Quảng cáo
Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Du - Phú Yên
QR

Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2017 - 2018 trường THPT Nguyễn Du - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Du – Phú Yên mã đề 113 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK2 Toán 10 năm học 2017 – 2018 : + Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ Cảng A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 độ. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? [ads] + Cho 2 điểm A(–1;2) và B(–3;2) và đường thẳng Δ: 2x – y + 3 = 0. Điểm C nằm trên đường thẳng Δ sao cho tam giác ABC cân tại C. Toạ độ điểm C là? + Huyết áp tối thiểu tính bằng mmHg của 2750 người lớn (nữ) như sau. Số trung bình cộng và phương sai của bảng trên là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 113

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

THI HKII - KHỐI 10 - NĂM HỌC 2007 -2018

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ........................................................................................ Số báo danh: ............................................................................................. Câu 1. Nhị thức  3 2 f x x   nhận giá trị âm khi:

A. 3 2 x  . B. 2 3 x  . C. 3 2 x  . D. 2 3 x  .

B

Câu 2. Tam thức  2 2 3 f x x x    nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A. 1 3 x   . B. 1 x  hoặc 3 x  . C. 3 1 x  . D. 3 x  hoặc 1 x .

C

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x    là: A.   6;1  . B.   2;3 . C.     ;6 1;   . D.     ;2 3;   .

A

Câu 4. Bất phương trình 2 ( 1)(3 7 4) 0 x x x     có tập nghiệm là:

A.   1;1  . B.   4 ; 1 1; 3           . C.   4 ; 1;1 3         . D. 4 ; . 3       

C

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 1 0 2 3 1 x x x     là:

A. 1 1 ; 2 2        . B.   1 1 ; 1; 2 2         . C. 1 ;1 2        . D. 1 1 ; ;1 2 2               .

B

Câu 6. Điểm O(0; 0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình: A. 3 2 0 x y    . B. 2 0 x y    . C. 2 5 2 0 x y    . D. 2 2 0 x y    . D

Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0 2 1 0 x y x y         ?

A.   1;1 . B.   1;2  . C.   2;2  . D.   2;2 .

C

Câu 8. Với giá trị nào của m để phương trình     2 1 2 1 5 0 m x m x m       có 2 nghiệm trái dấu:

A. 1 5 m   . B. 1 5 m   . C. 1 5 2 m    . D. 1 1 2 m   .

B

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình     2 3 4 8 x x x là: A. . B.   6;2  . C.     ; 6 2;   . D. 

A

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 21 3 x x x    là: A.     ; 3 7;15   . B.   3;15 . C.     3;3 7;15   . D.   7;15 .

D

Câu 11. Cho    2 –2 2 – 4 f x x m x m     . Tìm m để  f x âm với mọi x.

A.   –2;4 m . B.   –14;2 m . C.   –14;2 m . D.   –4;2 m .

C

Câu 12. Với giá trị nào của m để phương trình 2 2 3 0 x mx m     có hai nghiệm phân biệt. A. 2 6 m   . B. 2 3 m m    . C. 2 6 m m    . D. 3 2 m   . C

Câu 13. Tìm các giá trị m để bất phương trình:    2 2 1 3 1 1 0 m x m x m      vô nghiệm. B

Mã đề thi 113

Trang 2/4 – Mã đề 113

A. 1 5 2 m   . B. 5 1 m  . C. 1 5. m m   . D. 1 5 m   .

Câu 14. Tìm các giá trị m để bất phương trình: 2 2 2 3 0 x mx m - + + ³ có nghiệm đúng x   A. 1 3 m   . B. 1 3. m m   C. 2 3. m m   D. 3 2 m   . A

Câu 15. Tìm m để bất phương trình       2 4 ( 2)(4 ) 2 18 x m x x x có nghiệm. A. 6 10 m   . B. 7 m  . C. 6 m  . D. 10 m  .

D

Câu 16. Số tiền điện phải nộp (đơn vị: nghìn) của 7 phòng học được ghi lại: 79; 92; 71; 83; 69; 74; 83. Độ lệch chuẩn gần bằng: A. 7,54. B.7,46. C.7,34. D.7,24.

B

Câu 17. Cung có số đo 2250 được đổi sang số đo rad là :

A. 225. B. 3 4

. C. 5 4

. D. 4 3

.

C

Câu 18. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 1rad = 10. B. 0 1 1   . C. π rad = 1800. D.

0 1 ( ) 180 rad        .

C

Câu 19. Giá trị 47 sin 6

 bằng:

A. 3 2  . B. 1 2 . C. 2 2 . D. 1 2  .

D

Câu 20. Tính độ dài cung tròn có bán kính R = 20cm và có số đo 1350. A. 2700 cm. B. 27 cm. C. 15 cm. D. 155 cm. C

Câu 21. Cho 2

<  < . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin  > 0. B. cos  > 0. C. tan  > 0. D. cot  > 0.

A

Câu 22. Cho 2 cos 5  và  <  < 3 2

. Khi đó tan bằng:

A. 2 . B. 2 . C. 1 2  . D. 1 2 .

D

Câu 23. Tìm , biết sin = 1 ?

A. 2 k . B. 2 2   k . C.  k . D. 2

  k .

B

Câu 24. Cho tan 2 a  . Khi đó giá trị của biểu thức 3 3 sin sin 2cos a M a a   là:

A. 1. B. 5 12 . C. 8 11. D. 1 2 .

A

Câu 25. Cho

0 0 0

0 0 0 sin15 sin 45 sin 75 cos15 cos45 cos75 H      . Khi đó:

A. H = 0. B. H = 1. C. H = 2. D. H = 3.

B

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo