Quảng cáo
Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% số điểm) và 04 câu tự luận (30% số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng dx y 3 20. Gọi ∆ là đường thẳng đi qua A(−1;2) và vuông góc với đường thẳng d. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ∆? + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 dxy 40 2 1 5 3 x t d y t và điểm A(1;-2). Khi đó đường thẳng đi qua điểm A và qua giao điểm của 1 d 2 d có dạng? + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng AB x y 5 2 1 0 đường cao AH x y 6 9 0 và đường trung tuyến BM x y 3 4 5 0 (M là trung điểm cạnh AC). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AC.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................ Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7.0 điểm)

Câu 1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 2 < − x x .

A. 2 > x . B. ∈ x . C. 2 < x . D. 2 ≠ x .

Câu 2: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 3 3 x x − ≥ − .

A. 3 x ≤ . B. 3 x = . C. 3 x ≥ . D. 3 x > .

Câu 3: Cho bất phương trình ( ) ( ) 0 f x g x < < , x ∀∈. Phép biến đổi nào sau đây là sai ?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 f x g x f x g x < ⇔ <        . B. ( ) ( ) ( ) ( ) 3 3 f x g x f x g x < ⇔ <        .

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 f x g x f x g x g x < ⇔ >    . D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 f x g x f x f x g x < ⇔ < + .

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x x −> + là

A. ( ) 4 ; S = + ∞. B. ( ) 4 ; S = − + ∞. C. ( ) ; 4 S = −∞ . D. ( ) ; 4 S = −∞− .

Câu 5: Nhị thức ( ) 2 4 f x x = − luôn âm trong khoảng nào sau đây?

A. ( ) ;2 −∞ . B. ( ) 0;+∞. C. ( ] ;2 −∞ . D. ( ) 2; − +∞.

Câu 6: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A. ( ) 2 4 . f x x = − B. ( ) 16 8 . f x x = − C. ( ) 2. f x x = −− D. ( ) 2. f x x = −

Câu 7: Cho nhị thức bậc nhất ( ) 3 2 f x x = − . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ( ) 3 0, ; 2 f x x   < ∀∈−∞    

. B. ( ) 2 0 , ; 3 f x x   > ∀∈−∞    

.

C. ( ) 2 0 , ; 3 f x x   < ∀∈−∞    

. D. ( ) 3 0, ; 2 f x x   > ∀∈−∞    

.

Câu 8: Cho 2 ( ) 4 4 f x x x − = + . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ( ) 0, f x x > ∀∈ B. ( ) 0, 2 f x x > ∀≠ C. ( ) 0, 4 f x x > ∀≠ D. ( ) 0, f x x < ∀∈.

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình − + > x x 2 4 3 0 là

A. ( ) ( ) ; ; −∞ ∪ +∞ 1 4 . B. ( ) ( ) ; ; −∞ ∪ +∞ 1 3 .

C. ( )   −∞ ∪ +∞   ; ; 1 3 . D. ( ) ( ) −∞ ∩ +∞ ; ; 1 3 .

Câu 10: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

2 4 3 0

6 8 0

x x

x x

 − + >  − + > 

là

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. ( ) ( ) ;1 3; −∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 4; −∞ ∪ +∞. C. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. D. ( ) 1;4 .

Câu 11: Tam thức nào luôn không âm với mọi x thuộc ?

A. ( ) 2 2 1 f x x x = − − −. B. ( ) 2 2 3 f x x x = − −.

C. ( ) 2 2 1 f x x x = − + . D. ( ) 2 1 f x x = − −.

Câu 12: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

A. ( ) 2 3 2 f x x x = + + . B. ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = − −+ .

C. ( ) 2 3 2 f x x x = − − + . D. ( ) 2 3 2 f x x x = − + .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) 0; 5 A − và

( ) 3;0 B là:

A. 1 5 3 x y + = . B. 1 3 5 x y − + = . C. 1 3 5 x y − = . D. 1 5 3 x y − = .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng d có phương trình tổng quát 4 5 8 0 x y + − = . Phương

trình tham số của d là

A. 5

5

x t

y t

= −   = 

. B. 2 4

5

x t

y t

= +   = 

. C. 2 5

4

x t

y t

= +   = 

. D. 2 5

4

x t

y t

= +   = − 

.

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 2 A − và nhận ( ) 2;4 n = − 

làm vectơ

pháp tuyến có phương trình là:

A. 2 4 0 x y + + = . B. 2 4 0 x y − + = . C. 2 5 0 x y − − = . D. 2 4 0 x y − + = .

Câu 16: Đường thẳng d đi qua điểm ( 1;3) A − và điểm (3;1) B có phương trình tham số là

A. 1 2

3

x t

y t

= −−   = − 

. B. 3 2

1

x t

y t

= +   = −+ 

. C. 1 2

3

x t

y t

= −−   = + 

. D. 1 2

3

x t

y t

= −+   = + 

.

Câu 17: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 1 (3 1) 2 f x x x = − + + không âm?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ] ;2 −∞ . C. ( ] ;0 −∞ . D. ( ] ; 2 −∞− .

Câu 18: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x y + + > .

A. ( 1;1) M − . B. (1; 1) N − . C. ( 1; 1) P −− . D. ( 2;0) Q − .

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 6 5 2 10 8 x x x x x − + − > + − là

A. ( ) ;5 S = −∞ . B. ( ) 5; S = +∞. C. S = ∅. D. S = .

Câu 20: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 2 x x − ≥ − .

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo