
Trang số/tổng số trang - Mã đề
Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Một nhóm có 7 nam và 6 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có
bao nhiêu cách?
A. 300. B. 250 . C. 251. D. 252 .
Câu 2. Đường tròn ( )
2 2 : 1 0 C x y x y + − + −= có tâm I và bán kính R là:
A. ( ) 1;1 , 1 I R − = . B. ( ) 1; 1 , 6 I R − = .
C. 1 1 6 ; , 2 2 2 I R − =
. D. 1 1 6 ; , 2 2 2 I R − =
.
Câu 3. Một tổ có 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ xếp thành một hàng dọc sao cho không có học sinh cùng giới tính đứng kề nhau. Số cách sắp xếp là
A. ( )
2 2 5! . B. ( )
2 5! . C. 10!. D. 2 5! .
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) 5;3 A , ( ) 7;8 B . Tìm tọa độ của véctơ AB
A. ( ) 15;10 . B. ( ) 2;6 . C. ( ) 2;5 . D. ( ) 2; 5 − − .
Câu 5. Số hạng chứa 2 2 . x y trong khai triển ( ) +
4 3 2 x y là:
A.
2 2 2 4 C x y . B. ( ) ( ) 2 2 6 3 2 x y . C.
2 2 2 4 6C x y . D.
2 2 2 4 36C x y .
Câu 6. Cặp điểm nào là các tiêu điểm của hypebol
2 2
1 9 5 x y − = ?
A. ( ) 4; 0 và ( ) 4; 0 − . B. ( ) 0; 14 và ( ) 0; 14 − .
C. ( ) 2; 0 và ( ) 2; 0 − . D. ( ) 14; 0 và ( ) 14; 0 − .
Câu 7. Cho số gần đúng a = 2851275 với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số a .
A. 2850025. B. 2851575. C. 2851000. D. 2851200 Câu 8. Gieo một đồng xu cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của biến cố : “ mặt sấp xuất hiện đúng 1 lần” là: A. 2. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 9. Trong khai triển 5 (2 1) x − có số các số hạng là: A. 7 . B. 5. C. 4 . D.6 .
Câu 10. Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác
đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 001
Trang số/tổng số trang - Mã đề
A. 34
49 . B. 1033
1140 . C. 40
57 . D. 41
57 .
Câu 11. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố: “Tích số chấm trong hai lần gieo bằng 6”.Tập hợp các phần tử của biến cố A là: A. ( ) ( ) 6;1 , 3;2 . B. ( ) ( ) ( ) 1;5 , 2;4 , 3;3 .
C. ( ) ( ) 1;6 , 2;3 . D. ( ) ( ) ( ) ( ) 1;6 , 6;1 , 2;3 , 3;2
Câu 12. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số .Xác suất để chọn được một số lẻ và chia
hết cho 9là:
A. 1
9 . B. 1
18 . C. 1
12 . D. 10
1 .
Câu 13. Có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách Toán khác nhau và 8 quyển sách
Văn khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách là:
A. 8. B. 240. C. 6. D. 19.
Câu 14. Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 10 lần lượt là
1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?
A. 7,5. B. 7 . C. 6,5. D. 5,9.
Câu 15. Đường thẳng đi qua ( ) 1; 2 A − , nhận (2; 4) n = − làm véctơ pháp tuyến có phương trình
là: A. – 2 – 4 0 x y = . B. 4 0 x y + + = .
C. – 2 5 0 x y + = . D. – 2 – 4 0 x y + = .
Câu 16. Viết phương trình chính tắc của elip ( ) E biết trục lớn 2 8 a = , trục bé 2 6 b = .
A. ( )
2 2 : 1 16 9 x y E + = . B. ( )
2 2 : 1 25 9 x y E + = .
C. ( )
2 2 : 1 25 16 x y E + = . D. ( )
2 2 : 1 9 16 x y E + = .
Câu 17. Cho đường thẳng : 3 2 0 x y − − = . Vectơ nào không phải là vectơ pháp tuyến của .
A. ( ) 1;–3 . B. ( ) 3;1 . C. 1; 1 3 −
. D. ( ) –2;6 .
Câu 18. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất của biến cố: “Tổng số chấm trong hai lần gieo không vượt quá 10” là:
A. 1
12 . B. 5
6 . C. 1
6 . D. 11
12 .
Câu 19. Cho hình bình hành ABCD, biết ( ) –2;1 A và phương trình đường thẳng CD là
3 – 4 –5 0 x y = . Phương trình tham số của đường thẳng AB là:
A. 2 4 . 1 3
x t
y t
= −− = −
B. 2 3 . 2 2
x t
y t
= −+ = −−
C. 2 3 . 1 4
x t
y t
= −− = −
D. 2 3 . 1 4
x t
y t
= −− = +
Câu 20. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau
12 3 6 15 27 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.