Quảng cáo
Đề giữa kỳ 2 Toán 10 CB năm 2017 - 2018 trường chuyên Hùng Vương - Bình Dương
QR

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 CB năm 2017 - 2018 trường chuyên Hùng Vương - Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10  cơ bản năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Bình Dương; đề thi gồm 15 câu trắc nghiệm (06 điểm) và 02 câu tự luận (04 điểm), thời gian làm bài 45 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán 10 CB năm 2017 – 2018 trường chuyên Hùng Vương – Bình Dương : + Tìm hình chiếu của điểm M(2;1) lên đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0 và điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d. + Viết phương trình tổng quát (PTTQ), phương trình tham số (PTTS), phương trình chính tắc (PTCT) của đường thẳng đi qua điểm M(2;1) và song song với đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0. + Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau 1 d x y 11 12 1 0 và 2 d x y 12 11 9 0 A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau C. Song song nhau D. Trùng nhau.

Xem trước nội dung

Sở GD-ĐT Bình Dươg KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 -2018

Trường THPT Chuyên Hùng Vương Môn: Toán - Chương trình: CB - Lớp: 10

Đề gồm có trang Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Mã đề: 153 Câu 1. Tính khoảng cách từ điểm M (-2; 2) đến đường thẳng Δ : 5x - 12y - 10 = 0

A. 14

169

B. 44

13

C. 44

169

D. 24

13

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1 5 6 3 3 x x x x       là:

A.     ;2 3; . S    B.   2;3 . S  C.     ;2 3; . S    D.     ;2 3; . S   

Câu 3. Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x-y+2=0 là:

A.

3 1     

x t y t B.

2    

x y t C. 3     

x t y t

D. 2     

x t y t

Câu 4. Cosin góc giữa hai đường thẳng sau: 1 : 2 2 0 d x y    và 2 : 0 d x y   là:

A. 2 3

B. 2

C. 3 3

D. 10

10

Câu 5. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau 1 :11 12 1 0 d x y   và 2 :12 11 9 0 d x y    A. Cắt nhau nhưng không vuông góc.

B. Vuông góc nhau

C. Song song nhau

D. Trùng nhau

Câu 6. Với giá trị nào của m thì hệ bất ph.trình sau có nghiệm:

  3 6 3

5 7 2

      

x

x m

A. m ≤ -11

B. m < -11 C. m > -11 D. m ≥ -11 Câu 7. Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với x < 2 ? A. 2 5 6 x x   

B. 2 5 6 x x  

C. 2 2 3 x x  

D. 2 16 x 

Câu 8. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 5 2

2 5 3 0

x x x x

x x

       

là:

A. 3 1; . 2 S      

B.   3 0;1 ;5 . 2 S        C.   3 0;1 ;5 . 2 S       

D.   3 ;1 ;5 . 2 S        Câu 9. Biểu thức f(x) = (5 - x)(x + 3)(4 - x) dương khi x thuộc: A.     2;4 5;   B.   5;

C.     3;4 5;    D.     ; 3 4;5  

Câu 10. Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với điểm M (1; 4) qua đ.thẳng d: x - 2y + 2 = 0 A. M'(2; 2) B. M' (3; 0)

C. M'(0; 3) D. M'(4; 4)

Câu 11. Bất phương trình

2 2 1 x x   có tập nghiệm là:

A.   1 2; 1 2 S  

B. 1 2; 1 2 S      

C.     ; 1 2 1 2; S   

D.   ; 1 2 1 2; S       

Câu 12. Bất phương trình 2 2 4 0 x mx    nghiệm đúng với mọi x khi: A. 2 2 m   B. 2 m  hoặc 2 m 

C. 2 m  hoặc 2 m 

D. 2 2 m  

Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = 4x + 1

x với x > 0 là:

A. 4

B. 2

C. 2 2

D.

1

2

Câu 14. Gọi ,x y là điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 1 0 2 3 2 0 1

x y x y x

         

. Giá trị lớn nhất của

  ; 2 3 F x y x y   là: A. 2. B. -1

C. 1. D. 2. 

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 5 x x

   là:

A. S 

B.   3; S   C.   ;5 S  D. S 

II. PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM):

Câu 1: (2 điểm) Cho bất phương trình   2 2 1 1 x m x m     (1)

a, Giải bất phương trình (1) với m = 2.

b, Tìm m để bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi giá trị của x.

Câu 2: (2 điểm)

a) Tìm hình chiếu của điểm M(2; 1) lên đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0 và điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d.

b) Viết phương trình tổng quát (PTTQ), phương trình tham số (PTTS), phương trình chính tắc (PTCT) của đường thẳng đi qua điểm M(2; 1) và song song với đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0.

--- HẾT ---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo