
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - THEO SÁCH KNTT
Môn: Toán 10
Chủ đề Nội dung
Nhóm câu hỏi
tn ds tln
CHƯƠNG 6.
Hàm số
2 1 1 Hàm số bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
Phương trình quy về bậc hai
CHƯƠNG 7
Phương trình đường thẳng
2 1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng. góc và
khoảng cách Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Ba đường conic 1 1 1
CHƯƠNG 8
Quy tắc đếm 1
1 2 Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp 2 Nhị thức newton 2
CHƯƠNG 9
Biến cố, định nghĩa cổ điển của xác suất 1
1 Thực hành tính xác suất 1 1
Tổng số câu 12 4 6
Câu hỏi Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Trong các hình sau, hình nào minh họa đồ thị của một hàm số biểu diễn y theo x .
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 6 + > x x là:1 A. \{3} .
B. .
C. (3; ) +∞.
D. ( ;3) −∞ .
Câu 3. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây 1 : 2 1 0 ∆ − + = x y và 2 : 3 6 10 0 ∆ − + − = x y . A. Song song.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Vuông góc nhau.
Câu 4. Đường tròn 2 2 10 11 0 + − − = x y x có bán kính bằng bao nhiêu? A. 6.
B. 2.
C. 36.
D. 6 .
Câu 5.
2 2 Elip ( ) : 1 36 25 + = x y E có hai đỉnh thuộc trục Oy là:
A. 1 2 ( 25;0), (25;0) − B B .
B. 1 2 (0; 5), (0;5) − B B .
C. 1 2 ( 5;0), (5;0) − B B .
D. 1 2 ( 5;0), (5;0) − B B .
Câu 6. Có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách Toán khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách là: A. 19.
B. 240.
C. 6.
D. 8.
Câu 7. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là: A. 3 7 C .
B. 3 7 A .
C. 7! 3! .
D. 7.
Câu 8. Một hội đồng gồm 2 giáo viên và 3 học sinh được chọn từ một nhóm 5 giáo viên và 6 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hội đồng đó? A. 200.
B. 150.
C. 160.
D. 180.
Câu 9. Khai triển nhị thức
5 ( 2 ) − a b thành tồng các đơn thức: A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 − + − + − a a b a b a b ab b .
B. 5 4 3 2 2 3 4 5 10 40 80 80 32 + − + − + a a b a b a b ab b .
C. 5 4 3 2 2 3 4 5 10 40 80 40 − + − + − a a b a b a b ab b .
D. 5 4 3 2 2 3 4 5 10 40 80 80 32 − + − + − a a b a b a b ab b .
Câu 10. Số hạng chính giữa trong khai triển
4 (5 2 ) + x y là:
A.
2 2 6x y .
B.
2 2 24x y .
C.
2 2 60x y .
D.
2 2 600x y .
Câu 11. Gieo hai đồng tiền một lần. Xác định biến cố M : "Hai đồng tiền xuất hiện các mặt không giống nhau". A. { ; } = M NN SS .
B. { ; } = M NS SN .
C. { ; } = M NS NN .
D. { ; } = M SS NN .
Câu 12. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện là
A. 1 6 .
B. 5 6 .
C. 1 2 .
D. 1 3 .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho phương trình 2 2 ( 3) 10 12 + − = − − x x x x . Khi đó:
a) Điều kiện 10 10 x − ≤ ≤
b) 3 = − x là nghiệm của phương trình
c) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
d) Tổng các nghiệm của phương trình bằng 3
Câu 2. Một trường trung học phổ thông có 20 bạn học sinh tham dự tọa đàm về tháng Thanh niên do Quận Đoàn tổ chức. Vị trí ngồi của trường là khu vực gồm 4 hàng ghế, mỗi hàng có 6 ghế, khi đó: a) Có 6 20 C cách sắp xếp 6 bạn ngồi vào hàng ghế đầu tiên
b) Sau khi sắp xếp xong hàng ghế đầu tiên, có 6 14 A cách sắp xếp 6 bạn ngồi vào hàng ghế thứ hai
c) Sau khi sắp xếp xong hàng ghế thứ hai, có 6 8 A cách sắp xếp 6 bạn ngồi vào hàng ghế thứ ba
d) Sau khi sắp xếp xong hàng ghế thứ ba, có 2 6 C cách sắp xếp các bạn còn lại ngồi vào hàng ghế cuối
cùng
Câu 3. Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau
a)
2 2 1 25 16 + = x y có tiêu cự bằng 6
b) 2 2 9 25 225 + = x y có tiêu cự bằng 8
c)
2 2 1 25 16 − = x y có tiêu cự bằng 41
d) 2 2 4 9 36 − = x y có tiêu cự bằng 13
Câu 4. Trong lớp 10 A có 25 bạn nam và 21 bạn nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong lớp để làm cán bộ lớp. Khi đó:
a) Số cách chọn ra 3 bạn trong lớp 10A là 15180 (cách)
b) Xác suất của các biến cố "Ba …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.