
Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG -------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2023 -2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường chuẩn của parabol 2 10 y x = có phương trình là
A. 5 0 2 x + = . B. 5 0 x + = . C. 10 0 x + = . D. 5 0 2 x − = .
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 2 A − và song song với đường thẳng
:3 2 1 0 x y ∆ − + = có phương trình là
A. 3 2 7 0 x y − + = . B. 2 3 4 0 x y + + = . C. 3 2 7 0 x y − − = . D. 2 3 3 0 x y + − = .
Câu 3. Hàm số 2 2 3 y x x = + + nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ;1 . −∞ B. ( ) ; 1 . −∞− C. ( ) 1; . −+ ∞ D. ( ) 1; . + ∞
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. 2 2 2 2 0. x y y + − + = B. 2 2 2 7 1 0 x y xy y + + − + = . C. 2 2 4 2 3 0 x y x y + − + − = . D. 2 2 6 4 2 0 x y x y − − + + = .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số: ( ) 3 2 4 x t t y t = + ∈ = − .
Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ∆? A. ( ) 3;4 A . B. ( ) 2; 1 B − . C. ( ) 5; 3 C − . D. ( ) 2;1 D − .
Câu 6. Tìm cosin của góc giữa 2 đường thẳng 1 2 : 2 7 0, : 2 4 9 0 d x y d x y + − = − + = .
A. 3 5 . B. 2
5
. C. 3 5
. D. 1 5 .
Câu 7. Hàm số 2 2 1 y x x = − + có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 8. Tập xác định của hàm số 2 3 1 x y x − = − là
A. { } \ 0 . D = B. { } \ 1 . D = − C. { } \ 1; 1 . D = − D. { } \ 1 . D =
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , hypebol
2 2 ( ) : 1 1 8 x y H − = có tiêu cự bằng
A. 3. B. 6 . C. 2 . D. 2 7 .
Câu 10. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0 0;2 f x x > ⇔ ∈ . B. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −.
C. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞. D. ( ) ( ) 0 ;2 f x x < ⇔ ∈−∞ .
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , elip
2 2 ( ) : 1 9 6 x y E + = có một tiêu điểm là
A. ( 3;0) − . B. (0; 3). C. (3;0). D. (0;3).
Câu 12. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình và 2 3 2 2 x x x − + = + là A. 3. B. 1 −. C. 3 −. D. 4 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên [ ] 4;7 − có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên dưới.
Các khẳng định sau đúng hay sai? a) ( ) ( ) 2 4 f f < .
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 1;3 − .
c) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;3 − .
d) Có một giá trị của x để ( ) 0 f x = .
Câu 2. Cho hàm số bậc hai 2 2 8 6 y x x = − + . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hàm số có tập xác định là . b) Hàm số đồng biến trên ( ) ;2 −∞ .
c) Hàm số có đồ thị là
d) Đồ thị hàm số đi qua điểm ( 1;12) A − .
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác DEF có ( 1;2), (2;1), (3;4) D E F − . Các khẳng định sau
đúng hay sai?
a) Đường thẳng DE nhận ED
là một vectơ chỉ phương.
b) Đường cao kẻ từ E có một vectơ pháp tuyến là ( ) 2;1 n =
.
c) Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là 2 0 x y −+ = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.