Quảng cáo
Đề kiểm tra Toán 10 lần 3 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra Toán 10 lần 3 năm 2022 - 2023 trường THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng môn Toán 10 lần 3 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án mã đề 301 – 302 – 303 – 304; ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 10 lần 3 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Bạn Ninh có 12 viên kẹo giống nhau, mỗi ngày Ninh chỉ được sử dụng đúng một hoặc hai viên kẹo. Bạn Ninh có tất cả bao nhiêu cách sử dụng hết số kẹo đã có? A. 4807. B. 5526. C. 7. D. 233. Câu 48: Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và không có hai chữ số 2 và 3 đứng cạnh nhau, được tạo từ tập A = {0;1;2;3;4;5}. Số phần tử của tập S là? A. 180. B. 240. C. 66. D. 192. + Cho n là số tự nhiên thỏa mãn 0 1 2 1 2007 … 2 n n CCC C C nnn n n. Trong khai triển 3 2 3 n Px x thành đa thức có tất cả bao nhiêu số hạng với hệ số nguyên dương? + Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1 dxy 2 4 1 0 và 2 dx y : 2 30. Viết phương trình đường phân giác của góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng 1 d và 2 d.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 301

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2

Mã đề thi: 301 (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Môn: TOÁN 10 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2023 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho ( ) ( ) ; 1; m +∞⊂ +∞?

A. 1 m < . B. 1 m ≤. C. 1 m ≥. D. 1 m > .

Câu 2: Cho tập hợp { } 2;3;4;5;6 A = . Số phần tử của tập hợp A là

A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 3: Trên hệ tọa độ Oxy, cho hai véc tơ ( ) ( ) 2; 1 , 3; 2 a b = − = −  

. Tọa độ của véc tơ b a −  

là

A. ( ) 1; 3 − . B. ( ) 1; 3 −− . C. ( ) 1; 1 − . D. ( ) 1;1 − .

Câu 4: Số hạng thứ 4 trong khai triển Newton của đa thức ( ) ( ) 18 1 P x x = + là

A.

4 18 C . B. 4 4 18 C x . C.

3 18 C . D. 3 3 18 C x .

Câu 5: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x > là

A. ( ) ( ) ; 1 3; −∞− ∪ +∞. B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 0;3 . D. [ ] 1;3 − .

Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2; 1 A − có véc tơ pháp

tuyến ( ) 3;2 n = 

là

A. 3 2 4 0 x y + − = . B. 3 2 4 0 x y + + = . C. 2 3 7 0 x y − − = . D. 3 2 8 0 x y − − = .

Câu 7: Một ban cán sự lớp có 3 người gồm 1 lớp trưởng, 1 bí thư và 1 ủy viên. Tính số cách tạo một ban cán sự lớp từ một nhóm 10 học sinh. A. 120. B. 720. C. 1000. D. 30.

Câu 8: Trong khai triển Newton của ( ) ( ) 8 2 1 f x x = − thành đa thức, biến x có số mũ cao nhất bằng bao

nhiêu? A. 7. B. 9. C. 16. D. 8.

Câu 9: Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 X = . Một tổ hợp chập hai của 5 phần tử trong X là

A. { } 2;5 . B. 2 5 C . C. 10. D. 2 5 A .

Câu 10: Bạn A có 4 chiếc áo sơ mi khác nhau và 6 chiếc quần âu khác nhau. Từ số áo và quần đã có, bạn A có thể tạo ra được bao nhiêu bộ lễ phục gồm 1 quần âu và 1 áo sơ mi. A. 24. B. 10. C. 15. D. 360. Câu 11: Số chỉnh hợp chập 3 của 6 phần tử là

A. 3!. B. 3 6 C . C.

3 6 A . D. 6!.

Câu 12: Tính số cách xếp 6 quyển sách Toán khác nhau thành hàng ngang trên một giá sách.

Trang 2/4 - Mã đề thi 301

A. 6. B. 36. C. 720. D. 120.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − + ≥ là

A. ( ] [ ) ;2 3; T = −∞ ∪ +∞. B. ( ] [ ) ;1 6; T = −∞ ∪ +∞.

C. [ ] 2;3 T = . D. [ ] 1;6 T = .

Câu 14: Từ 15 quả cầu được đánh số từ 1 đến 15, chọn ra 4 quả cầu. Tính số cách chọn ra 4 quả cầu được đánh số lẻ. A. 2. B. 35. C. 1680. D. 70. Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1 : 2 3 0 x y ∆ + − = và

1 : 3 0 x y ∆ − − = là

A. ( ) 2;1 . B. ( ) 2; 1 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 2; 1 − − .

Câu 16: Nghiệm của phương trình 2 1 x x −= là

A. 1 x = −. B. 2 x = . C. 1 x = . D. 0 x = .

Câu 17: Phương trình 2 2 2 2 2 2 x x x x − − = + − có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 18: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

A. ( ) 1; 1 P − . B. ( ) 1;1 Q − . C. ( ) 2;1 M − . D. ( ) 0; 3 N − .

Câu 19: Cho khai triển đa thức ( ) ( ) 12 2 11 12 0 1 2 11 12 2 ... P x x a a x a x a x a x = − = + + + + + . Tìm 8a .

A. 7920 − . B. 7920. C. 8 7920x . D.

8 7920x − .

Câu 20: Từ tập hợp { } 1;2;3;4;5;6 E = có thể tạo được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số (các chữ số đôi một

khác nhau). A. 360. B. 15. C. 24. D. 4096.

Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 3; 1 , 1;3 A B −

là

A. 2 3 4 x t y t = −+   = − 

. B. 1 2 3 x t y t = +   = + 

. C. 1 2

3 4

x t

y t

= −   = + 

. D. 1 2 3 2 x t y t = −   = + 

.

Câu 22: Một nhóm học sinh có 4 nam và 5 nữ. Tính số cách chọn 1 học sinh trong nhóm. A. 9. B. 120. C. 20. D. 24. Câu 23: Trong các biểu thức được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, biểu thức nào là một tam thức bậc hai?

A. ( ) 3 2 f x x x = − + . B. ( ) 2 3 2 f x x x = − + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo