
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Toán .Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :................................................. Lớp : ............Số báo danh............
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 :
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4
2 3
x t
y t
= − = −+
là:
A. ( ) 4;3 . = − u B. ( ) 1; 2 . = − u C. ( ) 4;3 . = u D. ( ) 3;4 . = u
Câu 2 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 A B − . Tìm tọa độ trung điểm I của AB .
A. ( ) 6;4 . B. ( ) 2;10 . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 8; 21 . −
Câu 3 : Hàm số
2 2 1 = − − + y x x đồng biến trên khoảng:
A. ( ) ; 1 . = −∞− D
B.
1 ; . 2 = +∞ D
C.
1 ; 2 = − +∞ D
D.
( ) 1; . = −+∞ D
Câu 4 : Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Tọa độ đỉnh của ( ) P là:
A. 1 2 ; . 3 3 − I
B.
1 2 ; . 3 3 − I C. ( ) 0;1 . I
D.
1 2 ; . 3 3 I
Câu 5 : Tập xác định D của hàm số 4 2 = + y x là:
A. ( ) 0; . = +∞ D B. [ ) 0; . = +∞ D C.
1 ; 2 = − +∞ D
D.
1 ; . 2 = +∞ D
Câu 6 : Hình vẽ bên dưới là bảng xét dấu của tam thức nào sau đây
A. ( ) 2 5 6. = − + + f x x x B. ( ) 2 6. = + − f x x x
C. ( ) 2 6. = − + + f x x x D. ( ) 2 6. = − − + f x x x
Câu 7 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A. ( ) 2;3 . = − n B. ( ) 1; 2 . = − n C. ( ) 2;1 . = n D. ( ) 1;3 . = n
Câu 8 : Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 4 13 1 3 x x x + −= +
A. 1. B.
109. 3 C. 7. 3 − D. 4.
Câu 9 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) ( ) 1 1 1 3 5 2 A ; ,B ; ,C ; − . Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD
là hình bình hành.
MÃ ĐỀ 151
2
A. ( ) 3 0 ; . B. ( ) 7 0 ; . C. ( ) 5 0 ; . D. ( ) 5 2 − ; .
Câu 10 :
Cho hàm số ( ) 2 5, 0 3 , 0 khi khi − ≥ = − <
x x f x x x , giá trị ( )1 f − bằng
A. 1. − B. 3. C. 1. D. 2. −
Câu 11 : Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 1; 2 M − , ( ) 4;3 N là:
A.
1 5 . 2 3
= + = −−
x t
y t
B.
4 . 3 2 = + = −
x t y t C.
3 3 . 4 5 = + = +
x t y t
D.
1 3 . 2 5 = + = −+
x t y t
Câu 12 : Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ 3 4 u i j = −
. Tọa độ của vectơ u
là
A. ( ) 3;4 . = − u B. ( ) 3; 4 u = −
C. ( ) 3; 4 . = − − u D. ( ) 3;4 . = u
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) ( ) 4;1 ; 2;4 ; 8; 11 − − M N P không thẳng hàng.
a) Tọa độ véc tơ ( ) 6;3 . = MN
b) Tọa độ trọng tâm tam giác MNP là (2; 2). − G
c) Tích vô hướng của hai véc tơ
MN và
MP bằng 4 −
d) Cosin của góc giữa hai véc tơ
MN và
MP bằng 2. 5
Câu 2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) 2 3 : 1 4
= + = −+
x t d y t .
a) Vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d là ( ) 2; 1 = − u .
b) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( ) d là ( ) 4; 3 = − n .
c) Điểm ( ) 5;3 M thuộc đường thẳng ( ) d .
d) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác . ABC Biết ( ) ( ) 3; 1 , 1;2 A B − − và ( ) 1; 1 I − là trọng tâm
tam giác . ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ ( ) ; . a b Khi đó 2 3 . 3 + = a b
Câu 3.
a) Tập giá trị hàm số
2 2 = − y x là .
b) Hàm số
2 3 = y x đồng biến trên ( ) ;0 . −∞
c) Tập xác định của hàm số 2 3 2 = + + x y x x là: ( ) 0; . = + ∞ D
d) Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên thỏa mãn 3 3 1 1 0 f x x x x x + = + ∀≠
. Khi đó ( ) 3 18. = f
Câu 4.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.