
TRƯỜNG THPT QUỐC THÁI
TỔTOÁN
(Đềthi có 3 trang)
ĐỀTHI HỌC KỲ2 - NĂM HỌC 2019-2020 TOÁN LỚP 10 Thời gian: 90 phút
Mã đề001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1. Với hai sốx, y dương thoảthức xy = 36, bất đẳng nào sau đây đúng?
A. 4xy ≤x2 + y2. B.
x + y
2
2 ≥2xy = 72 .
C. x + y ≥2xy = 72. D. x + y ≥2√xy = 12.
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 1 −x
1 + x ≤0 là
A. (−∞; −1) ∪[1; +∞). B. (−∞; −1] ∪[1; +∞). C. (−∞; −1) ∪(1; +∞). D. (−1; 1].
Câu 3. Bất phương trình ax + b > 0 có tập nghiệm là R khi và chỉkhi
A.
( a > 0
b > 0 . B.
( a = 0
b > 0 . C.
( a = 0
b ̸= 0 . D.
( a = 0
b ≤0 .
Câu 4. Bất phương trình |1 −3x| > 2 có tập nghiệm là
A. (1; +∞). B.
−∞; −1
3
∪(1; +∞).
C. (−1; +∞). D.
−∞; −1
3
.
Câu 5. Bất phương trình mx −9 > 0 vô nghiệm khi và chỉkhi
A. m > 0. B. m < 0. C. m = 9. D. m = 0.
Câu 6. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 −8x + 7 ≥0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?
A. [6; +∞) . B. (−∞; 0] . C. (−∞; −1] . D. [8; +∞) .
Câu 7. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f (x) = −x2 −x + 6 ?
A.
x
f(x)
−∞ −2 3 +∞
− 0 + 0 −
B.
x
f(x)
−∞ −2 3 +∞
+ 0 − 0 +
C.
x
f(x)
−∞ −2 3 +∞
+ 0 − 0 +
D.
x
f(x)
−∞ −3 2 +∞
− 0 + 0 −
Câu 8. Giá trịnào của m thì phương trình (m −3) x2 + (m + 3) x −(m + 1) = 0 (1) có hai nghiệm phân biệt?
A. m ∈ −3
5; 1 . B. m ∈ −∞; −3
5
∪(1; +∞) \ {3} .
Trang 1/3 Mã đề001
C. m ∈R\ {3} . D. m ∈ −3
5; +∞ .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình (x −3) (x + 2) < 0 là:
A. (−∞; −2) ∪(3; +∞) . B. (−∞; −3) ∪(2; +∞) . C. (−2; 3) . D. (−3; 2) .
Câu 10. Định m đểphương trình (m + 1)x2 −2mx + m −2 = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 1 x1 + 1
x2 < 3 .
A. −2 < m < 6 . B. 2 < m < 6 . C. −2 < m < −1 ∨−1 < m < 2 ∨m > 6 . D. m < 2 ∨m > 6 .
Câu 11. Cho hai điểm A (1; −4) , B (3; 2) . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB .
A. x + 3y + 1 = 0 . B. 3x −y + 4 = 0 . C. x + y −1 = 0 . D. 3x + y + 1 = 0 .
Câu 12. Đường thẳng đi qua A (−1; 2), nhận #»n = (2; −4) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. −x + 2y −4 = 0. B. x −2y + 5 = 0. C. x −2y −4 = 0. D. x + y + 4 = 0.
Câu 13. Cho ∆ABC có A (2; −1), B (4; 5), C (−3; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A. 7x + 3y + 13 = 0. B. 7x + 3y −11 = 0. C. −3x + 7y + 13 = 0. D. 3x + 7y + 1 = 0.
Câu 14. Tọa độtâm I và bán kính R của đường tròn (C) : (x + 1)2 + y2 = 8 là:
A. I (−1; 0) , R = 64. B. I (1; 0) , R = 2 √
2. C. I (−1; 0) , R = 2 √
2. D. I (−1; 0) , R = 8.
Câu 15. Tọa độtâm I và bán kính R của đường tròn (C) : (x −1)2 + (y + 3)2 = 16 là:
A. I (1; −3) , R = 16. B. I (−1; 3) , R = 16. C. I (1; −3) , R = 4. D. I (−1; 3) , R = 4.
Câu 16. Đường tròn (C) có tâm I (1; −5) và đi qua O (0; 0) có phương trình là:
A. (x + 1)2 + (y −5)2 = 26. B. (x −1)2 + (y + 5)2 = √
26. C. (x −1)2 + (y + 5)2 = 26. D. (x + 1)2 + (y −5)2 = √
26.
Câu 17. Góc có sốđo 1200 đổi sang rađian là:
A. 2π
3 . B. π
4 . C. 3π
2 . D. π
10.
Câu 18. Biết tan x = 2 và M = 2sin2x + 3 sin x. cos x + 4cos2x
5sin2x + 6cos2x .Giá trịcủa M bằng.
A. M = −9
65 . B. M = 24
29 . C. M = 9
65 . D. M = 9
13 .
Câu 19. Cho tan α = 2 Giá trịcủa biểu thức 3 sin α + cos α
sin α −cos α là:
A. 7. B. 5. C. 7
3. D. 5
3.
Câu 20. Chosin a = 3
5, cos a < 0 và co s b = 3
4, sin b < 0 Giá trịcủa sin (a −b) là:
A. −1
5
√
7 + 9
4
. B. 1
5
√
7 −9
4
. C. −1
5
√
7 −9
4
. D. 1
5
√
7 + 9
4
.
Câu 21. Cho hai góc nhọn a và b với tan a = 1
7 và tan b = 3
4 . Tính a + b .
A. π
6 . B. 2π
3 . C. π
4 . D. π
3 .
Trang 2/3 Mã đề001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.