
1/4 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT VĂN GIANG
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN III
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 3 điểm ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm 1;3 A và có vectơ pháp tuyến (3; 2) n = −
là A. 3 2 3 0 x y . B. 3 2 3 0 x y . C. 3 2 7 0 x y . D. 3 2 7 0 x y .
Câu 2. Mã xác thực do một ngân hàng gửi vào điện thoại của khách hàng cho mỗi lần giao dịch là một dãy 6 kí tự từ các chữ số từ 0 đến 9.
Có thể tạo ra bao nhiêu mã xác thực khác nhau như vậy? A. 900000. B. 151200. C. 1000000. D. 136080. Câu 3. Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 3 0 d x y −+ − = và 2 : 2 7 0 d x y − + = . Tính cosϕ .
A. 4 cos 5 ϕ = . B. 4 cos 5 ϕ − = . C. 4 cos 25 ϕ = . D. cos 0 ϕ = .
Câu 4. Kết quả của khai triển ( ) 4 x y − là
A. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y + + + + . B. 4 3 2 2 3 4 x x y x y xy y − + − + .
C. 4 3 2 2 3 4 4 12 24 12 x x y x y xy y − + − + . D. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y − + − + .
Câu 5. Các mặt của một con súc sắc được đánh số từ 1 đến 6. Người ta gieo con súc sắc 2 lần liên tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho 4 .
A. 11 36 . B. 1 4 . C. 7 18 . D. 15 36 .
Câu 6. Cho hàm số
2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0 a < , b 0 > , c 0 < . B. 0 a > , 0 b > , 0 c < .
Mã đề 101
2/4 - Mã đề 101
C. 0 a < , 0 b < , 0 c < . D. 0 a < , 0 b = , 0 c < . Câu 7. Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A. ( ) 1 f x x = + . B. ( ) 2 2 3 f x x x = − −. C. ( ) 2 2 5 x f x x − = . D. ( ) 1 f x x = .
Câu 8. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )
2 2 : 1 9 4 x y H − = là
A. ( ) ( ) 1 2 0; 13 ; 0; 13 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .
C. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0; 5 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 13;0 ; 13;0 F F = − = .
Câu 9. Hàm số 2 4 12 y x x = − + đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. ( 2; ) − +∞. B. (2; ) +∞. C. ( ;2) −∞ . D. ( ; ) −∞+∞.
Câu 10. Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phốA đến thành phố C mà qua thành phốB chỉ một lần?
A. 4 . B. 6 . C. 8. D. 12. Câu 11. Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn như hình dưới đây có phương trình là
A. ( ) ( ) 2 2 1 1 4 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 1 1 2 x y − + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 1 1 4 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 1 1 2 x y + + − = .
Câu 12. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) ( ) 1; 2 , 4;3 M N − là
A. 3 3
4 5
x t
y t
= + = +
. B. 7 3 8 5 x t y t = + = +
. C. 4 3 2 x t y t = + = −
. D. 1 5
2 3
x t
y t
= + = −−
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0đ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) T có tâm ( ) 3;2 I − và bán kính 2 R = .
a) Một tiếp tuyến của ( ) T có phương trình là 3 4 9 0 x y + − = .
b) Phương trình của đường tròn ( ) T là ( ) ( ) 2 2 3 2 4 x y + + − = .
c) Đường thẳng : 2 5 0 x y ∆− + − = cắt đường tròn ( ) T tại hai điểm phân biệt.
d) Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với ( ) 0;4 A , ( ) 2;4 B , ( ) 2;0 C và đường tròn ( ) T tiếp xúc ngoài
nhau.
A B C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.