Quảng cáo
Đề khảo sát lần 4 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lần 4 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 4 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Quế Võ số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án mã đề 101 239 353 477 593 615 737 859. Trích dẫn Đề khảo sát lần 4 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại hạt cà phê. Loại thứ nhất với giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai với giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng trộn x kg loại thứ nhất và y kg loại thứ hai sao cho hạt cà phê đã trộn có giá không quá 170 nghìn đồng/kg. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn xy nào dưới đây thỏa mãn điều kiện đã cho? + Một phân xưởng có hai máy đặc chủng 1 2 M M sản xuất hai loại sản phẩn ký hiệu là A và B. Một tấn sản phẩm loại A lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại B lãi 1,6 triệu đồng. Muốn sản xuất một tấn sản phẩm loại A phải dùng máy M1 trong 3 giờ và máy M2 trong 1 giờ. Muốn sản xuất một tấn sản phẩm loại B phải dùng máy M1 trong 1 giờ và máy M2 trong 1 giờ. Một máy không thể dùng để sản xuất đồng thời hai loại sản phẩm. Máy M1 làm việc không quá 6 giờ một ngày, máy M2 làm việc không quá 4 giờ một ngày. Hỏi số tiền lãi lớn nhất mà phân xưởng này có thể thu được trong một ngày là bao nhiêu. + Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60. Biết CA 200 m CB 180 m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 Mã đề 101

SỞ GD-ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 1

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 - NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm có 5 trang, 50 câu

Mã đề: 101

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................

Câu 1. Hàm số 2 2 5 y x x    đồng biến trên khoảng:

A. ( ; 1)  . B. ( 1; ) . C. ( ;1)  . D. (1; ) .

Câu 2. Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 0 x y   . B. 2 3 2 3 x y   . C. 2 3 x y   . D. 2 2 1 x y   .

Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm   1;4 A và   3;5 B . Khi đó:

A.   2; 1 AB   . B.   2;1 AB  . C.   4;9 AB  . D.   1;2 BA  .

Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình 3 2 0 x y     không chứa điểm nào sau đây?

A.   1 ; 2 A . B.   2 ; 1 B . C.   3 ; 1 D . D. 1 1 ; 2 C      

.

Câu 5. Cho tam giác ABC có     1;1 , 0; 2 , 4 . ( ) ;2 A B C  Đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ

A có phương trình là

A. 2 0. x y    B. 2 3 0. x y    C. 0. x y   D. 2 3 0. x y   

Câu 6. Trên hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm     1;6 , 2;1 A B  và các đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y    ,

2

4 : 2 x t d y t

     

(t là tham số). Gọi M và N lần lượt là các điểm thay đổi trên 1 d và 2 d . Tìm giá trị nhỏ

nhất min T của biểu thức T AM BN MN    .

A. min 34 T  . B. min

10 5 5 T   . C. min

10 5 T  . D. min 2 13 T  .

Câu 7. Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại hạt cà phê. Loại thứ nhất với giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai với giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng trộn x kg loại thứ nhất và y kg loại thứ hai sao cho hạt cà phê đã trộn có giá không quá 170 nghìn đồng/kg. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y nào dưới đây thỏa mãn điều kiện đã cho

A. 3 0 x y   . B. 14 18 17 x y   . C. 14 18 17 x y   . D. 3 0 x y   .

Câu 8. Từ tập   1,2,3,4,5,6,7,8,9 X  lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau thỏa

mãn không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn?

A. 1800 . B. 720. C. 1320 . D. 1560 .

Câu 9. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 1 0 x y     . Đường thẳng d đi qua   2;0 M và

vuông góc với  có phương trình là

A. 2 2 0 x y    . B. 2 4 0 x y    . C. 2 4 0 x y    . D. 2 4 0 x y    .

Trang 2/5 Mã đề 101

Câu 10. Cho 

2 f x ax bx c    ,   0 a  và 2 4 b ac   . Cho biết dấu của  khi  f x luôn cùng dấu

với hệ số a với mọi x  . A. 0  . B. 0  . C. 0  . D. 0  .

Câu 11. Từ tập   1;2;3;4;5;6;7;8;9 A  lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác nhau?

A. 4 9 . A B. 8

3 4 . A C. 3 9 4 . A D. 3 8 9 . A

Câu 12. Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam-nữ? A. 14 . B. 91. C. 48 . D. 182 .

Câu 13. Cho tam thức    2 0 , f x ax bx c a     2 4 b ac   . Ta có  0 f x  với x  khi và chỉ

khi:

A. 0

0

a    

. B. 0

0

a    

. C. 0

0

a    

. D. 0

0

a    

.

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ O xy cho hai điểm (3;6), ( ; 2). A B x  Tính x để OA vuông góc với . AB

A. 19 x  . B. 18 x  . C. 12 x  . D. 19 x  .

Câu 15. Một phân xưởng có hai máy đặc chủng 1 2 , M M sản xuất hai loại sản phẩn ký hiệu là A và B . Một

tấn sản phẩm loại A lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại B lãi 1,6 triệu đồng. Muốn sản xuất một tấn sản phẩm loại A phải dùng máy 1 M trong 3 giờ và máy 2 M trong 1 giờ. Muốn sản xuất một tấn sản phẩm

loại B phải dùng máy 1 M trong 1 giờ và máy 2 M trong 1 giờ. Một máy không thể dùng để sản xuất đồng

thời hai loại sản phẩm. Máy 1 M làm việc không quá 6 giờ một ngày, máy 2 M làm việc không quá 4 giờ

một ngày. Hỏi số tiền lãi lớn nhất mà phân xưởng này có thể thu được trong một ngày là bao nhiêu. A. 6,4 triệu đồng. B. 4 triệu đồng. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo