Quảng cáo
Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Quốc Thái - An Giang
QR

Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Quốc Thái - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Quốc Thái – An Giang mã đề 001 gồm có 03 trang, đề thi gồm 02 phần: phần trắc nghiệm gồm 24 câu, chiếm 6,0 điểm, phần tự luận gồm có 03 câu, chiếm 4,0 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Quốc Thái – An Giang : + Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết A (3; −1), B (2; 2), C (−2; −1). 1) Viết phương trình tổng quát đường cao AH. 2) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC. [ads] + Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 − 8x + 7 ≥ 0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S? + Cho hai điểm A (1; −4) và B (3; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT QUỐC THÁI

TỔTOÁN

(Đềthi có 3 trang)

ĐỀTHI HỌC KỲ2 - NĂM HỌC 2019-2020 TOÁN LỚP 10 Thời gian: 90 phút

Mã đề001

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1. Với hai sốx, y dương thoảthức xy = 36, bất đẳng nào sau đây đúng?

A. 4xy ≤x2 + y2. B.

x + y

2

2 ≥2xy = 72 .

C. x + y ≥2xy = 72. D. x + y ≥2√xy = 12.

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 1 −x

1 + x ≤0 là

A. (−∞; −1) ∪[1; +∞). B. (−∞; −1] ∪[1; +∞). C. (−∞; −1) ∪(1; +∞). D. (−1; 1].

Câu 3. Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉkhi

A.

( a > 0

b > 0 . B.

( a = 0

b > 0 . C.

( a = 0

b ̸= 0 . D.

( a = 0

b ≤0 .

Câu 4. Bất phương trình |1 −3x| > 2 có tập nghiệm là

A. (1; +∞). B.

−∞; −1

3

∪(1; +∞).

C. (−1; +∞). D.

−∞; −1

3

.

Câu 5. Bất phương trình mx −9 > 0 vô nghiệm khi và chỉkhi

A. m > 0. B. m < 0. C. m = 9. D. m = 0.

Câu 6. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 −8x + 7 ≥0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?

A. [6; +∞) . B. (−∞; 0] . C. (−∞; −1] . D. [8; +∞) .

Câu 7. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f (x) = −x2 −x + 6 ?

A.

x

f(x)

−∞ −2 3 +∞

− 0 + 0 −

B.

x

f(x)

−∞ −2 3 +∞

+ 0 − 0 +

C.

x

f(x)

−∞ −2 3 +∞

+ 0 − 0 +

D.

x

f(x)

−∞ −3 2 +∞

− 0 + 0 −

Câu 8. Giá trịnào của m thì phương trình (m −3) x2 + (m + 3) x −(m + 1) = 0 (1) có hai nghiệm phân biệt?

A. m ∈ −3

5; 1 . B. m ∈ −∞; −3

5

∪(1; +∞) \ {3} .

Trang 1/3 Mã đề001

C. m ∈R\ {3} . D. m ∈ −3

5; +∞ .

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình (x −3) (x + 2) < 0 là:

A. (−∞; −2) ∪(3; +∞) . B. (−∞; −3) ∪(2; +∞) . C. (−2; 3) . D. (−3; 2) .

Câu 10. Định m đểphương trình (m + 1)x2 −2mx + m −2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 1 x1 + 1

x2 < 3 .

A. −2 < m < 6 . B. 2 < m < 6 . C. −2 < m < −1 ∨−1 < m < 2 ∨m > 6 . D. m < 2 ∨m > 6 .

Câu 11. Cho hai điểm A (1; −4) , B (3; 2) . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB .

A. x + 3y + 1 = 0 . B. 3x −y + 4 = 0 . C. x + y −1 = 0 . D. 3x + y + 1 = 0 .

Câu 12. Đường thẳng đi qua A (−1; 2), nhận #»n = (2; −4) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. −x + 2y −4 = 0. B. x −2y + 5 = 0. C. x −2y −4 = 0. D. x + y + 4 = 0.

Câu 13. Cho ∆ABC có A (2; −1), B (4; 5), C (−3; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.

A. 7x + 3y + 13 = 0. B. 7x + 3y −11 = 0. C. −3x + 7y + 13 = 0. D. 3x + 7y + 1 = 0.

Câu 14. Tọa độtâm I và bán kính R của đường tròn (C) : (x + 1)2 + y2 = 8 là:

A. I (−1; 0) , R = 64. B. I (1; 0) , R = 2 √

2. C. I (−1; 0) , R = 2 √

2. D. I (−1; 0) , R = 8.

Câu 15. Tọa độtâm I và bán kính R của đường tròn (C) : (x −1)2 + (y + 3)2 = 16 là:

A. I (1; −3) , R = 16. B. I (−1; 3) , R = 16. C. I (1; −3) , R = 4. D. I (−1; 3) , R = 4.

Câu 16. Đường tròn (C) có tâm I (1; −5) và đi qua O (0; 0) có phương trình là:

A. (x + 1)2 + (y −5)2 = 26. B. (x −1)2 + (y + 5)2 = √

26. C. (x −1)2 + (y + 5)2 = 26. D. (x + 1)2 + (y −5)2 = √

26.

Câu 17. Góc có sốđo 1200 đổi sang rađian là:

A. 2π

3 . B. π

4 . C. 3π

2 . D. π

10.

Câu 18. Biết tan x = 2 và M = 2sin2x + 3 sin x. cos x + 4cos2x

5sin2x + 6cos2x .Giá trịcủa M bằng.

A. M = −9

65 . B. M = 24

29 . C. M = 9

65 . D. M = 9

13 .

Câu 19. Cho tan α = 2 Giá trịcủa biểu thức 3 sin α + cos α

sin α −cos α là:

A. 7. B. 5. C. 7

3. D. 5

3.

Câu 20. Chosin a = 3

5, cos a < 0 và co s b = 3

4, sin b < 0 Giá trịcủa sin (a −b) là:

A. −1

5

√

7 + 9

4

. B. 1

5

√

7 −9

4

. C. −1

5

√

7 −9

4

. D. 1

5

√

7 + 9

4

.

Câu 21. Cho hai góc nhọn a và b với tan a = 1

7 và tan b = 3

4 . Tính a + b .

A. π

6 . B. 2π

3 . C. π

4 . D. π

3 .

Trang 2/3 Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo