Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường chuyên Trần Đại Nghĩa - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường chuyên Trần Đại Nghĩa - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 sắp tới, giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa – TP HCM : + Một cái bàn có mặt bàn là hình elip, biểu diễn trong mặt phẳng toạ độ Oxy có phương trình (E). Một tấm khăn hình chữ nhật ABCD được phủ lên mặt bàn (A, B, C, D thuộc elip (E), các cạnh của hình chữ nhật ABCD đối xứng nhau qua hai trục của elip (E)). Biết chiều dài hình chữ nhật song song trục lớn và bằng nửa độ dài trục lớn của elip. Tính diện tích phần mặt bàn không bị phủ bởi tấm khăn biết rằng nếu elip có phương trình (a > b > 0) thì diện tích elip là piab. + Cho tam giác nhọn ABC với trực tâm H. Cho W là một điểm tùy ý trên cạnh BC, khác với các điểm B và C. Các điểm M và N tương ứng là chân các đường cao hạ từ B và C. Kí hiệu w1 là đường tròn ngoại tiếp tam giác BWN, và gọi X là điểm trên w1 sao cho WX là đường kính của w1. Tương tự, kí hiệu w2 là đường tròn ngoại tiếp tam giác CWM, và gọi Y là điểm trên w2 sao cho WY là đường kính của w2. Chứng minh rằng các điểm X, Y và H thẳng hàng. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tính tiêu cự của elip có phương trình x2 + 4y2 = 1.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

TRẦN ĐẠI NGHĨA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2019 - 2020

Môn: Toán - Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút

(Học sinh phải ghi rõ TỰ NHIÊN, XÃ HỘI, TÍCH HỢP – TIẾNG ĐỨC hay CHUYÊN TOÁN ở đầu Bài làm, tuỳ theo lớp của mình). I. PHẦN CHUNG (8 điểm).

Bài 1. (3 điểm) Giải các bất phương trình sau

1) |3 – 2x|  3x – 2 2) √3xଶ+ 5x −2 < 5 −x

Bài 2. (2,5 điểm)

1) Cho sinx =

ଵ

ଷ với

஠

ଶ< x < π. Tính giá trị của cosx; sin(5π −x); cotቀ

ଷ஠

ଶ+ xቁ.

2) Giả sử biểu thức có nghĩa, chứng minh

ୱ୧୬మ୶ିୡ୭ୱమ୶

ଵାଶୱ୧୬୶ୡ୭ୱ୶=

୲ୟ୬୶ିଵ

୲ୟ୬୶ା.

Bài 3. (2 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x + y = 0.

Bài 4. (0,5 điểm) Một cái bàn có mặt bàn là hình elip, biểu diễn trong mặt phẳng toạ độ Oxy có

phương trình (E):

୶మ

ସ+ yଶ= 1. Một tấm khăn hình chữ nhật ABCD được phủ lên mặt bàn (A, B, C,

D thuộc elip (E), các cạnh của hình chữ nhật ABCD đối xứng nhau qua hai trục của elip (E)). Biết chiều dài hình chữ nhật song song trục lớn và bằng nửa độ dài trục lớn của elip. Tính diện tích phần

mặt bàn không bị phủ bởi tấm khăn biết rằng nếu elip có phương trình

୶మ

ୟమ+

୷మ

ୠమ= 1 (a > b > 0) thì

diện tích elip là ab.

II. PHẦN RIÊNG (2 điểm).

A. TỰ NHIÊN (Dành cho các lớp 10CL, 10CH, 10CS, 10A1, 10A2).

Bài 5a. (1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi số thực x

(m + 1)x2 – 2(m – 1)x + 3(m – 1)  0.

Bài 6a. (1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 4√6 và đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của elip có phương trình x2 + y2 = 74.

B. XÃ HỘI (Dành cho các lớp 10CV, 10CA1, 10CA2, 10CA3).

Bài 5b. (1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi số thực x

mx2 – 10x – 5  0.

