
1 MÃ ĐỀ 123
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
Ngày thi: 25/12/2022
MÃ ĐỀ 123
ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 10- LẦN 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh :..................... I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm, 12 câu) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ( ) y f x = ?
A. ( ) 1;2 . M B. ( ) 2;4 . N C. ( ) 1;3 . P − D. ( ) 2;5 . Q −
Câu 2: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
A. ( ) O sin 180 cos α α − = . B. ( ) O sin 180 cos α α − = − .
C. ( ) O sin 180 sin α α − = − . D. ( ) O sin 180 sin α α − = .
Câu 3: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x x = − + có bảng xét dấu như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ( ] [ ) 0 ;1 2; . f x x > ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ B. ( ) ( ) 0 1;2 . f x x ≤ ⇔ ∈
C. ( ) ( ) ( ) 0 ;1 2; . f x x > ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ D. ( ) [ ] 0 1;2 . f x x < ⇔ ∈
Câu 4: Cho tam giác ABC có A=60°, 10 b = , 20 c = . Diện tích tam giác ABC bằng A. 50. B. 100 3 . C. 50 3 . D. 100. Câu 5: Cho bất phương trình bậc hai một ẩn 2 4 3 0 x x − + < . Trong các giá trị sau đây của x , giá trị nào là nghiệm của bất phương trình đã cho? A. 1. x = B. 2. x = C. 3. x = D. 0. x = Câu 6: Cho hai điểm , A B phân biệt và I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 AI BI + =
. B. IA IB AB + =
. C. 0 IA IB + =
. D. 0 AI IB + =
.
2 MÃ ĐỀ 123
Câu 7: Cho hai tập hợp [ ] 2;1 A = − và ( ) 1; B = −+∞. Xác định tập hợp A B ∩ ?
A. [ ] 2;1 . A B ∩ = − B. ( ] 1;1 . A B ∩ = −
C. [ ) 2; . A B ∩ = − +∞ D. [ ) 2; 1 . A B ∩ = − −
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khi đó véc tơ 2 3 2 u AB AC AD = + +
bằng
A. 5AC
. B. 7AC
. C. 4AC
. D. 5AO
. Câu 9: Cho hàm số bậc hai 2 y x bx c = − + + có đồ thị nhận đường thẳng 1 x = làm trục đối xứng và
đi qua điểm ( ) 2;3 A . Giá trị của 1 b c −− + bằng
A. 4. B. 6. − C. 0. D. 3. Câu 10: Một học sinh muốn đo khoảng cách từ điểm B đến điểm C trước cổng trường THPT Gia Bình số 1.
Học sinh đó chọn một điểm A sao cho từ A có thể nhìn thấy điểm B và . C Học sinh đo được khoảng cách 7,5m AB , 0 75 CAB và 0 60 CBA . Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách BC gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 10,25 m . B. 10 m . C. 11 m . D. 10,75 m .
Câu 11: Cho ,x y thỏa mãn hệ bất phương trình sau
2 3 3 2 5 0 0
x y x y x y
+ ≤ + ≤ ≥ ≥
.
Khi biểu thức 600 500 T x y = + đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của 2 3 S x y = + bằng A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 5.
Câu 12: Cho 2 a = , 3 b =
, 2 5 a b + = . Tìm 2a b − .
A. 10 . B. 40 . C. 2 10 . D. 1. II/ TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 (1,5 điểm).
1. Tìm tập xác định của hàm số 1 2 1 y x x = + + −
2. Cho hàm số
2 1 khi 1 ( ) 2 khi 1
x x f x x x x
− ≤ = + >
. Tính giá trị của biểu thức 23 (2) 22 (0) T f f = −
Câu 2 (1,5 điểm).
Cho hàm số bậc hai 2 4 3 y x x = − + −.
1. Hãy nêu khoảng đồng biến, nghịch biến và lập bảng biến thiên của hàm số đã cho. 2. Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.