Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lạc Long Quân - Bến Tre
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lạc Long Quân - Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lạc Long Quân, tỉnh Bến Tre; đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm (04 điểm) và 04 câu tự luận (06 điểm), thời gian làm bài 60 phút (không tính thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 01 và mã đề 02. Trích dẫn đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Lạc Long Quân – Bến Tre : + Trong mặt phẳng cho tam giác ABC với a) Viết phương trình tham số đường trung tuyến AM. b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng BC và tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC. c) Tìm tọa độ chân đường cao AH của tam giác ABC. + Một đường tròn có bán kính. Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo (tính gần đúng đến hàng phần trăm). + Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác vuông tại. Biết điểm và là điểm nằm trên trục. Tính diện tích tam giác.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ II- Môn TOÁN 10 – Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN - Lớp: 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nghiệm của bất phương trình là:

A. , ) B. , ) C. ( ) D. ( )

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình là :

A. , ) B. , - C. ( ) D. ( )

Câu 3. Tập nghiệm của hệ bất phương trình {

là:

A. ( ) B. .

/ C. .

/ D. .

/

Câu 4. Tìm m để phương trình ( ) có 2 nghiệm phân biệt

A. .

/ B .

/ * +. C. 0

1 D. 0

1 * +

Câu 5. Góc có số đo

đổi sang độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Một đường tròn có bán kính . Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo

(tính gần

đúng đến hàng phần trăm).

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Cho

. Kết quả đúng là

A. , . B. , .C. , .D. , .

Câu 8. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. . B.

.

/.

C.

( ). D. .

/.

Câu 9. Cho biết

. Tính .

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 10. Cho với

. Tính .

A. √

. B. √

. C.

. D.

.

Mã đề: 01

Đề kiểm tra cuối kỳ II- Môn TOÁN 10 – Mã đề 01 2

Câu 11. Cho đường thẳng {

, một điểm M thuộc đường thẳng d có tọa độ là:

A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )

Câu 12. Cho đường thẳng , một vectơ pháp tuyến của d có tọa độ là:

A. ( ) B. ( ) C.( ) D. ( )

Câu 13. Phương trình của đường thẳng với ( ) ( ) là

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Cho hai đường thẳng . Tọa độ giao điểm của và là

A. ( ) B. ( ) C.( ) D. ( )

Câu 15. Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm ( ) và song song với đường thẳng

.

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác vuông tại . Biết điểm ( ), ( ) và

là điểm nằm trên trục . Tính diện tích tam giác .

A.

. B.

. C.

. D.

.

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: ( 1 điểm). Giải bất phương trình sau:

  

    

2

2

1 0 3 3 4 4

x

x x x

.

Câu 2: ( 1.75 điểm). Cho      5 sin , . 13 2 a a

a) Tính cos ,tan a a.

b) Tính giá trị biểu thức

2 sin tan cot

a a A a  

Câu 3: (0,75 điểm). Rút gọn biểu thức sau:   2 2 2 cos cos cot A x x x .

Câu 4: (2,5 điểm) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC với ( ) ( ) ( ).

a) Viết phương trình tham số đường trung tuyến AM.

b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng BC và tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.

c) Tìm tọa độ chân đường cao AH của tam giác ABC.

......... Hết .........

Đề kiểm tra cuối kỳ II- Môn TOÁN 10 – Mã đề 01 3

Đ N ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN - Lớp: 10

Mã đề: 01 PHẦN TRẮC NGHIỆM

1.A 2.B 3.A 4.B 5.A 6.C 7.D 8.A 9.B 10.B 11A 12B 13C 14D 15A 16A

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. Giải bất phương trình sau:

  

    

2

2

1 0 3 3 4 4

x

x x x

.

      

    

2

2

1 0 1 3 3 0 1

4 4 0 2

x x x x

x x x

Bảng xét dấu:

x - -1 1 2 +

2 1 x  + 0 - 0 + | +

 3 3x + | + 0 - | -

  2 4 4 x x + | + | + 0 +

Vế trái + 0 - || - || -

Vậy   1; \ 1;2 S   

0,25

0,5

0,25

Câu 2. Cho      5 sin , . 13 2 a a

a) Tính cos ,tan a a.

b) Tính giá trị biểu thức

2 sin tan cot

a a A a  

 

  

   

2 144 12 cos cos 169 13 12 cos 2 13

a a

a a

sin 5 tan cos 12 a a a  

0,25

0,25

0,5

12 cot 5 2725 24336

a

A



0,25

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo