Quảng cáo
Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 THPT Yên Thế - Bắc Giang
QR

Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 10 lần 2 năm 2022 - 2023 THPT Yên Thế - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi rèn luyện kỹ năng làm bài môn Toán 10 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 02 trang với 25 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải mã đề 001 – 002. Trích dẫn Đề rèn kỹ năng làm bài Toán 10 lần 2 năm 2022 – 2023 THPT Yên Thế – Bắc Giang : + Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78 24. Biết CA m CB m 250 120. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu? + Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C? + Cho tam giác ABC với trục tâm H D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN THẾ

Mã đề 001

ĐỀ THI THỬ LẦN 02 NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán 10. (Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề) I, Phần trắc nghiệm: (5 điểm). Câu 1: Cho mệnh đề

2 “ : ”   x R x x A . Mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề A ? A. 2 “ : ”   x R x x . B. 2 “ : ”   x R x x . C. 2 “ : ”   x R x x . D. 2 “ : ” x R x x   Câu 2: Cho tập hợp   , , , A a b c d  . Tập A có mấy tập con?

A. 16. B. 15. C. 12. D. 10 . Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 –1 3 2 y x x    ?

A.  2;6 . B.  1; 1  . C.  2; 10  . D.  0; 4  . Câu 4: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A.   sin 180 sin     . B.   cos 180 cos    

C.   tan 180 tan     . D.   cot 180 cot    

Câu 5: Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng ?

A. 2 2 2 2 . cos    AB AC BC AC AB C. B. 2 2 2 2 . cos    AB AC BC AC BC C . C. 2 2 2 2 . cos    AB AC BC AC BC C . D. 2 2 2 2 . cos     AB AC BC AC BC C. Câu 6: Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A , B , C ?

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 6 . Câu 7: Cho các điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. AB BC CA   . B. AB CB AC   . C. AB BC AC   . D. AB CA BC   . Câu 8: Cho hình bình hành ABCD . Tổng các vectơ   AB AC AD là A. AC . B. 2AC . C. 3AC . D. 5AC . Câu 9 : Cho     3; 4 , 1;2 a b    . Tọa độ của vec tơ a b  là:

A.   2; 2  . B.   4; 6  . C.   3; 8  . D.   4;6  .

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho     1;3 , 2;1   a b . Tích vô hướng của 2 vectơ .a b là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho        2 2 * 2 2 2 3 2 0 ; 3 30           A x N x x x x B n N n . Khi đó  A B bằng:

A.   2;4 . B.  2 . C.   4;5 . D.  3 .

Câu 12: Cho hệ 2 3 1 0

6 0

x y

x y

      

. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ :

A (1; 10). B( -1; 10) C.( 10;1) D.( - 2; 10) Câu 13: Cho biếtcot 5 x  . Tính giá trị của tanx ?

A. 1

5 . B. 4

5 . C. 1 5  . D. 4 5  .

Câu 14: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a . Khi đó  AB AC =

A. 2a . B. 2 3 a . C. 4a . D. 3 a . Câu 15: Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Giá trị | |  AB CA bằng bao nhiêu?

A. 2a . B. a . C. 3 a . D. 3 2 a .

Câu 16: Gọi , M N lần lượt là trung điểm các cạnh , AD BC của tứ giác ABCD . Đẳng thức nào sai?

A. 2   AC DB MN . B. 2   AC BD MN . C. 2   AB DC MN . D. 2   MB MC MN . Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm     1;3 , 4;0 A B . Tọa độ điểm M thỏa 3 0 AM AB   là

A.   4;0 M . B.   5;3 M . C.   0;4 M . D.   0; 4 M  .

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , cho       2;4 , 1;4 , 5;1 A B C   . Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là:

A.   8;1 D  . B.   6;7 D . C.   2;1 D  . D.   8;1 D .

Câu 19: Tập xác định của hàm số: 

2

2

2 1 x x f x

x   

là tập hợp nào sau đây?

A. R . B.   R\ 1;1  . C.  R\ 1 . D.  R\ 1  .

Câu 20: Tập xác định của hàm số 3 4 ( 2) 4 x y

x x  

 

là:

A. 2}. \{ D R  B.   4; \ 2 D  . C.   4; \ 2 . D  D. . D 

Câu 21 : Cho các điểm (1;1), (2;4), (10; 2). A B C  Góc BAC bằng bao nhiêu?

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 30 . Câu 22: Cho tam giác ABC với trục tâm H . D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. HA CD  và AD CH  . B. HA CD  và DA HC  . C. HA CD  và AD HC  . D. HA CD  và AD HC  và OB OD  . Câu 23: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78 24' o . Biết 250 , 120 CA m CB m   . Khoảng cách AB bằng bao nhiêu ? A. 266 . m B. 255 . m C. 166 . m D. 298 . m

Câu 24: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và H là trung điểm BC . Tính . AH CA

A.

2 3

4 a . B.

2 3

4 a . C.

2 3

2 a . D.

2 3

2 a .

Câu 25: Cho M là trung điểm AB , tìm biểu thức sai:

A. . .  MA AB MA AB . B. . .  MAMB MAMB . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo