Quảng cáo
Đề kiểm tra Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Văn Giang - Hưng Yên
QR

Đề kiểm tra Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Văn Giang - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chuyên đề môn Toán 10 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Văn Giang, tỉnh Hưng Yên; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 801 và 802. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán 10 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Văn Giang – Hưng Yên : + Điều tra năng suất lúa của 7 hec ta trồng lúa của hai vùng A và B ta thu được mẫu số liệu sau: Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Khoảng biến thiên ở vùng A lớn hơn khoảng biến thiên của vùng B. B. Vùng A trồng lúa ổn định hơn vùng B. C. Năng suất trung bình của hai vùng A và B là như nhau. D. Khoảng tứ phân vị của vùng A lớn hơn khoảng tứ phân vị của vùng B. + Một phòng đọc sách của thư viện có diện tích mặt sàn là 2 80m. Nhà trường dự kiến kê một số bộ bàn ghế, biết rằng diện tích để kê một chiếc ghế là 0,5m2, một chiếc bàn là 1,0m2. Gọi x là số ghế, y là số bàn được kê. Biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu 2 20m. Khi đó bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y cho phần mặt sàn để kê bàn và ghế sẽ là? + Có 12 người ăn 12 cái bánh. Mỗi người đàn ông ăn 2 chiếc, mỗi người đàn bà ăn 1/2 chiếc và mỗi em bé ăn 1/4 chiếc. Hỏi có bao nhiêu người đàn ông, đàn bà và trẻ em? A. 6 đàn ông, 5 đàn bà, 1 trẻ em. B. 5 đàn ông, 1 đàn bà, 6 trẻ em. C. 6 đàn ông, 1 đàn bà, 5 trẻ em. D. 5 đàn ông, 6 đàn bà, 1 trẻ em.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 801

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT VĂN GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 1

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 ( Đề thi có 5 trang ) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

801 Họ và tên:…………………………………………………..Số báo danh:…………. Câu 1. Điểm thi giữa học kì I môn Toán của một nhóm bạn lớp 10A như sau:

Số trung vị của mẫu số liệu trên là A. 8. B. 7 . C. 6 . D. 7,5.

Câu 2. Cho 0 a ≠  

, vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ a 

?

A. ( ) 2 5 a − 

. B. a − 

. C. 2022a − 

. D. 2023a 

.

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , có AB AC a = = . Tính tích vô hướng . AB AC 

.

A. 0 . B.

2

2 a − . C. 2 a . D.

2 3 2 a .

Câu 4. Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện nào dưới đây được thỏa mãn thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB ?

A. 0 IA BI + =   

. B. IA IB = . C. 0 IA IB + =   

. D. 0 IA IB − =   

. Câu 5. Cho tam giác ABC có , . AB c AC b = = Diện tích của tam giác ABC bằng

A. cos . bc A B. 1 sin . 2 bc A C. 1 cos . 2 bc A D. sin . bc A

Câu 6. Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được: 5 2,236067977 = . Giá trị gần đúng của 5 quy tròn đến

hàng phần trăm là A. 2,23. B. 2,236. C. 2,20. D. 2,24.

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , nửa mặt phẳng không bị gạch chéo trong hình nào dưới đây là miền nghiệm

của bất phương trình 3 2 6 0 x y − + ≥ ?

A. . B. .

C. . D. .

Trang 2/5 - Mã đề 801

Câu 8. Trong các tập sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con? A. { } 0;1;5 . B. { } 0;9 . C. { } 9 . D. { } 1;2 .

Câu 9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. B. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ. C. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn. D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biết x được biểu diễn qua các véc tơ i 

và j 

như sau: 2 3 x i j = −    .

Tọa độ véc tơ x là

A. ( ) 2;3 . B. ( ) 2 ; 3 i j −  

. C. ( ) 2; 3 − . D. ( ) 3;2 − .

Câu 11. Cho tam giác ABC có AB c  , BC a  , AC b  và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. sin sin sin a b c R A B C    . B. 1 sin sin sin a b c A B C R    .

C. 1 sin sin sin 2 a b c A B C R    . D. 2 sin sin sin a b c R A B C    .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 A B . Tọa độ của vectơ AB 

là

A. ( ) 5;6 . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 15;10 . D. ( ) 5; 8 − − .

Câu 13. Cho số gần đúng 7231378 a = với độ chính xác 200 d = . Hãy viết số quy tròn của số .a

A. 7231400. B. 7232400 . C. 7231300 . D. 7231000 .

Câu 14. Hệ phương trình nào dưới đây có nghiệm là bộ số ( ) 10;3;25 − ?

A.

2 2 3 2

x y z x y x y z

− − =  + =  − + = 

. B.

3 6 2 2 6 4 7 6

x y z x y z x y

− − = −   − + =   − = − 

. C.

3 2 2 5 2

x y z x y z x y

− − =  + + =  −+ = 

. D.

3 9 2 5 2 4

y x z x y

=   + =  + = − 

.

Câu 15. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp { } 1;2;3;4;6 B = ?

A. { } 1;2;5 . B. { } 1;2;5;6 . C. { } 1;2 . D. { } 0;1;2 .

Câu 16. Vectơ nào sau đây là vectơ đối của vectơ ? AB 

A. −  BA . B.

 BA . C.

 AB. D. −  2AB.

Câu 17. Cho 3 điểm , , H K T phân biệt. Khi đó HK KT +  

bằng

A. TK 

. B. TH 

. C. HT 

. D. KT 

. Câu 18. Cho bảng phân bố tần số về sản lượng chè ( kg) thu được trong 1 năm của 20 hộ gia đình như sau:

Số trung bình của bảng số liệu trên là A. 113,9 . B. 113,5 . C. 114,5. D. 114.

Câu 19. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 1 x y + = . B.

2 3 x y + < . C. 1 x y − > . D. 2 3 xy y − < .

Câu 20. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

0

2

1

x

x y

x y

>  − ≤  + ≤ 

chứa điểm nào sau đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo