
ẤN PHẨM ĐẶC SẮC TOANTHAYCU.COM
LỚP TOÁN THẦY CƯ- TP HUẾ
SĐT: 0834 332 133
CS 1: 25 THẠCH HÃN- CS 2: 133 XUÂN 68- CS3: 168 MAI THÚC LOAN
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
1
GV: Trần Đình Cư – 0834332133
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Tập xác định của hàm số 2
1 6 8 y x x là
Ⓐ \ 2;4 . Ⓑ \ 2 . Ⓒ \ 4 . Ⓓ .
distance
Câu 2: Parabol
2 : 2 6 3 P y x x có hoành độ đỉnh là?
Ⓐ 3 x . Ⓑ 3 2 x . Ⓒ 3 2 x . Ⓓ 3 x .
distance
Câu 3: Hàm số 2 2 3 y x x có đồ thị là hình nào trong các hình sau?
Ⓐ Ⓑ
Ⓒ Ⓓ distance
Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? Ⓐ
2 3 2 5 f x x x là tam thức bậc hai.
Ⓑ 2 4 f x x là tam thức bậc hai.
1
1
3
4
1 1 2 5 4 2 O x
y
3
5
6
1
1
3
4
1 1 2 3 4 2 O x
y
3
1
1
3
4
1 1 2 3 4 2 O x
y
3 1
1
3
4
1 1 2 3 4 2 O x
y
ĐỀ THI THỬ SỨC CUỐI KÌ 2
ĐỀ 01 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian
CHINH PHỤC TOÁN 10
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
2
GV: Trần Đình Cư – 0834332133
Ⓒ
3 3 2 1 f x x x là tam thức bậc hai.
Ⓓ
4 2 1 f x x x là tam thức bậc hai.
distance
Câu 5: Cho tam thức bậc hai
2 4 5 f x x x . Tìm tất cả giá trị của x để 0 f x .
Ⓐ ; 1 5; x . Ⓑ 1;5 x . Ⓒ 5;1 x . Ⓓ 5;1 x .
distance
Câu 6: Nghiệm của phương trình 2 1 3 x x là
Ⓐ 3 4 x . Ⓑ 2 3 x . Ⓒ 4 3 x . Ⓓ 3 2 x .
distance
Câu 7: Giải phương trình 2 3 3 x x ta có tập nghiệm T là Ⓐ 2;6 T . Ⓑ T . Ⓒ 6 T . Ⓓ 2;6 T .
distance
Câu 8: Cho đường thẳng d có: 2 5 6 0 x y . Tìm tọa đô một vectơ chỉ phương u của d .
Ⓐ 2;5 u . Ⓑ 5;2 u . Ⓒ 5; 2 u . Ⓓ 5; 2 u .
distance
Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 0; 5 A và 3;0 B
Ⓐ 1 5 3 x y . Ⓑ 1 3 5 x y . Ⓒ 1 3 5 x y . Ⓓ 1 5 3 x y .
distance
Câu 10: Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm 2;1 A và song song với đường thẳng
2 3 2 0 x y .
Ⓐ 3 2 8 0 x y . Ⓑ 2 3 7 0 x y . Ⓒ 3 2 4 0 x y . Ⓓ 2 3 7 0 x y .
distance
Câu 11:
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
3
GV: Trần Đình Cư – 0834332133
Khoảng cách từ điểm 5; 1 M đến đường thẳng :3 2 13 0 x y là
Ⓐ 2 13 . Ⓑ 2 . Ⓒ 28
13
. Ⓓ 13
2
.
distance
Câu 12: Tính côsin của góc gữa hai đường thẳng : 2 1 0 d x y và : 3 7 0 d x y .
Ⓐ 2 5 . Ⓑ 2 5 . Ⓒ 2 10 . Ⓓ 2 10 .
distance
Câu 13:
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: 1
3 2 :
1 3
x t
y t
và 2
2 3 :
1 2
x t
y t
.
Ⓐ Vuông góc với nhau. Ⓑ Cắt nhau nhưng không vuông góc. Ⓒ Song song với nhau. Ⓓ Trùng nhau. distance
Câu 14: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? Ⓐ 2 2 4 10 6 2 0 x y x y . Ⓑ 2 2 4 6 12 0 x y x y .
Ⓒ 2 2 2 4 8 1 0 x y x y . Ⓓ 2 2 2 8 20 0 x y x y .
distance
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn
2 2 : 4 6 12 0 C x y x y có tâm là
Ⓐ 4;6 I . Ⓑ 2;3 I . Ⓒ 4; 6 I . Ⓓ 2; 3 I .
distance
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường tròn C có đường kính AB với 1; 5 A và
7; 3 B là
Ⓐ 2 2 3 4 17 x y . Ⓑ 2 2 3 4 17 x y .
Ⓒ 2 2 3 4 17 x y . Ⓓ 2 2 3 4 34 x y .
distance
Câu 17: Phương trình đường tròn tâm 1;2 I và đi qua điểm 2;1 M là
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.