Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm, tỉnh Ninh Bình. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Thì Nhậm – Ninh Bình : + Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1m so với mặt đất, sau đó 1 giây nó đạt độ cao 11m và sau 2,5 giây nó ở độ cao 18,5m. Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét so với mặt đất. + Tại thành phố St Louis của Mỹ, có một chiếc cổng hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 164m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 45m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 11m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của chiếc cổng đó (làm tròn đến hàng đơn vị). + Xét đường tròn đường kính AB = 6 và một điểm M di chuyển trên đoạn AB, đặt AM = x (Hình vẽ dưới). Xét hai đường tròn đường kính AM và MB. Kí hiệu S x là diện tích phần hình phẳng nằm trong hình tròn lớn và nằm ngoài hai hình tròn nhỏ. Để diện tích S x không vượt quá một nửa tổng diện tích hai hình tròn nhỏ thì x ab cd. Tìm abcd.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn thi: Toán .Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh :................................................. Lớp : ............Số báo danh............

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 :

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4

2 3

x t

y t

= −   = −+ 

là:

A. ( ) 4;3 . = −  u B. ( ) 1; 2 . = −  u C. ( ) 4;3 . =  u D. ( ) 3;4 . =  u

Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 A B − . Tìm tọa độ trung điểm I của AB .

A. ( ) 6;4 . B. ( ) 2;10 . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 8; 21 . −

Câu 3 : Hàm số

2 2 1 = − − + y x x đồng biến trên khoảng:

A. ( ) ; 1 . = −∞− D

B.

1 ; . 2   = +∞     D

C.

1 ; 2   = − +∞   D

D.

( ) 1; . = −+∞ D

Câu 4 : Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Tọa độ đỉnh của ( ) P là:

A. 1 2 ; . 3 3   −     I

B.

1 2 ; . 3 3   −     I C. ( ) 0;1 . I

D.

1 2 ; . 3 3       I

Câu 5 : Tập xác định D của hàm số 4 2 = + y x là:

A. ( ) 0; . = +∞ D B. [ ) 0; . = +∞ D C.

1 ; 2   = − +∞   D

D.

1 ; . 2   = +∞     D

Câu 6 : Hình vẽ bên dưới là bảng xét dấu của tam thức nào sau đây

A. ( ) 2 5 6. = − + + f x x x B. ( ) 2 6. = + − f x x x

C. ( ) 2 6. = − + + f x x x D. ( ) 2 6. = − − + f x x x

Câu 7 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. ( ) 2;3 . = −  n B. ( ) 1; 2 . = −  n C. ( ) 2;1 . =  n D. ( ) 1;3 . =  n

Câu 8 : Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 4 13 1 3 x x x + −= +

A. 1. B.

109. 3 C. 7. 3 − D. 4.

Câu 9 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) ( ) 1 1 1 3 5 2 A ; ,B ; ,C ; − . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD

là hình bình hành.

MÃ ĐỀ 151

2

A. ( ) 3 0 ; . B. ( ) 7 0 ; . C. ( ) 5 0 ; . D. ( ) 5 2 − ; .

Câu 10 :

Cho hàm số ( ) 2 5, 0 3 , 0 khi khi − ≥  = − < 

x x f x x x , giá trị ( )1 f − bằng

A. 1. − B. 3. C. 1. D. 2. −

Câu 11 : Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 1; 2 M − , ( ) 4;3 N là:

A.

1 5 . 2 3

= +   = −− 

x t

y t

B.

4 . 3 2 = +   = − 

x t y t C.

3 3 . 4 5 = +   = + 

x t y t

D.

1 3 . 2 5 = +   = −+ 

x t y t

Câu 12 : Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ 3 4 u i j = −   

. Tọa độ của vectơ u 

là

A. ( ) 3;4 . = −  u B. ( ) 3; 4 u = − 

C. ( ) 3; 4 . = − −  u D. ( ) 3;4 . =  u

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) ( ) 4;1 ; 2;4 ; 8; 11 − − M N P không thẳng hàng.

a) Tọa độ véc tơ ( ) 6;3 . =  MN

b) Tọa độ trọng tâm tam giác MNP là (2; 2). − G

c) Tích vô hướng của hai véc tơ

 MN và

 MP bằng 4 −

d) Cosin của góc giữa hai véc tơ

 MN và

 MP bằng 2. 5

Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) 2 3 : 1 4

= +   = −+ 

x t d y t .

a) Vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d là ( ) 2; 1 = −  u .

b) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( ) d là ( ) 4; 3 = −  n .

c) Điểm ( ) 5;3 M thuộc đường thẳng ( ) d .

d) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác . ABC Biết ( ) ( ) 3; 1 , 1;2 A B − − và ( ) 1; 1 I − là trọng tâm

tam giác . ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ ( ) ; . a b Khi đó 2 3 . 3 + = a b

Câu 3.

a) Tập giá trị hàm số

2 2 = − y x là . 

b) Hàm số

2 3 = y x đồng biến trên ( ) ;0 . −∞

c) Tập xác định của hàm số 2 3 2 = + + x y x x là: ( ) 0; . = + ∞ D

d) Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  thỏa mãn 3 3 1 1 0 f x x x x x   + = + ∀≠    

. Khi đó ( ) 3 18. = f

Câu 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo