
Trang 1/5 Mã đề 101
SỞ GD-ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1
---------------
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm có 5 trang, 50 câu
Mã đề: 101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 1. Hàm số 2 2 5 y x x đồng biến trên khoảng:
A. ( ; 1) . B. ( 1; ) . C. ( ;1) . D. (1; ) .
Câu 2. Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 0 x y . B. 2 3 2 3 x y . C. 2 3 x y . D. 2 2 1 x y .
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm 1;4 A và 3;5 B . Khi đó:
A. 2; 1 AB . B. 2;1 AB . C. 4;9 AB . D. 1;2 BA .
Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y không chứa điểm nào sau đây?
A. 1 ; 2 A . B. 2 ; 1 B . C. 3 ; 1 D . D. 1 1 ; 2 C
.
Câu 5. Cho tam giác ABC có 1;1 , 0; 2 , 4 . ( ) ;2 A B C Đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ
A có phương trình là
A. 2 0. x y B. 2 3 0. x y C. 0. x y D. 2 3 0. x y
Câu 6. Trên hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm 1;6 , 2;1 A B và các đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y ,
2
4 : 2 x t d y t
(t là tham số). Gọi M và N lần lượt là các điểm thay đổi trên 1 d và 2 d . Tìm giá trị nhỏ
nhất min T của biểu thức T AM BN MN .
A. min 34 T . B. min
10 5 5 T . C. min
10 5 T . D. min 2 13 T .
Câu 7. Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại hạt cà phê. Loại thứ nhất với giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai với giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng trộn x kg loại thứ nhất và y kg loại thứ hai sao cho hạt cà phê đã trộn có giá không quá 170 nghìn đồng/kg. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y nào dưới đây thỏa mãn điều kiện đã cho
A. 3 0 x y . B. 14 18 17 x y . C. 14 18 17 x y . D. 3 0 x y .
Câu 8. Từ tập 1,2,3,4,5,6,7,8,9 X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau thỏa
mãn không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn?
A. 1800 . B. 720. C. 1320 . D. 1560 .
Câu 9. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 1 0 x y . Đường thẳng d đi qua 2;0 M và
vuông góc với có phương trình là
A. 2 2 0 x y . B. 2 4 0 x y . C. 2 4 0 x y . D. 2 4 0 x y .
Trang 2/5 Mã đề 101
Câu 10. Cho
2 f x ax bx c , 0 a và 2 4 b ac . Cho biết dấu của khi f x luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x . A. 0 . B. 0 . C. 0 . D. 0 .
Câu 11. Từ tập 1;2;3;4;5;6;7;8;9 A lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác nhau?
A. 4 9 . A B. 8
3 4 . A C. 3 9 4 . A D. 3 8 9 . A
Câu 12. Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam-nữ? A. 14 . B. 91. C. 48 . D. 182 .
Câu 13. Cho tam thức 2 0 , f x ax bx c a 2 4 b ac . Ta có 0 f x với x khi và chỉ
khi:
A. 0
0
a
. B. 0
0
a
. C. 0
0
a
. D. 0
0
a
.
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ O xy cho hai điểm (3;6), ( ; 2). A B x Tính x để OA vuông góc với . AB
A. 19 x . B. 18 x . C. 12 x . D. 19 x .
Câu 15. Một phân xưởng có hai máy đặc chủng 1 2 , M M sản xuất hai loại sản phẩn ký hiệu là A và B . Một
tấn sản phẩm loại A lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại B lãi 1,6 triệu đồng. Muốn sản xuất một tấn sản phẩm loại A phải dùng máy 1 M trong 3 giờ và máy 2 M trong 1 giờ. Muốn sản xuất một tấn sản phẩm
loại B phải dùng máy 1 M trong 1 giờ và máy 2 M trong 1 giờ. Một máy không thể dùng để sản xuất đồng
thời hai loại sản phẩm. Máy 1 M làm việc không quá 6 giờ một ngày, máy 2 M làm việc không quá 4 giờ
một ngày. Hỏi số tiền lãi lớn nhất mà phân xưởng này có thể thu được trong một ngày là bao nhiêu. A. 6,4 triệu đồng. B. 4 triệu đồng. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.