
Trang 1/5 - Mã đề 102
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 10
Đợt tháng 01 năm 2024 NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 10 Ngày thi: 23/01/2024 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề có 30 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận)
Mã đề : 102 Họ và tên:………………………………….; Số báo danh:…………….............……. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm):
Câu 1. Cho tập hợp { } | 2023 2026 M x x = ∈ ≤ < . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ( ] 2023;2026 M = B. [ ) 2023;2026 M =
C. { } 2023;2024;2025;2026 M = D. { } 2023;2024;2025 M =
Câu 2. Hàm số nào dưới đây có tập xác định D = ?
A.
( )
2 3x 1
1 y x
+ = +
B. 2 y x = + C. 2 2 4 x y x + = + D. 2 y x = +
Câu 3. Với hai điểm , M N bất kì. Vectơ MN NM +
bằng vectơ nào dưới đây ?
A. 0
B. 2NM
C. 2MN
D. 1 2 MN
Câu 4. Giá trị nào dưới đây là một nghiệm của phương trình 2 2 3 1 x x x + + = − ? A. 3 x = − B. 1 x = C. 2 x = − D. 3 x =
Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2023 2024x y x x − = + ?
A. 4049 3; 12 M
B. 6071 2; 2 N −
C. ( ) 0;2023 P D. ( ) 1;4047 Q −
Câu 6. Bất phương trình nào dưới đây không phải là bất phương trình bậc hai một ẩn ? A. 2 3 0 x y + − ≥ B. 2 1 0 x + > C. 2 3 2 0 x x − + + ≤ D. 2 3 2 0 x x + − ≥
Câu 7. Cho hình vuông ABCD , góc giữa BA
và BC
có số đo bằng: A. 0 90 B. 0 30 C. 0 60 D. 0 45
Câu 8. Cho hai vectơ u
và v
cùng khác 0
. Khi đó . . u v u v = −
khi và chỉ khi:
A. u
và v
ngược hướng B. u
và v
cùng hướng
C. u
và v
cùng phương D. u v ⊥
Câu 9. Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ và 2 4 b ac ∆= − .
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. 0 0 a < ∆>
B. 0 0 a > ∆<
C. 0 0 a > ∆>
D. 0 0 a < ∆<
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 5;2 , 4; 1 A B − . Tọa độ điểm M thỏa mãn
0 OM AB + =
là:
A. ( ) 1;3 B. ( ) 9;1 C. ( ) 9; 1 − − D. ( ) 1; 3 −−
Trang 2/5 - Mã đề 102
Câu 11. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có bảng xét dấu như sau:
Biểu thức ( ) f x nhận giá trị dương khi x thuộc tập nào dưới đây ?
A. ( ) ( ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞ B. [ ] 2;3 −
C. ( ) 2;3 − D. ( ] [ ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) ( ) 3; 1 , 7;5 a b = − =
. Tính .a b
?
A. . 26 a b =
B. . 16 a b =
C. . 6 a b =
D. . 14 a b =
Câu 13. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên. A. 2 2 y x x = + − B. 2 2 y x x = − + −
C. 2 2 y x x = − + D. 2 2 y x x = − − +
Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 0 x − ≤ là:
A. [ ] 2;2 S = − B. ( ] ;2 S = −∞
C. [ ) 2; S = +∞ D. ( ] [ ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞
Câu 15. Biểu thức ( ) ( ) 2 2 5 f x m x mx = − + + là một tam thức bậc hai khi và chỉ khi:
A. 2 m ≠ B. 2 m = C. 0 m ≠ D. 0 m = Câu 16. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai ?
A. 2 2 5 y x x = + + B. 1 2 y x = − C. 2 3 2 y x x = − + D.
2 5 4 x x y x − + =
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2 , 3; 4 M N − . Trung điểm I của đoạn thẳng MN
có tọa độ là: A. ( ) 4; 2 I − B. ( ) 2; 6 I − C. ( ) 2; 1 I − D. ( ) 2;6 I −
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) ( ) 2;3 , 1;1 M N và ( ) ;2 1 P m m − . Gọi 0 m là giá trị của
tham số m sao cho OP MN ⊥
. Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. ( ) 0 3; 1 m ∈− − B. ( ) 0 3;5 m ∈ C. ( ) 0 1;3 m ∈ D. ( ) 0 1;1 m ∈−
Câu 19. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = và p là nửa chu vi tam giác ABC , r là bán kính
đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Xét các khẳng định:
i) 2 2 2 2 .cos c a b ab C = + − ; ii) Diện tích ABC ∆ bằng .p r ; iii) sin sin b c B C =
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 20. Cho tam giác ABC có 5, 2 AB BC = = và 0 30 B = . Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. 5 2 B. 5 C. 5 3 2 D. 5 3
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3;2 , 1;4 A B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng:
A. 8 B. 2 2 C. 2 13 D. 52
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.