
Trang 1 mã 101
TRƯỜNG THPT TĨNH GIA3 ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 10
TỔ : TOÁN -TIN NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN THI :TOÁN (Đề thi gồm có 06 trang) Thời gian : 90 phút. Họ và tên thí sinh : ............................................................................... Mã đề: 101 Số báo danh...........................................................................................
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 5;3 A , 7;8 B . Tìm tọa độ của véctơ AB
A. 15;10 . B. 2;5 . C. 2;6 . D. 2; 5 .
Câu 2: Tìm các phần tử của tập hợp 2 / 2 5 3 0 X x x x .
A. 3 2 X
. B. 3 1; 2 X
. C. 1 X . D. 0 X .
Câu 3: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 . Giá trị gần
đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:
A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82. D. 2,80
Câu 4: Cho tập hợp \ 3 1 A x x . Tập A là tập nào sau đây?
A. 3;1 B. 3;1 C. 3;1 D. 3;1
Câu 5: Cho hai tập hợp 5;3 , 1; A B . Khi đó A B là tập nào sau đây?
A. 1;3 B. 1;3 C. 5; D. 5;1
Câu 6: Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c . Gọi a m là độ dài đường trung
tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
2 2 2 2
2 4 a
b c a m . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A .
C. 4 abc S R . D. 2 sin sin sin a b c R A B C .
Câu 7: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AB BC AC
. B. AC CB AB
. C. CB AC BA
. D . CA BC BA
.
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 x y ?
A. 1; 3 Q . B. 3 1; 2 M
. C. 1;1 N . D. 3 1; 2 P
.
Câu 9 : Cho tam giác ABC . Chọn khẳng định sai:
A. 1 . 2
a S a h . B. 1 . .sin 2 S a c B . C. abc S R . D. . S p r .
Trang 2 mã 101
Câu 10: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 5 3 0 x y z . B. 2 3 2 4 0 x x . C. 2 2 5 3 x y . D. 2 3 5 x y .
Câu 11: Cho góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin 0 . B. cos 0 . C. cot 0 . D. tan 0 . Câu 12. Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng A. 38. B. 126. C. 42 . D. 12.
Câu 13: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
2 3 2 0
x y
x y
là
A. 0;0 . B. 1;1 . C. 1;1 . D. 1; 1 .
Câu 14: Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là . R Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 4 . sin a R A B. . sin a R A C. 3 . sin a R A D. 2 . sin a R A
Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 0
3 2
3
x y
x y
y x
chứa điểm nào sau đây?
A. 1 ; 0 A . B. 2 ; 3 B . C. 0 ; 1 C . D. 1 ; 0 . D
Câu 16: Cho hai góc nhọn và ( ) . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. cos cos . B. sin sin . C. tan tan 0 . D. cot cot .
Câu 17: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. sin sin . B. cos cos . C. tan tan . D. cot cot .
Câu 18: Cho 3 sin 5 và 0 0 90 180 Giá trị của là:
A. 0 B. 4 5 C. 4 5 . D. 4
5 .
Câu 19: Tam giác ABC có 12 AB , 13 AC , 30 A . Tính diện tích tam giác ABC .
A. 78. B. 78 3 . C. 39 3 . D. 39.
cos
Cỡ áo 36 37 38 39 40 41 42
Tần số
(Số áo bán
được)
13 45 126 125 110 40 12
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.