Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Hà Nội
QR

Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Phú - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 001, hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Hà Nội : + Gieo một đồng xu cân đối đồng chất liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố “trong 3 lần gieo có đúng một lần xuất hiện mặt sấp”. Tính xác suất của biến cố A? Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 5. + Một chiếc hộp đựng 8 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 8, 9 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 9 và 10 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 10. Một người chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có số đôi một khác nhau. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;1) và B(2;4) và đường thẳng d có phương trình: 3 4 10 0 x y. a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;1) và B(2;4). b) Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d. c) Viết phương trình đường tròn đường kính AB.

Xem trước nội dung

Trang số/tổng số trang - Mã đề

Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1. Một nhóm có 7 nam và 6 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có

bao nhiêu cách?

A. 300. B. 250 . C. 251. D. 252 .

Câu 2. Đường tròn ( )

2 2 : 1 0 C x y x y + − + −= có tâm I và bán kính R là:

A. ( ) 1;1 , 1 I R − = . B. ( ) 1; 1 , 6 I R − = .

C. 1 1 6 ; , 2 2 2 I R   − =    

. D. 1 1 6 ; , 2 2 2 I R   − =    

.

Câu 3. Một tổ có 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ xếp thành một hàng dọc sao cho không có học sinh cùng giới tính đứng kề nhau. Số cách sắp xếp là

A. ( )

2 2 5! . B. ( )

2 5! . C. 10!. D. 2 5!  .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) 5;3 A , ( ) 7;8 B . Tìm tọa độ của véctơ AB

A. ( ) 15;10 . B. ( ) 2;6 . C. ( ) 2;5 . D. ( ) 2; 5 − − .

Câu 5. Số hạng chứa 2 2 . x y trong khai triển ( ) +

4 3 2 x y là:

A.

2 2 2 4 C x y . B. ( ) ( ) 2 2 6 3 2 x y . C.

2 2 2 4 6C x y . D.

2 2 2 4 36C x y .

Câu 6. Cặp điểm nào là các tiêu điểm của hypebol

2 2

1 9 5 x y − = ?

A. ( ) 4; 0 và ( ) 4; 0 − . B. ( ) 0; 14 và ( ) 0; 14 − .

C. ( ) 2; 0 và ( ) 2; 0 − . D. ( ) 14; 0 và ( ) 14; 0 − .

Câu 7. Cho số gần đúng a = 2851275 với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số a .

A. 2850025. B. 2851575. C. 2851000. D. 2851200 Câu 8. Gieo một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của biến cố : “ mặt sấp xuất hiện đúng 1 lần” là: A. 2. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 9. Trong khai triển 5 (2 1) x − có số các số hạng là: A. 7 . B. 5. C. 4 . D.6 .

Câu 10. Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác

đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2022- 2023

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 001

Trang số/tổng số trang - Mã đề

A. 34

49 . B. 1033

1140 . C. 40

57 . D. 41

57 .

Câu 11. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố: “Tích số chấm trong hai lần gieo bằng 6”.Tập hợp các phần tử của biến cố A là: A. ( ) ( )   6;1 , 3;2 . B. ( ) ( ) ( )   1;5 , 2;4 , 3;3 .

C. ( ) ( )   1;6 , 2;3 . D. ( ) ( ) ( ) ( )   1;6 , 6;1 , 2;3 , 3;2

Câu 12. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số .Xác suất để chọn được một số lẻ và chia

hết cho 9là:

A. 1

9 . B. 1

18 . C. 1

12 . D. 10

1 .

Câu 13. Có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách Toán khác nhau và 8 quyển sách

Văn khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách là:

A. 8. B. 240. C. 6. D. 19.

Câu 14. Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 10 lần lượt là

1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?

A. 7,5. B. 7 . C. 6,5. D. 5,9.

Câu 15. Đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 A − , nhận (2; 4) n = − làm véctơ pháp tuyến có phương trình

là: A. – 2 – 4 0 x y = . B. 4 0 x y + + = .

C. – 2 5 0 x y + = . D. – 2 – 4 0 x y + = .

Câu 16. Viết phương trình chính tắc của elip ( ) E biết trục lớn 2 8 a = , trục bé 2 6 b = .

A. ( )

2 2 : 1 16 9 x y E + = . B. ( )

2 2 : 1 25 9 x y E + = .

C. ( )

2 2 : 1 25 16 x y E + = . D. ( )

2 2 : 1 9 16 x y E + = .

Câu 17. Cho đường thẳng : 3 2 0 x y  − − = . Vectơ nào không phải là vectơ pháp tuyến của .

A. ( ) 1;–3 . B. ( ) 3;1 . C. 1; 1 3   −    

. D. ( ) –2;6 .

Câu 18. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất của biến cố: “Tổng số chấm trong hai lần gieo không vượt quá 10” là:

A. 1

12 . B. 5

6 . C. 1

6 . D. 11

12 .

Câu 19. Cho hình bình hành ABCD, biết ( ) –2;1 A và phương trình đường thẳng CD là

3 – 4 –5 0 x y = . Phương trình tham số của đường thẳng AB là:

A. 2 4 . 1 3

x t

y t

= −−   = − 

B. 2 3 . 2 2

x t

y t

= −+   = −− 

C. 2 3 . 1 4

x t

y t

= −−   = − 

D. 2 3 . 1 4

x t

y t

= −−   = + 

Câu 20. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau

12 3 6 15 27 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo