Quảng cáo
Đề khảo sát lần 3 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Văn Giang - Hưng Yên
QR

Đề khảo sát lần 3 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Văn Giang - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chuyên đề lần 3 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề LẺ – CHẴN. Trích dẫn Đề khảo sát lần 3 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Văn Giang – Hưng Yên : + Trên bờ biển có hai trạm thu phát tín hiệu A và B cách nhau 6 km, người ta xây một cảng biển cho tàu hàng neo đậu là một nửa hình elip nhận AB làm trục lớn và có tiêu cự bằng 2 5 km. Một con tàu hàng M nhận tín hiệu đi vào cảng biển sao cho hiệu khoảng cách từ nó đến A và B luôn là 2 6 km. Khi neo đậu tại cảng thì khoảng cách từ con tàu đến bờ biển là bao nhiêu? (Lấy kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Một túi đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Các tấm thẻ có kích thước và khối lượng như nhau. Rút ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ túi đó. Tính xác suất để tổng số ghi trên ba thẻ rút được là một số chia hết cho 3. + Mã xác thực do một ngân hàng gửi vào điện thoại của khách hàng cho mỗi lần giao dịch là một dãy 6 kí tự từ các chữ số từ 0 đến 9. Có thể tạo ra bao nhiêu mã xác thực khác nhau như vậy?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT VĂN GIANG

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN III

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 3 điểm ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm   1;3 A và có vectơ pháp tuyến (3; 2) n = − 

là A.    3 2 3 0 x y . B.   3 2 3 0 x y . C.    3 2 7 0 x y . D.   3 2 7 0 x y .

Câu 2. Mã xác thực do một ngân hàng gửi vào điện thoại của khách hàng cho mỗi lần giao dịch là một dãy 6 kí tự từ các chữ số từ 0 đến 9.

Có thể tạo ra bao nhiêu mã xác thực khác nhau như vậy? A. 900000. B. 151200. C. 1000000. D. 136080. Câu 3. Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 3 0 d x y −+ − = và 2 : 2 7 0 d x y − + = . Tính cosϕ .

A. 4 cos 5 ϕ = . B. 4 cos 5 ϕ − = . C. 4 cos 25 ϕ = . D. cos 0 ϕ = .

Câu 4. Kết quả của khai triển ( ) 4 x y − là

A. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y + + + + . B. 4 3 2 2 3 4 x x y x y xy y − + − + .

C. 4 3 2 2 3 4 4 12 24 12 x x y x y xy y − + − + . D. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y − + − + .

Câu 5. Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ 1 đến 6. Người ta gieo con súc sắc 2 lần liên tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho 4 .

A. 11 36 . B. 1 4 . C. 7 18 . D. 15 36 .

Câu 6. Cho hàm số

2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0 a < , b 0 > , c 0 < . B. 0 a > , 0 b > , 0 c < .

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

C. 0 a < , 0 b < , 0 c < . D. 0 a < , 0 b = , 0 c < . Câu 7. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. ( ) 1 f x x = + . B. ( ) 2 2 3 f x x x = − −. C. ( ) 2 2 5 x f x x − = . D. ( ) 1 f x x = .

Câu 8. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )

2 2 : 1 9 4 x y H − = là

A. ( ) ( ) 1 2 0; 13 ; 0; 13 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .

C. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0; 5 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 13;0 ; 13;0 F F = − = .

Câu 9. Hàm số 2 4 12 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( 2; ) − +∞. B. (2; ) +∞. C. ( ;2) −∞ . D. ( ; ) −∞+∞.

Câu 10. Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phốA đến thành phố C mà qua thành phốB chỉ một lần?

A. 4 . B. 6 . C. 8. D. 12. Câu 11. Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn như hình dưới đây có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 1 1 4 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 1 1 2 x y − + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 1 1 4 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 1 2 x y + + − = .

Câu 12. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) ( ) 1; 2 , 4;3 M N − là

A. 3 3

4 5

x t

y t

= +   = + 

. B. 7 3 8 5 x t y t = +   = + 

. C. 4 3 2 x t y t = +   = − 

. D. 1 5

2 3

x t

y t

= +   = −− 

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0đ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) T có tâm ( ) 3;2 I − và bán kính 2 R = .

a) Một tiếp tuyến của ( ) T có phương trình là 3 4 9 0 x y + − = .

b) Phương trình của đường tròn ( ) T là ( ) ( ) 2 2 3 2 4 x y + + − = .

c) Đường thẳng : 2 5 0 x y ∆− + − = cắt đường tròn ( ) T tại hai điểm phân biệt.

d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với ( ) 0;4 A , ( ) 2;4 B , ( ) 2;0 C và đường tròn ( ) T tiếp xúc ngoài

nhau.

A B C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo