
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - THEO SÁCH CTST
Môn: Toán 10
Chủ đề Nội dung
NHÓM CÂU HỎI
TN DS TNL
CHƯƠNG 7 (5 câu)
Dấu tam thức bậc hai
1
1 1 Giải bất phương trình bậc hai
Phương trình quy về bậc hai
CHƯƠNG
8 (5 câu)
Quy tắc cộng, quy tắc nhân 1
1 2 Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp 2
Nhị thức newton 2
CHƯƠNG 9 (5 câu)
Tọa độ của vecto
Đường thẳng trong mặt phẳng 1 1
Đường tròn trong mặt phẳng 1
1 1 Ba đường conic 2 CHƯƠNG
10 (9 câu)
Không gian mẫu và biến cố 1
1 Xác suất của biến cố 1 1
Tổng số câu 12 4 6
Câu hỏi Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số
2 3
4 3
− = − −
x y x x
.
A. \{1; 4} = − D .
B. [ 4;1] = − D .
C. ( 4;1) = − D .
D. ( ;4) (1; ) = −∞ ∪ +∞ D .
Câu 2. Có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách Toán khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách là:1 A. 19.
B. 240.
C. 6.
D. 8.
Câu 3. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là: A. 3 7 C .
B. 3 7 A .
C. 7! 3! .
D. 7.
Câu 4. Một hội đồng gồm 2 giáo viên và 3 học sinh được chọn từ một nhóm 5 giáo viên và 6 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hội đồng đó? A. 200.
B. 150.
C. 160.
D. 180.
Câu 5. Khai triển nhị thức
5 ( 2 ) − a b thành tồng các đơn thức: A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 − + − + − a a b a b a b ab b .
B. 5 4 3 2 2 3 4 5 10 40 80 80 32 + − + − + a a b a b a b ab b .
C. 5 4 3 2 2 3 4 5 10 40 80 40 − + − + − a a b a b a b ab b .
D. 5 4 3 2 2 3 4 5 10 40 80 80 32 − + − + − a a b a b a b ab b .
Câu 6. Số hạng chính giữa trong khai triển
4 (5 2 ) + x y là:
A.
2 2 6x y .
B.
2 2 24x y .
C.
2 2 60x y .
D.
2 2 600x y .
Câu 7. Đường thẳng 51 30 11 0 − + = x y đi qua điểm nào sau đây?
A. 3 1; 4 −
.
B. 4 1; 3 −−
C. 3 1; 4
.
D. 3 1; 4 −−
Câu 8. Đường tròn 2 2 10 11 0 + − − = x y x có bán kính bằng bao nhiêu? A. 6.
B. 2.
C. 36.
D. 6 .
Câu 9.
2 2 Elip ( ) : 1 36 25 + = x y E có hai đỉnh thuộc trục Oy là:
A. 1 2 ( 25;0), (25;0) − B B .
B. 1 2 (0; 5), (0;5) − B B .
C. 1 2 ( 5;0), (5;0) − B B .
D. 1 2 ( 5;0), (5;0) − B B .
Câu 10. Phương trình chính tắc của parabol ( ) P đi qua (2;3) M là:
A. 2 3 2 = y x. B. 2 5 2 = y x. C. 2 7 2 = y x. D. 2 9 2 = y x.
Câu 11. Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu , S N để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa. Mô tả không gian mẫu nào sau đây đúng? A. { ; } Ω= SN NS .
B. { ; } Ω= NN SS .
C. { ; } Ω= S N .
D. { ; ; ; } Ω= SN NS SS NN .
Câu 12. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là
A. 1 6 .
B. 5 6 .
C. 1 2 .
D. 1 3 .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) 2 7 12 0 − + < x x có tập nghiệm là (3;4) = S
b) 2 6 5 0 − + ≥ x x có tập nghiệm là (1;5) S =
c) 2 2 7 9 0 − + − < x x có tập nghiệm là
d) 2 6 9 0 − + ≤ x x có tập nghiệm là {3}
Câu 2. Cho
5 2 3 4 5 0 1 2 3 4 5 1 1 2 x a a x a x a x a x a x − = + + + + + .
a) 3 5 2 a =
b) 5 1 32 a = −
c) Hệ số lớn nhất trong tất cả hệ số là 5 2
d) Tổng 0 1 2 3 4 5 1 16 a a a a a a + + + = + +
Câu 3. Cho elip ( ) E có dạng
2 2
2 2 1( 0) + = > > x y a b a b , có một tiêu điểm là 1( 5;0) − F và đi qua điểm
(6;0) P . Khi đó:
a) 2 36 a =
b) 2 11 b =
c) Tiêu cự của elip bằng 5
d) Điểm ( ) 1;1 C nằm bên trong elip ( ) E
Câu 4. Hộp thứ nhất đựng 1 thẻ xanh, 1 thẻ đỏ và 1 thẻ vàng. Hộp thứ hai đựng 1 thẻ xanh và 1 thẻ đỏ. Hộp thứ ba đựng 1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ. Các tấm thẻ có kích thước và khối lượng như nhau. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên từ mỗi hộp một tấm thẻ. a) Số các kết quả có thể xảy ra của phép thử là ( ) 12 Ω= n
b) Xác suất của biến cố "Trong 3 thẻ lấy ra có ít nhất 1 thẻ màu đỏ" là: 5 7
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.