
1/2 - Mã đề 750
SỞ GD&ĐT ĐĂK LAWK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 ĐIỂM) Câu 1. Miền nghiệm trong hình vẽ (phần không ghạch chéo kể cả đường thẳng)là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 3 2 0. x y − + + ≤ B. 3 2 0. x y − + + < C. 3 2 0. x y − + + > D. 3 2 0. x y − + + ≥
Câu 2. Số nào sau đây thuộc tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 0 2 1 0 x x − < + >
?
A. 3 x = . B. 0 x = . C. 3 x = −. D. 1 x = −.
Câu 3. Cho 2 . Chọn khẳng định đúng?
A. sin 0;cos 0. B. sin 0;cos 0. C. sin 0;cos 0. D. sin 0;cos 0.
Câu 4. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 9 2 x x − + > −
.A. 2. x > − B. 2. x ≠− C. 2. x ≥− D. 2. x ≠
Câu 5. Đường tròn 2 2 ( 1) ( 3) 25 x y − + + = có tọa độ tâm I là:A. (1;3). I B. ( 1;3). I − C. ( 1; 3). I −− D. (1; 3). I −
Câu 6. Cặp số ( ) 4;2 − là nghiệm của bất phương trình:
A. 2 2 0 x y + + > . B. 2 1 0 x y − + + < . C. 4 0 x y + + ≤ . D. 2 0 x y + + > .
Câu 7. Cho sinx= a và cos x b = . Tính sin 2x . A. 2 . ab B. 2 2. b a − C. 2 2. a b − D. . ab Câu 8. Nghiệm của bất phương trình 2 3 7 2 0 x x − + ≥ là
A. 1 3 2. x ≤ ≤ B. 1 , 2 3 . x x ≤ ≥ C. 1 3 2. x < ≤ D. 1 , 2 3 . x x < ≥
Câu 9. Cho phương trình
2 2 4 6 3 0(1) x y x y m + + − − + = . Tìm điều kiện của m để ( ) 1 là phương trình đường tròn.
A. 10. m ≥− B. 16. m > − C. 10. m > − D. 16. m < − Câu 10. Cho biểu thức ( ) 5 f x x = −+ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0, ;5 . f x x < ∀∈−∞ B. ( ) ( ) 0, 5; . f x x < ∀∈ +∞ C. ( ) ( ) 0, 5; . f x x > ∀∈ +∞ D. ( ) 0, . f x x < ∀
Câu 11. Nếu 2 2 a c b c + > + thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . a b > B. 1 1. a b < C. 2 2 . a b − > − D. 2 2. a b >
Câu 12. Cho bảng xét dấu: Khẳng định nào đúng?
x −∞ 2 3 +∞ ( ) f x − 0 + 0 −
A. ( ) 0 (2; ). f x x > ⇔ ∈ +∞B. ( ) 0 (2;3). f x x < ⇔ ∈ C. ( ) 0 ( ;2) (3; ). f x x < ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ D. ( ) 0 (2;3). f x x ≥ ⇔ ∈
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , elip ( )
2 2 : 1 25 9 x y E + = . Tiêu cự của elip bằng: A. 6 . B. 4 . C. 10. D. 8 .
Câu 14. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + . Điều kiện để ( ) 0, f x x > ∀∈ là:
A. 0 0 a > ∆≥
B. 0 0 a > ∆<
C. 0 0 a > ∆≤
D. 0 0 a > ∆>
Câu 15. Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào?
x −∞ 3 +∞ ( ) f x − 0 +
A. ( ) 3 f x x = + .B. ( ) 2 6 f x x = − .C. ( ) 3 f x x = −− . D. ( ) 3 f x x = −+ . Câu 16. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 0 x y z − + < . B. 2 4 8 x y x − > . C. 3 0 x y + < . D. 2 2 3 0 x − + ≥ . Câu 17. Trên đường tròn lượng giác gốc A (hình vẽ bên), điểm nào dưới đây
là điểm cuối của cung có số đo 7 4 π − ?
A. Điểm . P B. Điểm . Q C. Điểm . N D. Điểm . M
Mã đề 750
x
y
Q P
M N
B'
A A' O
B
2/2 - Mã đề 750
Câu 18. Một đường tròn có bán kính 24 R cm = . Độ dài của một cung tròn có số đo 4 π
rad là
A. 6 . π B. 96 . π C. 6. D. 960.
Câu 19. Cho( )
2 2 : 1 16 9 + = x y E . Độ dài trục lớn của ( ) E bằng: A. 8. B. 6. C. 9. D. 16.
Câu 20. Cho tan 2 α = và 0 2 π α < < , giá trị của cotα bằng: A. 1 . 4
B. 1 . 2
C. 2. D. 1 . 2 −
Câu 21. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ( ) 4 3 : 2 2 x t d y t = −+ = −
?
A. (3; 2). P − B. ( 3;2). N − C. ( 4;2). Q − D. (2; 1). M − Câu 22. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip?
A. 1. 3 2 x y + = B.
2 2 1. 25 9 x y − = C.
2 2 1. 6 3 x y + = D.
2 2 1. 2 4 x y + =
Câu 23. Đường thẳng d đi qua ( 2;3) A − và có vecto chỉ phương ( ) 1; 4 u − có phương trình tham số là
A. 2 4
3
x t
y t
= −+ = +
B. 2 3 4 x t y t = −− = +
C. 1 2 . 4 3 x t y t = −− = +
D. 2 3 4 x t y t = −+ = +
Câu 24. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d: 3 4 0 x y − + = ?
A. ( ) 3;1 . n =
B. ( ) 1;4 . n =
C. ( ) 1; 3 . n = −− …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.