Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - TP HCM
QR

Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Năm ngày 25 tháng 06 năm 2020, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kì thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 10 trong giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM được biên soạn theo dạng đề thi tự luận, đề gồm có 01 trang với 08 bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(-3;2), B(1;5) và đường thẳng delta: 2x + y + 1 = 0. a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB. b) Viết phương trình đường thẳng d song song với delta và cách A một khoảng bằng √5. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + y^2 – 6x + 2y – 6 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 4x + 3y – 17 = 0. + Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc R: (m + 2)x^2 + 3(m + 2)x + m + 3 > 0.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 -2020 TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN - Khối 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài 90 phút (Không tính thời gian phát đề )

Câu 1. (2điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)    2

2 3 1 2 3 1

0 4

x x x

x

  

 

b) 2 1 2 5 x x  

Câu 2. (1điểm) Cho 3 cos , 5 2 x x            . Tính sin , sin 2 , cos2 x x x .

Câu 3. (1điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x 

    2 2 3 2 3 0 m x m x m     

Câu 4. (2điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm     3;2 , 1;5 A B  và đường thẳng

: 2 1 0 x y   

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường thẳng d song song với  và cách A một khoảng bằng 5 .

Câu 5. (1điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2 ( ) : 6 2 6 0 C x y x y     .

Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

: 4 3 17 0 d x y   

Câu 6. (1điểm) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) qua 2 điểm

    4; 2 , 2; 2 A B   và có tâm nằm trên đường thẳng : 2 1 0 x y   

Câu 7. (1điểm) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x

3 3 sin cos .tan 2 cos sin x x A x x x

           

Câu 8. (1điểm) Giải bất phương trình    2 3 8 11 26 x x x x     

HẾT

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN K10 – HỌC KỲ 2 – 2019-2020 Bài Nội dung Điểm 1.a (1.0 đ) a)    2

2 3 1 2 3 1

0 4

x x x

x

  

 

1 3 1 0 3 x x    ; 2

1 2 3 1 0 1 2

x x x

x

     

; 2 2 4 0 2

x x x

     

Bảng xét dấu:

+ + - + + +

+ + + + + +

- -

- -

- -

-

+ + + +

+

0

0 0

0

0 0

0 0

2 1 1

2

1

3 -2 +∞ -∞

4- x2 2x2-3x+1

3x-1

x

Vậy tập nghiệm của bpt:   1 1 ( 2 ] ;1 2; 3 2 S            

0.25

0.5

0.25

1.b (1.0 đ)

b) 2 1 2 5 x x  

 

2

2 5 0

2 1 0

2 1 2 5

x

x

x x

        

2

5 5 2 2 1 1 2 2 3 2 11 12 0 4 2

x x

x x

x x x x

                                                  

4 x   . Vậy tập nghiệm của bpt:   4; S  

0.25

0.25

+ 0.25

0.25

2 (1.0 đ) Cho 3 cos , 5 2 x x            . Tính sin , sin 2 , cos2 x x x

2 2 16 sin 1 cos 25 x x  

4 sin 5 x   (vì 2 x     )

0.25

0.25

VT

4 3 24 sin 2 2sin cos 2. . 5 5 25 x x x              

2 2 9 16 7 cos2 cos sin 25 25 25 x x x     

0.25

0.25

3 (1.0 đ)

Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x 

    2 2 3 2 3 0 m x m x m     

Đặt     2 ( ) 2 3 2 3 f x m x m x m      

TH1: 2 m 

 1 0, f x x   nên ta nhận 2 m 

TH2: 2 m 

2

2 0 ( ) 0, 0 5 16 12 0

m a f x x

m m

                     

2 6 2 6 5 2 5

m

m m

        

Vậy 6 2 5 m   thỏa yêu cầu bài toán

0.25

0.25

0.25

0.25

4.a (1.0 đ)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm     3;2 , 1;5 A B  và đường thẳng

: 2 1 0 x y   

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

   

   

3;2 :

4;3 : 3; 4 :

qua A AB

AB VTCP n VTPT

       

 

Phương trình đường thẳng AB:     3. 3 4. 2 0 3 4 17 0 x y x y        

0.5

0.5

4.b (1.0 đ)

b) Viết phương trình đường thẳng d song song với  và cách A một

khoảng bằng 5 .

// d  suy ra phương trình đường thẳng d có dạng: 2 0, 1 x y c c   

Theo đề bài ta có   ; 5 d A d 

6 2 5 5

c   

9( ) : 2 9 0 4 5 1( ) : 2 1 0

c n pt d x y c c n pt d x y

             

0.25

0.25

0.25

+ 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo