Quảng cáo
Đề KSCL hết kỳ 2 Toán 10 năm 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Hữu Tiến - Hà Nam
QR

Đề KSCL hết kỳ 2 Toán 10 năm 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Hữu Tiến - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL hết kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Hữu Tiến – Hà Nam gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm (chiếm 50% tổng số điểm) và 4 bài toán tự luận (chiếm 50% tổng số điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề KSCL hết kỳ 2 Toán 10 năm 2017 – 2018 : + Cho 2 điểm A(1;1), B(3;6). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d biết: a) d đi qua A, B. b) d đi qua A và vuông góc với đường thẳng Δ: 2x – 3y + 5 = 0. [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(1;0), B(2;-1), C(3;0). Viết phương trình tham số của đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC. + Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. sin2a = 2sina. B. sin2a = sina + cosa. C. sin2a = cos2a – sin2a. D. sin2a = 2sinacosa.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN HỮU TIẾN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HẾT KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán khối 10 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TL Bất phương trình,hệ bất phương trình

3 0,75đ 3 0,75đ 1 1,0đ 1 0,25đ 1 1,0đ 9 3,75đ

Phương trình bậc hai 1 0,25đ 1 0,25đ Công thức lượng giác 2 0,5đ 1 0,25đ 1 0,75đ 4 1,5đ Hệ thức lượng trong tam giác 2 0,5đ 1 0,25đ 3 0,75đ Phương trình đường thẳng 2 0,5đ 1 0,25đ 1 1,75đ 4 2,5đ Phương trình đường tròn 2 0,5đ 1 0,25đ 1 0,5đ 4 1,25đ Tổng điểm 2,75 1,75 2,75 0,5 1,5 0,75 10,0

2

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN HỮU TIẾN (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HẾT KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán khối 10 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 101 Phần 1. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Câu 1. Nhị thức ( ) 2 4 f x x = - luôn âm trong khoảng nào sau đây:

A. ( ) ;0 -¥ B.( ) 2; - +¥ C.( ) ;2 -¥ D.( ) 0;+¥

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình    1 0 2 x x

A. 1;2      B.   1;2  C.    ; 1 2;    D.  1;2  

Câu 3. Biểu thức    ( ) ( 3)(1 2 ) f x x x âm khi x thuộc ?

A. 1 ;3 2       B. 1 ;3 2      C.   1 ; 3; 2          D.   3;

Câu 4. Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. sin2a = 2sina B. sin2a = sina+cosa C. sin2a = cos2a – sin2a D. sin2a = 2sinacosa

Câu 5. Cho . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. sin( ) 0  B. sin( ) <0

C. sin( ) 2 >0 D. sin( ) <0

Câu 6. Cho tam giác ABC có 0 30 C = và 3; 2 BC AC = = . Tính cạnh AB bằng? A. 3 B. 1 C. 10 D. 10 Câu 7. Cho ABC có 3 cạnh a = 3, b = 4, c = 5. Diện tích ABC bằng: A.6 B. 8 C.12 D.60 Câu 8. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u  =(1;–4) là:

A.

x 2 3t y 1 4t

     B. x 2 t y 3 4t

     C.

x 2 t y 3 4t

     D. x 3 2t y 4 t

    

Câu 9. Trong tam giác ABC có BC = 10,  0 A 30  . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A. 5. B. 10

2 . C. 10. D. 10

3 .

Câu 10. Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng △ : x y 1 6 8  

A. 4,8 B. 1 10 C. 1 14 D. 48

14

Câu11. Đường tròn 2 2 x y 5y 0    có bán kính bằng bao nhiêu ?

A. 5 B. 25 C. 2,5 D. 25 2 .

3 2

    

3

Câu 12. Cho hai điểm A(1; 1); B(3; 5). Phương trình đường tròn đường kính AB là: A. 2 2 y 4x + 6y -8 + x 0   B. 2 2 x y 4x 6y 12 0      C.

2 2 y 4x - 6y -8 - x 0   D. 2 2 y 4x - 6y +8 - x 0   Câu 13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho tam giác ABC có       1;0 , 2; 1 , 3;0 A B C  . Viết phương trình tham số của đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC.

A. 1 x t

y t

     . B. 1

6

x t

y

     . C. 1 x t

y t

     D. 1

1

x t

y

     .

Câu 14. Biểu thức sin 6 a         được viết lại

A. 1 sin sin a 6 2 a           B. 3 1 sin sin a cos 6 2 2 a a          

C. 3 1 sin sin a- cos 6 2 2 a a          D. 1 3 sin sin a- cos 6 2 2 a a         

Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy , cho đường tròn  2 2 : 2 4 20 0 C x y x y     .

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( ) C tại điểm   2;2 A  . A.3 4 14 0 x y   . B. 3 4 2 0 x y   . C. 4 3 14 0 x y   . D. 3 4 14 0 x y   . Câu 16. Phương trình:   2 2 2 1 5 6 0 x m x m m       có hai nghiệm trái dấu khi:

A. m 2 m 3  

  B. 2 < m < 3 C. 2 ≤ m ≤ 3 D. m 2 m 3  

 

Câu 17. Tập giá trị của m để    2 2 8 1 f x x m x m      luôn luôn dương là

A.  0;28 B.    ;0 28;    C.   ;0 28;        D. 0;28    

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 4 3 8 x   là

A. 4 ; 3       B. 4 ;4 3        C.  ;4   D.  4 ; 4; 3           

Câu 19. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? x  1 2 3   f x  0  0  0 

A.         2 2 4 3 f x x x x B.          2 1 5 6 f x x x x

C.          1 3 2 f x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo