Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 134 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước ngọt loại I và nước ngọt loại II. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại I cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Để pha chế 1 lít nước ngọt loại II cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1 gam hương liệu. Mỗi lít nước ngọt loại I được 80 điểm thưởng, mỗi lít nước ngọt loại II được 60 điểm thưởng. Hỏi số điểm thưởng cao nhất có thể của mỗi đội trong cuộc thi là bao nhiêu? + Trong chuỗi hoạt động Văn hóa – Thể dục thể thao chào mừng Tết Quý Mão của trường THPT Thuận Thành số 1, có 2 học sinh An và Bình đã tham gia thi đấu bóng chuyền cùng các bạn trong đội. An đứng tại vị trí O thực hiện một đường chuyền bóng dài cho Bình đứng tại vị trí H, quả bóng di chuyển theo một đường parabol (hình vẽ bên dưới). Quả bóng rời tay An ở vị trí A và tay Bình bắt được quả bóng ở vị trí B, khi quả bóng di chuyển từ An đến Bình thì đi qua điểm C. Quy ước trục Ox là trục đi qua hai điểm O và H, trục Oy đi qua hai điểm O và A như hình vẽ. Biết rằng OA BH 1,7 m CK 3,4625 m OK 2,5 m OH 10 m. Hãy xác định khoảng cách lớn nhất của quả bóng so với mặt đất khi An chuyền bóng cho Bình. + Cho tam giác ABC. Gọi m m m a b c tương ứng là độ dài các đường trung tuyến hạ từ các đỉnh A B C. Biết 2 2 2 5m m m a b c mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. ABC là tam giác đều. B. ABC có một góc tù. C. ABC là tam giác vuông. D. ABC có ba góc nhọn.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 134

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH

SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

134 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 4 x y x

− = −

là

A.  \ 4 D = . B. D = .

C. ) 2; D  = +  . D. )  2; \ 4 D  = +  .

Câu 2: Cho ) ( ) 3; , 0;4 A B  = + =  . Khi đó A B  là

A. ( ( ) ; 2 3;  −−  +  . B. ( ) ) ; 2 3;  −−  + 

C. ) 3;4  . D. 3;4    .

Câu 3: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4. Khi đó, tính . AB AC ta được :

A. 8 −. B. 6. C. 8. D. 6 −.

Câu 4: Cho parabol ( )

2 : 2 1 P y x x m = − + − . Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol không cắt

Ox .

A. 2 m  . B. 2 m  . C. 2 m  . D. 2 m  .

Câu 5: Parabol 2 2 y ax bx = + + đi qua hai điểm ( ) 1;5 M và ( ) 2;8 N − có phương trình là:

A. 2 2 2 y x x = + + . B. 2 2 2 2 y x x = + + . C. 2 2 2 y x x = + + . D. 2 2 y x x = + + .

Câu 6: Cho hàm số 2 2 3 y x x = + − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −− và nghịch biến trên khoảng ( ) 1; −+.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+ và nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −− .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+ và nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 − .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 − và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+.

Câu 7: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?

A. 2 11 c = . B. 7 2 c = . C. 3 21 c = . D. 2 21 c = .

Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tìm độ dài vectơ AB AC + .

A. 2 5 5 a . B. 2a. C. 2 a . D. 5 a .

Câu 9: Gọi M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. MA MB = . B. 2 AB MB = . C. 0 MA MB + = . D. 1 2 MA AB = − .

Trang 2/6 - Mã đề thi 134

Câu 10: Cho tam giác ABC có 0 60 , 8 , 5 . BAC AC cm AB cm = = = Tính độ dài cạnh BC của tam

giác . ABC

A. 61. B. 49. C. 97. D. 7.

Câu 11: Cho ABC  với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. 2 2 2 2 cos a b c ab C + − = . B. 4 abc S R = .

C. sin

a R A = . D. 1 sin 2 S ab C = .

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khẳng định nào sau đây sai?

A. AB AD AC + = . B. 2 BA BC OD + = .

C. AB AD BD − = . D. AB AD AC + = . Câu 13: Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB AD CA + = . B. AB BC CA + = . C. BA AD AC + = . D. BC BA BD + = .

Câu 14: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như sau. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?

A. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại 1 x = . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 − .

C. ( ) 0 f x  x  . D. ( ) f x m = có nghiệm khi 0 m  .

Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 5 4 0 x y + +  ? A. ( 1;1) Q − . B. ( 1; 1) N − − . C. (1;2) M . D. (2;1) P .

Câu 16: Tam giác ABC có 30 B  = , 45 C  = , 3. AB = Tính độ dài cạnh AC .

A. 2 6

3

. B. 3 6

2

. C. 3 2

2

. D. 6 .

Câu 17: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0 2 1 0 x y x y

+ −   + +  

A. ( ) –1;1 . B. ( ) –1;0 . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;3 .

Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình 2 3 4 4 2 5 x x x − − = + là A. 4. B. 5 . C. 3. D. 2 .

Câu 19: Cho hai véctơ a và b khác 0 . Xác định góc giữa hai véctơ a và b nếu . . a b a b = −

A. 0 . B. 45 . C. 90 . D. 180 . Câu 20: Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 7 BC = , 15 AC = , 12 AB = . Độ dài đường trung tuyến BN bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo