
Trang 1/6 - Mã đề thi 134
SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH
SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
134 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 4 x y x
− = −
là
A. \ 4 D = . B. D = .
C. ) 2; D = + . D. ) 2; \ 4 D = + .
Câu 2: Cho ) ( ) 3; , 0;4 A B = + = . Khi đó A B là
A. ( ( ) ; 2 3; −− + . B. ( ) ) ; 2 3; −− +
C. ) 3;4 . D. 3;4 .
Câu 3: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4. Khi đó, tính . AB AC ta được :
A. 8 −. B. 6. C. 8. D. 6 −.
Câu 4: Cho parabol ( )
2 : 2 1 P y x x m = − + − . Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol không cắt
Ox .
A. 2 m . B. 2 m . C. 2 m . D. 2 m .
Câu 5: Parabol 2 2 y ax bx = + + đi qua hai điểm ( ) 1;5 M và ( ) 2;8 N − có phương trình là:
A. 2 2 2 y x x = + + . B. 2 2 2 2 y x x = + + . C. 2 2 2 y x x = + + . D. 2 2 y x x = + + .
Câu 6: Cho hàm số 2 2 3 y x x = + − . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −− và nghịch biến trên khoảng ( ) 1; −+.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+ và nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −− .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+ và nghịch biến trên khoảng ( ) ;1 − .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 − và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+.
Câu 7: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?
A. 2 11 c = . B. 7 2 c = . C. 3 21 c = . D. 2 21 c = .
Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tìm độ dài vectơ AB AC + .
A. 2 5 5 a . B. 2a. C. 2 a . D. 5 a .
Câu 9: Gọi M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. MA MB = . B. 2 AB MB = . C. 0 MA MB + = . D. 1 2 MA AB = − .
Trang 2/6 - Mã đề thi 134
Câu 10: Cho tam giác ABC có 0 60 , 8 , 5 . BAC AC cm AB cm = = = Tính độ dài cạnh BC của tam
giác . ABC
A. 61. B. 49. C. 97. D. 7.
Câu 11: Cho ABC với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. 2 2 2 2 cos a b c ab C + − = . B. 4 abc S R = .
C. sin
a R A = . D. 1 sin 2 S ab C = .
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khẳng định nào sau đây sai?
A. AB AD AC + = . B. 2 BA BC OD + = .
C. AB AD BD − = . D. AB AD AC + = . Câu 13: Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB AD CA + = . B. AB BC CA + = . C. BA AD AC + = . D. BC BA BD + = .
Câu 14: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như sau. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?
A. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại 1 x = . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 − .
C. ( ) 0 f x x . D. ( ) f x m = có nghiệm khi 0 m .
Câu 15: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 5 4 0 x y + + ? A. ( 1;1) Q − . B. ( 1; 1) N − − . C. (1;2) M . D. (2;1) P .
Câu 16: Tam giác ABC có 30 B = , 45 C = , 3. AB = Tính độ dài cạnh AC .
A. 2 6
3
. B. 3 6
2
. C. 3 2
2
. D. 6 .
Câu 17: Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0 2 1 0 x y x y
+ − + +
A. ( ) –1;1 . B. ( ) –1;0 . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;3 .
Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình 2 3 4 4 2 5 x x x − − = + là A. 4. B. 5 . C. 3. D. 2 .
Câu 19: Cho hai véctơ a và b khác 0 . Xác định góc giữa hai véctơ a và b nếu . . a b a b = −
A. 0 . B. 45 . C. 90 . D. 180 . Câu 20: Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 7 BC = , 15 AC = , 12 AB = . Độ dài đường trung tuyến BN bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.