Bài 6b. (1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip qua hai điểm

Mቀ1; √ଷ

ଶቁ và Nቀ−√3;

ଵ

ଶቁ.

C. TÍCH HỢP – TIẾNG ĐỨC (Dành cho các lớp 10TH1, 10TH2, 10TĐ).

Bài 5c. (1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi số thực x

5x2 – x + m > 0.

Bài 6c. (1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tính tiêu cự của elip có phương trình x2 + 4y2 = 1.

D. CHUYÊN TOÁN (Dành cho lớp 10CT).

Bài 5d. (2 điểm) Cho tam giác nhọn ABC với trực tâm H. Cho W là một điểm tùy ý trên cạnh BC, khác với các điểm B và C. Các điểm M và N tương ứng là chân các đường cao hạ từ B và C. Kí

hiệu w1 là đường tròn ngoại tiếp tam giác BWN, và gọi X là điểm trên w1 sao cho WX là đường

kính của w1. Tương tự, kí hiệu w2 là đường tròn ngoại tiếp tam giác CWM, và gọi Y là điểm trên

w2 sao cho WY là đường kính của w2. Chứng minh rằng các điểm X, Y và H thẳng hàng.

HẾT.

Đáp án đề 1 – Kiểm tra HK2 (2019 – 2020)- Toán 10

(Hs làm cách khác, nếu đúng cho đủ số điểm) Bài Đáp án Điểm Bài 1 (3đ) 1) 2) Bài 2 (2,5đ) 1) 2) Bài 3 (2đ) Bài 4 (0,5đ) Bài 5a (1đ) Bài 6a (1đ) Bài 5b (1đ) Bài 6b (1đ) Bài 5c (1đ) Bài 6c (1đ)

I. PHẦN CHUNG (8 điểm)

|3 – 2x|  3x – 2  ቂ3 −2?≥3?−2

3 −2?≤−3?+ 2 ⇔ቂ?≤1

?≤−1. Vậy S = (–; 1]

ඥ3xଶ+ 5x −2 < 5 −x ⇔൝

5 −x ≥0 3xଶ+ 5x −2 ≥0 3xଶ+ 5x −2 < xଶ−10x + 25

⇔

⎩⎪⎨

⎪⎧ x ≤5

x ≤−2 hay x ≥1

3

−9 < x < 3

2

Vậy S = (–9; –2] ∪ቂ

ଵ

ଷ;

ଷ

ଶቁ.

sin2x + cos2x = 1. Do

஠

ଶ< x < π nên cosx = −

ଶ√ଶ

ଷ; sin(5 – x ) = sinx =

ଵ

ଷ

cotቀ

ଷ஠

ଶ+ xቁ = –tanx = √ଶ

ସ

sinଶx −cosଶx 1 + 2sinxcosx = (sinx −cosx)(sinx + cosx)

(sinx + cosx)ଶ = sinx −cosx

sinx + cosx

tanx −1 tanx + 1 =

sinx cosx −1

sinx cosx + 1

= sinx −cosx

sinx + cosx

Tiếp tuyến (d’) vuông góc với (d) nên (d’): x – y + c = 0

d[I; (d’)] = R ⇔

|ଵି(ିଶ)ାୡ|

ඥଵమା(ିଵ)మ= √2 ⇔|c + 3| = 2 ⇔ቂc + 3 = 2

c + 3 = −2 ⇔ቂc = −1

c = −5

Vậy (d’): x – y – 1 = 0 hay (d’): x – y – 5 = 0.

Ta có: a = 2; b = 1. Suy ra A(1; y)  (E) nên Aቀ1; √ଷ

ଶቁ. Do đó hình chữ nhật có chiều

dài bằng 2 và chiều rộng bằng √3. Diện tích mặt bàn không bị phủ: 2 – 2√3 (đvdt)

II. PHẦN RIÊNG (2 điểm) A. TỰ NHIÊN (Dành cho 10CL, 10CH, 10CS, 10A1, 10A2). +) m = –1: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo