Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 10 đợt tháng 01 năm 2024 trường THPT Tiên Du 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 10 đợt tháng 01 năm 2024 trường THPT Tiên Du 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán 10 đợt tháng 01 năm học 2023 – 2024 trường THPT Tiên Du số 1, tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 23 tháng 01 năm 2024; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 đợt tháng 01 năm 2024 trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Một công ty TNHH trong một đợt quảng cáo và bán khuyến mãi hàng hóa (1 sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở ít nhất 140 người và ít nhất 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B. Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 5 triệu và một chiếc xe loại B cho thuê với giá 4 triệu. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí vận chuyển là thấp nhất. Biết rằng mỗi xe loại A chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng. Mỗi xe loại B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. + Một sợi dây có chiều dài 26m được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài (theo đơn vị mét) của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và diện tích của hình tròn là nhỏ nhất? + Một quả bóng được đá lên từ độ cao 1m theo quỹ đạo là một cung parabol. Tính từ thời điểm quả bóng được đá lên thì tại thời điểm giây thứ nhất nó đạt độ cao 6m và tại thời điểm giây thứ ba nó đạt độ cao 12m. Tính độ cao của quả bóng đạt được tại thời điểm giây thứ năm (làm tròn đến hàng phần trăm)?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 10

Đợt tháng 01 năm 2024 NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán - Lớp 10 Ngày thi: 23/01/2024 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề có 30 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận)

Mã đề : 102 Họ và tên:………………………………….; Số báo danh:…………….............……. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm):

Câu 1. Cho tập hợp { } | 2023 2026 M x x = ∈ ≤ <  . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ] 2023;2026 M = B. [ ) 2023;2026 M =

C. { } 2023;2024;2025;2026 M = D. { } 2023;2024;2025 M =

Câu 2. Hàm số nào dưới đây có tập xác định D = ?

A.

( )

2 3x 1

1 y x

+ = +

B. 2 y x = + C. 2 2 4 x y x + = + D. 2 y x = +

Câu 3. Với hai điểm , M N bất kì. Vectơ MN NM +  

bằng vectơ nào dưới đây ?

A. 0 

B. 2NM 

C. 2MN 

D. 1 2 MN 

Câu 4. Giá trị nào dưới đây là một nghiệm của phương trình 2 2 3 1 x x x + + = − ? A. 3 x = − B. 1 x = C. 2 x = − D. 3 x =

Câu 5. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2023 2024x y x x − = + ?

A. 4049 3; 12 M      

B. 6071 2; 2 N   −    

C. ( ) 0;2023 P D. ( ) 1;4047 Q −

Câu 6. Bất phương trình nào dưới đây không phải là bất phương trình bậc hai một ẩn ? A. 2 3 0 x y + − ≥ B. 2 1 0 x + > C. 2 3 2 0 x x − + + ≤ D. 2 3 2 0 x x + − ≥

Câu 7. Cho hình vuông ABCD , góc giữa BA 

và BC 

có số đo bằng: A. 0 90 B. 0 30 C. 0 60 D. 0 45

Câu 8. Cho hai vectơ u 

và v 

cùng khác 0 

. Khi đó . . u v u v = −  

khi và chỉ khi:

A. u 

và v 

ngược hướng B. u 

và v 

cùng hướng

C. u 

và v 

cùng phương D. u v ⊥  

Câu 9. Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ và 2 4 b ac ∆= − .

Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. 0 0 a <  ∆> 

B. 0 0 a >  ∆< 

C. 0 0 a >  ∆> 

D. 0 0 a <  ∆< 

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 5;2 , 4; 1 A B − . Tọa độ điểm M thỏa mãn

0 OM AB + =   

là:

A. ( ) 1;3 B. ( ) 9;1 C. ( ) 9; 1 − − D. ( ) 1; 3 −−

Trang 2/5 - Mã đề 102

Câu 11. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có bảng xét dấu như sau:

Biểu thức ( ) f x nhận giá trị dương khi x thuộc tập nào dưới đây ?

A. ( ) ( ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞ B. [ ] 2;3 −

C. ( ) 2;3 − D. ( ] [ ) ; 2 3; −∞− ∪ +∞

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) ( ) 3; 1 , 7;5 a b = − =  

. Tính .a b 

?

A. . 26 a b = 

B. . 16 a b = 

C. . 6 a b = 

D. . 14 a b = 

Câu 13. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên. A. 2 2 y x x = + − B. 2 2 y x x = − + −

C. 2 2 y x x = − + D. 2 2 y x x = − − +

Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 0 x − ≤ là:

A. [ ] 2;2 S = − B. ( ] ;2 S = −∞

C. [ ) 2; S = +∞ D. ( ] [ ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞

Câu 15. Biểu thức ( ) ( ) 2 2 5 f x m x mx = − + + là một tam thức bậc hai khi và chỉ khi:

A. 2 m ≠ B. 2 m = C. 0 m ≠ D. 0 m = Câu 16. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai ?

A. 2 2 5 y x x = + + B. 1 2 y x = − C. 2 3 2 y x x = − + D.

2 5 4 x x y x − + =

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 1;2 , 3; 4 M N − . Trung điểm I của đoạn thẳng MN

có tọa độ là: A. ( ) 4; 2 I − B. ( ) 2; 6 I − C. ( ) 2; 1 I − D. ( ) 2;6 I −

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) ( ) 2;3 , 1;1 M N và ( ) ;2 1 P m m − . Gọi 0 m là giá trị của

tham số m sao cho OP MN ⊥  

. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. ( ) 0 3; 1 m ∈− − B. ( ) 0 3;5 m ∈ C. ( ) 0 1;3 m ∈ D. ( ) 0 1;1 m ∈−

Câu 19. Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c = = = và p là nửa chu vi tam giác ABC , r là bán kính

đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Xét các khẳng định:

i) 2 2 2 2 .cos c a b ab C = + − ; ii) Diện tích ABC ∆ bằng .p r ; iii) sin sin b c B C =

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 20. Cho tam giác ABC có 5, 2 AB BC = = và  0 30 B = . Diện tích của tam giác ABC bằng:

A. 5 2 B. 5 C. 5 3 2 D. 5 3

Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 3;2 , 1;4 A B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

A. 8 B. 2 2 C. 2 13 D. 52

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo