Quảng cáo
Đề kiểm tra lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước
QR

Đề kiểm tra lần 1 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Hùng Vương - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng lần 1 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương, tỉnh Bình Phước. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101. Trích dẫn Đề kiểm tra lần 1 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Hùng Vương – Bình Phước : + Nhà Nam có một ao cá dạng hình chữ nhật MNPQ với chiều dài MQ m 20 chiều rộng MN m 14. Phần tam giác QST là nơi nuôi ếch MS m PT m 8 10 với S T lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh MQ PQ (xem hình bên dưới). Nam đứng ở vị trí N câu cá và có thể quăng lưỡi câu xa nhất là bao nhiêu để lưỡi câu không rơi hẳn vào nơi nuôi ếch? Kết quả làm tròn 1 chữ số thập phân. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác DEF có DEF (-1;2), (2;1), (3;4). Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Đường thẳng DE nhận ED là một vectơ chỉ phương. b) Đường cao kẻ từ E có một vectơ pháp tuyến là n = (2;1). c) Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là x y 2 0. + Cho hàm số y fx xác định trên [−4;7] có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên dưới. Các khẳng định sau đúng hay sai? a) f (2 4). b) Đồ thị hàm số đi qua điểm (−1;3). c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;3). d) Có một giá trị của x để f x 0.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG -------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2023 -2024

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường chuẩn của parabol 2 10 y x = có phương trình là

A. 5 0 2 x + = . B. 5 0 x + = . C. 10 0 x + = . D. 5 0 2 x − = .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 2 A − và song song với đường thẳng

:3 2 1 0 x y ∆ − + = có phương trình là

A. 3 2 7 0 x y − + = . B. 2 3 4 0 x y + + = . C. 3 2 7 0 x y − − = . D. 2 3 3 0 x y + − = .

Câu 3. Hàm số 2 2 3 y x x = + + nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ;1 . −∞ B. ( ) ; 1 . −∞− C. ( ) 1; . −+ ∞ D. ( ) 1; . + ∞

Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. 2 2 2 2 0. x y y + − + = B. 2 2 2 7 1 0 x y xy y + + − + = . C. 2 2 4 2 3 0 x y x y + − + − = . D. 2 2 6 4 2 0 x y x y − − + + = .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số: ( ) 3 2 4 x t t y t = +  ∈  = −  .

Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ∆? A. ( ) 3;4 A . B. ( ) 2; 1 B − . C. ( ) 5; 3 C − . D. ( ) 2;1 D − .

Câu 6. Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 2 : 2 7 0, : 2 4 9 0 d x y d x y + − = − + = .

A. 3 5 . B. 2

5

. C. 3 5

. D. 1 5 .

Câu 7. Hàm số 2 2 1 y x x = − + có giá trị nhỏ nhất bằng

A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 8. Tập xác định của hàm số 2 3 1 x y x − = − là

A. { } \ 0 . D =  B. { } \ 1 . D = −  C. { } \ 1; 1 . D = −  D. { } \ 1 . D = 

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hypebol

2 2 ( ) : 1 1 8 x y H − = có tiêu cự bằng

A. 3. B. 6 . C. 2 . D. 2 7 .

Câu 10. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) 0 0;2 f x x > ⇔ ∈ . B. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −.

C. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞. D. ( ) ( ) 0 ;2 f x x < ⇔ ∈−∞ .

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , elip

2 2 ( ) : 1 9 6 x y E + = có một tiêu điểm là

A. ( 3;0) − . B. (0; 3). C. (3;0). D. (0;3).

Câu 12. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và 2 3 2 2 x x x − + = + là A. 3. B. 1 −. C. 3 −. D. 4 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên [ ] 4;7 − có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên dưới.

Các khẳng định sau đúng hay sai? a) ( ) ( ) 2 4 f f < .

b) Đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 1;3 − .

c) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;3 − .

d) Có một giá trị của x để ( ) 0 f x = .

Câu 2. Cho hàm số bậc hai 2 2 8 6 y x x = − + . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Hàm số có tập xác định là . b) Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ .

c) Hàm số có đồ thị là

d) Đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1;12) A − .

Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác DEF có ( 1;2), (2;1), (3;4) D E F − . Các khẳng định sau

đúng hay sai?

a) Đường thẳng DE nhận ED 

là một vectơ chỉ phương.

b) Đường cao kẻ từ E có một vectơ pháp tuyến là ( ) 2;1 n = 

.

c) Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là 2 0 x y −+ = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo