Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Gia Bình số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 06 câu tự luận (07 điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết; kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh : + Một học sinh muốn đo khoảng cách từ điểm B đến điểm C trước cổng trường THPT Gia Bình số 1. Học sinh đó chọn một điểm A sao cho từ A có thể nhìn thấy điểm B và C. Học sinh đo được khoảng cách AB 7,5m 0 CAB 75 và 0 CBA 60. Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách BC gần nhất với giá trị nào sau đây? + Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1 nội tiếp đường tròn (T) tâm O. Biết M là một điểm thay đổi trên đường tròn (T). 1. Chứng minh rằng véc tơ u MA MB MC 2 không phụ thuộc vào vị trí điểm M và tính độ dài véc tơ u 2. Tính tích vô hướng u OA. 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của MA MB MC. + LeBron James là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Mỹ và hiện tại đang chơi cho CLB bóng rổ Cleveland Cavaliers của Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA). Trong một cuộc thi bóng rổ để ném bóng vào rổ qua đối thủ, LeBron James đã ném bóng thành công với số liệu đo được như hình vẽ (OA OB m BC m A m OE m 4 5 1 75 D 3 3). Tính độ cao lớn nhất của bóng so với mặt đất trong khi bóng bay tới rổ biết rằng quỹ đạo bay của bóng là một đường cong parabol.

Xem trước nội dung

1 MÃ ĐỀ 123

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

Ngày thi: 25/12/2022

MÃ ĐỀ 123

ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 10- LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh :..................... I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm, 12 câu) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ( ) y f x = ?

A. ( ) 1;2 . M B. ( ) 2;4 . N C. ( ) 1;3 . P − D. ( ) 2;5 . Q −

Câu 2: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A. ( ) O sin 180 cos α α − = . B. ( ) O sin 180 cos α α − = − .

C. ( ) O sin 180 sin α α − = − . D. ( ) O sin 180 sin α α − = .

Câu 3: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 3 2 f x x x = − + có bảng xét dấu như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ( ] [ ) 0 ;1 2; . f x x > ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ B. ( ) ( ) 0 1;2 . f x x ≤ ⇔ ∈

C. ( ) ( ) ( ) 0 ;1 2; . f x x > ⇔ ∈−∞ ∪ +∞ D. ( ) [ ] 0 1;2 . f x x < ⇔ ∈

Câu 4: Cho tam giác ABC có A=60°, 10 b = , 20 c = . Diện tích tam giác ABC bằng A. 50. B. 100 3 . C. 50 3 . D. 100. Câu 5: Cho bất phương trình bậc hai một ẩn 2 4 3 0 x x − + < . Trong các giá trị sau đây của x , giá trị nào là nghiệm của bất phương trình đã cho? A. 1. x = B. 2. x = C. 3. x = D. 0. x = Câu 6: Cho hai điểm , A B phân biệt và I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 AI BI + =   

. B. IA IB AB + =   

. C. 0 IA IB + =  

. D. 0 AI IB + =   

.

2 MÃ ĐỀ 123

Câu 7: Cho hai tập hợp [ ] 2;1 A = − và ( ) 1; B = −+∞. Xác định tập hợp A B ∩ ?

A. [ ] 2;1 . A B ∩ = − B. ( ] 1;1 . A B ∩ = −

C. [ ) 2; . A B ∩ = − +∞ D. [ ) 2; 1 . A B ∩ = − −

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD tâm O . Khi đó véc tơ 2 3 2 u AB AC AD = + +    

bằng

A. 5AC 

. B. 7AC 

. C. 4AC 

. D. 5AO 

. Câu 9: Cho hàm số bậc hai 2 y x bx c = − + + có đồ thị nhận đường thẳng 1 x = làm trục đối xứng và

đi qua điểm ( ) 2;3 A . Giá trị của 1 b c −− + bằng

A. 4. B. 6. − C. 0. D. 3. Câu 10: Một học sinh muốn đo khoảng cách từ điểm B đến điểm C trước cổng trường THPT Gia Bình số 1.

Học sinh đó chọn một điểm A sao cho từ A có thể nhìn thấy điểm B và . C Học sinh đo được khoảng cách 7,5m AB  ,  0 75 CAB  và  0 60 CBA  . Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách BC gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 10,25 m . B. 10 m . C. 11 m . D. 10,75 m .

Câu 11: Cho ,x y thỏa mãn hệ bất phương trình sau

2 3 3 2 5 0 0

x y x y x y

+ ≤   + ≤  ≥   ≥ 

.

Khi biểu thức 600 500 T x y = + đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của 2 3 S x y = + bằng A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 5.

Câu 12: Cho 2 a =  , 3 b = 

, 2 5 a b + =   . Tìm 2a b −   .

A. 10 . B. 40 . C. 2 10 . D. 1. II/ TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1 (1,5 điểm).

1. Tìm tập xác định của hàm số 1 2 1 y x x = + + −

2. Cho hàm số

2 1 khi 1 ( ) 2 khi 1

x x f x x x x

 − ≤  =  + > 

. Tính giá trị của biểu thức 23 (2) 22 (0) T f f = −

Câu 2 (1,5 điểm).

Cho hàm số bậc hai 2 4 3 y x x = − + −.

1. Hãy nêu khoảng đồng biến, nghịch biến và lập bảng biến thiên của hàm số đã cho. 2. Vẽ đồ thị hàm số đã cho.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo