Quảng cáo
Bộ đề ôn luyện kiểm tra học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
QR

Bộ đề ôn luyện kiểm tra học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 84 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tuyển tập 10 đề ôn luyện kiểm tra kết thúc học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống; các đề được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Bộ đề ôn luyện kiểm tra học kì 2 Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống : + Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài? + Một cái đĩa có hình hoa văn Trống Đồng rất đẹp, được đặt lên khung gỗ là hai đường thẳng treo trên tường (như hình vẽ), biết tâm của đĩa là 5 1 2 I và tiếp xúc với một trong hai đường thẳng có phương trình là 2 1 0 x y. Viết phương trình đường tròn (C) của cái đĩa có hình hoa văn Trống Đồng. + Bạn An giải phương trình 2 x x x 2 4 2 như sau: Bước 1: Bình phương 2 vế ta có PT hệ quả: 2 2 x x x 2 4 (2) Bước 2: Thu gọn ta được PT: 2 2 6 0 x x. Giải và tìm được x 0 hoặc x 3. Bước 3: Kết luận tập nghiệm của PT là S 0 3. Bài làm của bạn An đúng hay sai? Đúng. Sai từ Bước 1. Sai từ Bước 2. Sai từ Bước 3.

Xem trước nội dung

ẤN PHẨM ĐẶC SẮC TOANTHAYCU.COM

LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ

SĐT: 0834 332 133

CS 1: 25 THẠCH HÃN- CS 2: 133 XUÂN 68- CS3: 168 MAI THÚC LOAN

KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

1

GV: Trần Đình Cư – 0834332133

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)

Câu 1:

Tập xác định của hàm số 2

1 6 8    y x x là

Ⓐ   \ 2;4  . Ⓑ  \ 2  . Ⓒ  \ 4  . Ⓓ .

distance

Câu 2: Parabol 

2 : 2 6 3 P y x x    có hoành độ đỉnh là?

Ⓐ 3 x . Ⓑ 3 2 x  . Ⓒ 3 2 x  . Ⓓ 3 x  .

distance

Câu 3: Hàm số 2 2 3 y x x    có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

Ⓐ Ⓑ

Ⓒ Ⓓ distance

Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? Ⓐ 

2 3 2 5 f x x x    là tam thức bậc hai.

Ⓑ  2 4 f x x   là tam thức bậc hai.

1

1

3

4

1  1  2 5  4  2  O x

y

3 

5

6

1

1

3

4

1  1  2 3 4 2  O x

y

3 

1

1

3

4

1  1  2 3 4 2  O x

y

3  1

1

3

4

1  1  2 3 4 2  O x

y

ĐỀ THI THỬ SỨC CUỐI KÌ 2

ĐỀ 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

CHINH PHỤC TOÁN 10

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

2

GV: Trần Đình Cư – 0834332133

Ⓒ 

3 3 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai.

Ⓓ 

4 2 1 f x x x    là tam thức bậc hai.

distance

Câu 5: Cho tam thức bậc hai 

2 4 5 f x x x   . Tìm tất cả giá trị của x để  0 f x  .

Ⓐ     ; 1 5; x  . Ⓑ   1;5 x . Ⓒ   5;1 x . Ⓓ   5;1 x  .

distance

Câu 6: Nghiệm của phương trình 2 1 3 x x   là

Ⓐ 3 4 x  . Ⓑ 2 3 x  . Ⓒ 4 3 x  . Ⓓ 3 2 x  .

distance

Câu 7: Giải phương trình 2 3 3 x x    ta có tập nghiệm T là Ⓐ   2;6 T  . Ⓑ T . Ⓒ  6 T  . Ⓓ   2;6 T  .

distance

Câu 8: Cho đường thẳng d có: 2 5 6 0    x y . Tìm tọa đô một vectơ chỉ phương u của d .

Ⓐ   2;5 u   . Ⓑ   5;2 u   . Ⓒ   5; 2 u    . Ⓓ   5; 2 u    .

distance

Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm   0; 5 A  và   3;0 B

Ⓐ 1 5 3 x y  . Ⓑ 1 3 5 x y   . Ⓒ 1 3 5 x y  . Ⓓ 1 5 3 x y  .

distance

Câu 10: Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm   2;1 A và song song với đường thẳng

2 3 2 0 x y    .

Ⓐ 3 2 8 0 x y    . Ⓑ 2 3 7 0 x y    . Ⓒ 3 2 4 0 x y    . Ⓓ 2 3 7 0 x y    .

distance

Câu 11:

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

3

GV: Trần Đình Cư – 0834332133

Khoảng cách từ điểm   5; 1 M  đến đường thẳng :3 2 13 0 x y     là

Ⓐ 2 13 . Ⓑ 2 . Ⓒ 28

13

. Ⓓ 13

2

.

distance

Câu 12: Tính côsin của góc gữa hai đường thẳng : 2 1 0   d x y và : 3 7 0     d x y .

Ⓐ 2 5 . Ⓑ 2 5  . Ⓒ 2 10 . Ⓓ 2 10  .

distance

Câu 13:

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: 1

3 2 :

1 3

x t

y t

    

 

và 2

2 3 :

1 2

x t

y t

         

.

Ⓐ Vuông góc với nhau. Ⓑ Cắt nhau nhưng không vuông góc. Ⓒ Song song với nhau. Ⓓ Trùng nhau. distance

Câu 14: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? Ⓐ 2 2 4 10 6 2 0 x y x y      . Ⓑ 2 2 4 6 12 0 x y x y      .

Ⓒ 2 2 2 4 8 1 0 x y x y     . Ⓓ 2 2 2 8 20 0 x y x y      .

distance

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn 

2 2 : 4 6 12 0 C x y x y      có tâm là

Ⓐ   4;6 I . Ⓑ   2;3 I . Ⓒ   4; 6 I   . Ⓓ   2; 3 I   .

distance

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn  C có đường kính AB với   1; 5 A  và

  7; 3 B  là

Ⓐ     2 2 3 4 17 x y     . Ⓑ     2 2 3 4 17 x y     .

Ⓒ     2 2 3 4 17 x y     . Ⓓ     2 2 3 4 34 x y     .

distance

Câu 17: Phương trình đường tròn tâm   1;2 I  và đi qua điểm   2;1 M là

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo