
Trang 1/4 - Mã đề thi 301
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2
Mã đề thi: 301 (50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Môn: TOÁN 10 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2023 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho ( ) ( ) ; 1; m +∞⊂ +∞?
A. 1 m < . B. 1 m ≤. C. 1 m ≥. D. 1 m > .
Câu 2: Cho tập hợp { } 2;3;4;5;6 A = . Số phần tử của tập hợp A là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 3: Trên hệ tọa độ Oxy, cho hai véc tơ ( ) ( ) 2; 1 , 3; 2 a b = − = −
. Tọa độ của véc tơ b a −
là
A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) 1; 3 −− . C. ( ) 1; 1 − . D. ( ) 1;1 − .
Câu 4: Số hạng thứ 4 trong khai triển Newton của đa thức ( ) ( ) 18 1 P x x = + là
A.
4 18 C . B. 4 4 18 C x . C.
3 18 C . D. 3 3 18 C x .
Câu 5: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x > là
A. ( ) ( ) ; 1 3; −∞− ∪ +∞. B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 0;3 . D. [ ] 1;3 − .
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2; 1 A − có véc tơ pháp
tuyến ( ) 3;2 n =
là
A. 3 2 4 0 x y + − = . B. 3 2 4 0 x y + + = . C. 2 3 7 0 x y − − = . D. 3 2 8 0 x y − − = .
Câu 7: Một ban cán sự lớp có 3 người gồm 1 lớp trưởng, 1 bí thư và 1 ủy viên. Tính số cách tạo một ban cán sự lớp từ một nhóm 10 học sinh. A. 120. B. 720. C. 1000. D. 30.
Câu 8: Trong khai triển Newton của ( ) ( ) 8 2 1 f x x = − thành đa thức, biến x có số mũ cao nhất bằng bao
nhiêu? A. 7. B. 9. C. 16. D. 8.
Câu 9: Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 X = . Một tổ hợp chập hai của 5 phần tử trong X là
A. { } 2;5 . B. 2 5 C . C. 10. D. 2 5 A .
Câu 10: Bạn A có 4 chiếc áo sơ mi khác nhau và 6 chiếc quần âu khác nhau. Từ số áo và quần đã có, bạn A có thể tạo ra được bao nhiêu bộ lễ phục gồm 1 quần âu và 1 áo sơ mi. A. 24. B. 10. C. 15. D. 360. Câu 11: Số chỉnh hợp chập 3 của 6 phần tử là
A. 3!. B. 3 6 C . C.
3 6 A . D. 6!.
Câu 12: Tính số cách xếp 6 quyển sách Toán khác nhau thành hàng ngang trên một giá sách.
Trang 2/4 - Mã đề thi 301
A. 6. B. 36. C. 720. D. 120.
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − + ≥ là
A. ( ] [ ) ;2 3; T = −∞ ∪ +∞. B. ( ] [ ) ;1 6; T = −∞ ∪ +∞.
C. [ ] 2;3 T = . D. [ ] 1;6 T = .
Câu 14: Từ 15 quả cầu được đánh số từ 1 đến 15, chọn ra 4 quả cầu. Tính số cách chọn ra 4 quả cầu được đánh số lẻ. A. 2. B. 35. C. 1680. D. 70. Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1 : 2 3 0 x y ∆ + − = và
1 : 3 0 x y ∆ − − = là
A. ( ) 2;1 . B. ( ) 2; 1 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 2; 1 − − .
Câu 16: Nghiệm của phương trình 2 1 x x −= là
A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = . D. 0 x = .
Câu 17: Phương trình 2 2 2 2 2 2 x x x x − − = + − có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 18: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A. ( ) 1; 1 P − . B. ( ) 1;1 Q − . C. ( ) 2;1 M − . D. ( ) 0; 3 N − .
Câu 19: Cho khai triển đa thức ( ) ( ) 12 2 11 12 0 1 2 11 12 2 ... P x x a a x a x a x a x = − = + + + + + . Tìm 8a .
A. 7920 − . B. 7920. C. 8 7920x . D.
8 7920x − .
Câu 20: Từ tập hợp { } 1;2;3;4;5;6 E = có thể tạo được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số (các chữ số đôi một
khác nhau). A. 360. B. 15. C. 24. D. 4096.
Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 3; 1 , 1;3 A B −
là
A. 2 3 4 x t y t = −+ = −
. B. 1 2 3 x t y t = + = +
. C. 1 2
3 4
x t
y t
= − = +
. D. 1 2 3 2 x t y t = − = +
.
Câu 22: Một nhóm học sinh có 4 nam và 5 nữ. Tính số cách chọn 1 học sinh trong nhóm. A. 9. B. 120. C. 20. D. 24. Câu 23: Trong các biểu thức được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?
A. ( ) 3 2 f x x x = − + . B. ( ) 2 3 2 f x x x = − + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.