 2: Cho tam giác ABC có tổng độ dài 3 cạnh 10 a b c    và bán kính đường tròn nội tiếp 1 r . Tính diện tích tam giác ABC . A. 5 ABC S . B. 10 ABC S  . C. 25 ABC S  . D. 100 ABC S  . Câu 3: Trong EFG  , chọn mệnh đề đúng. A. 2 2 2 2 . .cos EF EG FG EG FG G    . B. 2 2 2 2 . .cos EF EG FG EG FG E    . C. 2 2 2 2 . .cos EF EG FG EG FG E    . D. 2 2 2 2 . .cos EF EG FG EG FG G    .

Câu 4: Trong hệ trục Oxy , đường thẳng 1 : 2 2

x t d y t

    

có phương trình tổng quát là

A. 2 4 x y   . B. 2 0 x y   . C. 2 4 x y   . D. 2 0 x y   . Câu 5: Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c    , có , R r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và ch là độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh C . Chọn mệnh đề sai.

A. .sin ABC S ab C  . B. 1 . 2 ABC c S c h  . C. ABC S pr  . D. 4 ABC

abc S R  .

Câu 6: Bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. 2 3 2 0 x    . B. 2 2 3 1 0 x   . C. 2 4 1 x  . D. 4 1 3 x   .

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của biến x để biểu thức  10

2 5 x f x x

   có giá trị lớn hơn 1?

A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 8: Một đường thẳng xác định có bao nhiêu vectơ chỉ phương? A. vô số. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 9: Bất phương trình   f x g x  tương đương với bất phương trình

A.   f x g x   . B.   f x g x   . C.   f x g x   . D.   f x g x   .

Câu 10: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ, khi đó tập nghiệm bất phương trình

2 0 ax bx c    là

Mã đề 001

Toán 10 – Mã đề 001 Trang 2/4

A.     ;1 4; S   . B.   1;4 S  .

C.   1;4 S  . D.     ;1 4; S   . Câu 11: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2 0 x y    ? A.   3;0  . B.   1;1  . C.   1;4 . D.   0;1 .

Câu 12: Bất phương trình 2 6 0 x x     có tập nghiệm   ; S a b  . Tính giá trị biểu thức T a b   . A. 1 T . B. 6 T . C. 6 T  . D. 1 T .

Câu 13: Điều kiện xác định của bất phương trình 3 1 x

x 

là

A. 1 x . B. 3 1 x  . C. 1 x  và 3 x . D. 3 x  và 1 x . Câu 14: Trong hệ trục Oxy , điểm   0 0 ; H x y là giao điểm của hai đường thẳng 1 :3 4 0 x y     và 2 : 10 9 0 x y     . Tính 0 0 2 S x y   . A. 2 S  . B. 2 S . C. 1 S . D. 1 S . Câu 15: Tam thức bậc hai có bảng xét dấu như hình vẽ là biểu thức nào sau đây?

A. 2 ( ) 6 9 f x x x   .B. 2 ( ) 6 9 f x x x    . C. 2 ( ) 6 9 f x x x    . D. 2 ( ) 6 9 f x x x   . Câu 16: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 1 x y  . B. 2 1 x y  . C. 2 3 2 0 x y   . D. 3 2 0 xy   .

Câu 17: Hệ bất phương trình 1 2 3

5 1 4

x x

x x

      

có tập nghiệm là

A.   2;1  . B.   1;2  . C.   2;1  . D.   1;2  . Câu 18: Tam giác ABC có , , BC a AC b AB c    và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Chọn mệnh đề đúng. A. .sin b R A  . B. 2 .sin a R A  . C. .sin a R A  . D. 2 .sin b R A  . Câu 19: Biểu thức nào sau đây luôn nhận giá trị âm? A. 2 3 1 x x   . B. 2 3 2 1 x x  . C. 2 3 1 x x  . D. 2 3 2 1 x x   . Câu 20: Bất phương trình 5 x  tương đương với bất phương trình

A. 5 x x x  . B. 1 1 5 x x x   . C. 2 2 5 x x x   . D. 2 25 x  .

Câu 21: Kết quả bảng xét dấu sau đây là của biểu thức nào?

A. ( ) 16 4 f x x   . B. ( ) 4 16 f x x   . C. ( ) 4 1 f x x  . D. ( ) 4 f x x   .

Câu 22: Trong hệ trục Oxy , góc tạo bởi hai đường thẳng 1 : 3 d x  và 2 : 3 2 0 d x y    bằng

A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo