Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk
QR

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk: + Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập hợp X. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 5. + Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm M (2;4) và đường thăng d: 3x + y + 2022 = 0. Viết phương trình đường thẳng d’ song song với đường thẳng d và cách điểm M một khoảng bằng 10. + Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. fx 2 4 là tam thức bậc hai. B. 2 fx 3 25 là tam thức bậc hai. C. 3 fx 3 21là tam thức bậc hai. D. 4 2 fx 1 là tam thức bậc hai.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Biểu thức nào sau đây KHÔNG là hàm số theo biến x ?

A. 2 5 3 4 y x x = − + . B. 2 1 y x = −. C. 2 3 y x = + . D. 4 3 y x = .

Câu 2. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 0 x − > . A. ( ] [ ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;0 4; S = −∞ ∪ +∞.

C. ( ) 2;2 S = − . D. ( ) ( ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞.

Câu 3. Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh thành một hàng ngang? A. 4! B. 42 C. 44 D. 4 Câu 4. Một tổ có 10 công nhân. Có bao nhiêu cách chọn 2 công nhân bất kỳ trong tổ làm 2 chức vụ Nhóm Trưởng và Nhóm Phó? A. 90 B. 45 C. 100 D. 19 Câu 5. Phưng trình đường tròn ( C ) có tâm I(1;2) và bán kính R = 6 là? A. (x-1)2 +( y-2)2 = 6 B. (x+1)2 +( y+2)2 = 6 C. (x+1)2 +( y+2)2 = 36 D. (x-1)2 +( y-2)2 = 36 Câu 6. Phương trình nào sau đây là phương trinh của một đường tròn? A. x2 + y2 -6x +4y +15 =0 B. 3x2 + y2 -4x +2y -1 =0 C. x2 + y2 -4x +2y -1 =0 D. x2 + 2y2 -2x +2y -1 =0 Câu 7. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A.

5 41 C . B.

5 41 A . C.

5 5 25 16 C C + . D.

5 25 C .

Câu 8. Cho hàm sô y=f(x) = 2023x - 2022 . Tính f(1) A. f(1) = 2 B. f(1) = 2023 C. f(1) = 2022 D. f(1) = 1 Câu 9. Lớp 10A có 15 học sinh Nam và 25 học sinh Nữ có bao nhiêu cách chọn một học dinh của lớp làm trực nhật? A. 15 B. 40 C. 25 D. 375

Câu 10. Số nào sau đây là Nghiệm của phương trình : 3 2 4 x x − + =

A. x=3 B. x=1 C. x=2 D. x=0 Câu 11. Đường thẳng : 2 3 2022 0 x y     Có véc tơ Pháp Tuyến có toạ độ là:

A. (2022;2) B. (-3;2) C. (2;2022) D. (2;3) Câu 12. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.

B. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai.

C. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + −là tam thức bậc hai.

D. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

Câu 13. Khai triển ( ) 4 2 x − ta được

A. ( ) 4 4 3 2 2 8 24 32 16 x x x x x − = + − + − B. ( ) 4 4 3 2 2 8 24 32 16 x x x x x − = − + − +

C. ( ) 4 4 3 2 2 8 24 32 16 x x x x x − = − − − − D. ( ) 4 4 2 16 x x − = − .

Câu 14. Hàm số nào sau đây Không phải là hàm bậc 2? A. f(x) = 3 +9x -2x2 B. f(x) = 2.5x2 -2x C. f(x) = 2022x +2023 D. f(x) = x2 +1 Câu 15. Một hộp chứa 2 bi vàng và 3 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp. Xác suất của biến cố A:

” Bi lấy ra có màu đỏ” là. A. 0.2 B. 0.4 C. 0.6 D. 0.3 Câu 16. Cho 2 đường thẳng d: 4x + 3y -2022=0 và d’:3x –4y +2023=0.Góc giữa 2 đường thẳng d và d’ là. A. 300 B. 900 C. 600 D. 450 Câu 17. Gieo một đồng xu liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu ( ) n Ωlà?

A. 8 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 18. Một nhóm học sinh gồm 5 bạn Nam và 6 bạn Nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn từ Nhóm gồm 1 Nam và 1 Nữ? A. 12 B. 55 C. 30 D. 11 Câu 19. Số tổ hợp chập 2 của 6 bằng? A. 15 B. 6! C. 12 D. 36 Câu 20. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chứ số khác nhau mà 2 chữ số đều lẻ? A. 20 B. 40 C. 45 D. 50 Câu 21. Từ các chữ số 1,2,3,5,8,9. Lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được số nguyên tố là

A. 2 1 . B. 6 1 . C. 4 1 . D. 3 1 .

Câu 22. Cho đường tròn ( C ) có phương trình : (x-3)2 +( y+2)2= 25. Toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn là? A. I(2;-3) và R=5 B. I(-3;2) và R=5 C. I(3;-2) và R=5 D. I(3;-2) và R=25

Câu 23. Đường thẳng d đi qua điểm   2; 3 A  và có VTCP   2;1 u  

có phương trình là

A. 2 2

1 3

x t

y t

   

. B. 2 3

1 2

x t

y t

   

. C. 2

3 2

x t

y t

  

. D. 2 2

3

x t

y t

  

.

Câu 24. Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số f(x) < 0 với mọi x thuộc khoảng? A. (4;5) B. (-1;4) C. (0;1) D. (1;4) Câu 25. Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào sau đây sai?

A. ( ) 0 1 P A ≤ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo