Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên
QR

Đề khảo sát Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên : + Trong lớp 10A có 26 học sinh thích chơi cờ vua, 25 học sinh thích chơi cầu lông và 21 học sinh thích chơi bóng đá. Biết rằng có 17 học sinh vừa thích chơi cờ vua và vừa thích chơi cầu lông; 13 học sinh vừa thích chơi cầu lông và vừa thích chơi bóng đá; 19 học sinh vừa thích chơi cờ vua và vừa thích chơi bóng đá, trong đó có đúng 16 học sinh chỉ thích chơi 2 môn thể thao. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh thích chơi cả ba môn thể thao? + Một trang trại cân thuê xe vận chuyển 450 con lợn và 35 tấn cám. Nơi cho thuê xe chỉ có 12 xe lớn và 10 xe nhỏ. Một chiếc xe lớn có thể chở 50 con lợn và 5 tấn cám. Một chiếc xe nhỏ có thể chở 30 con lợn và 1 tấn cám. Tiền thuê một xe lớn là 4 triệu đồng, một xe nhỏ là 2 triệu đồng. Biết phải thuê a xe loại lớn và b xe loại nhỏ thì chi phí thuê xe là thấp nhất bằng F triệu đồng. Tính giá trị biểu thức P F ab 2022. + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu số tự nhiên chia hết cho 6 thì số đó có chữ số tận cùng là 2 và 3. B. Nếu số tự nhiên chia hết cho 5 thì số đó có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5. C. Nếu số tự nhiên chia hết cho 3 thì số đó có chữ số tận cùng là 3, 6, 9. D. Nếu số tự nhiên chia hết cho 2 thì số đó có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 8.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ BÀI THI KHẢO SÁT KHỐI 10 NĂM 2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 5 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Chỉ số công tơ điện   / kw h của một đường phố có 10 hộ gia đình lần lượt là

50;34;53;55;45;34;50;75;67;77 . Số trung vị của mẫu số liệu trên là

A. 51,5. B. 50. C. 52. D. 50,5 .

Câu 2: Cho các vectơ như hình vẽ. Số vectơ cùng phương với nhau là

A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 3 x y   . B. 3 0 x xy   . C. 2 2 3 1 x y  . D. 2 3 2 1 x y  .

Câu 4: Câu nào sau đâu là câu mệnh đề chứa biến? A. 2 1 0 x  . B. 2 3 5 x  . C. 7 1 3  . D. 2 3 5   . Câu 5: Số phần tử của tập hợp   ; ;1;2 A a b  là

A. 8. B. 16. C. 4 . D. 12.

Câu 6: Cho tam giác ABC có  0 16, 7, 60 BC AC ACB    . Tính diện tích của tam giác ABC .

A. 14 2 S  . B. 28 3 S  . C. 56 3 S  . D. 56 2 S  . Câu 7: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Gọi M là trung điểm của đoạn BC . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. 3 2 a AM   . B. 1 2 MB a   . C. AB a   . D. MC a   .

Câu 8: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

2 3 2 1 0 x y y

      . B. 2 3 1 3 0 x y x y

      . C. 2 0 0 x xy x y       . D. 2 3 5 0 x y xy y        .

Câu 9: Cho tam giác ABC có  0 6, 9, 120 AB AC BAC    . Tính độ dài cạnh BC .

A. 3 7 BC  . B. 3 5 BC  . C. 3 19 BC  . D. 3 13 BC  . Câu 10: Cho 5 điểm phân biệt , , , , A B C D E . Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu điểm cuối được tạo thành từ 5

điểm , , , , A B C D E ?

A. 12. B. 20 . C. 10. D. 30. Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. AB AD AC      . B. AB AD BD      . C. AB AD BD      . D. AB AD AC      .

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 12: Số quy tròn đến hàng phần trăm của số 6,52345 là

A. 6,52. B. 6,53. C. 6,523. D. 6,524.

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ bằng vectơ AD  là

A. BD  . B. AB  . C. BC  . D. CD  . Câu 14: Điểm môn Toán của 1 học sinh lần lượt là 7,8,10,9,8,8,9,9,9 . Điểm trung bình của học sinh đó là

(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) A. 8,56 . B. 8,54 . C. 8,55 . D. 8,57 .

Câu 15: Cho hai tập hợp   2; 1;0;1;2;4;6;7 A   và   1;2;5;6;8;9 B  . Tìm tập hợp A B  .

A.   1;2;6 A B   . B.   2; 1;0;4;7 A B    .

C.   2; 1;1;2;4;7;8;9 A B    . D.   2; 1;0;1;2;4;5;6;7;8;9 A B    .

Câu 16: Câu nào sau đâu là câu mệnh đề? A. An cao hơn Nam. B. Huế là một tỉnh của Việt Nam. C. Bạn có khoẻ không? D. Buồn quá! Câu 17: Số quy tròn đến hàng nghìn của số 276590 là A. 280000 . B. 276600 . C. 277000 . D. 277590 . Câu 18: Cho hai tập hợp   0;2;4;6;7 A  và   1;2;5;6;8;9 B  . Tìm tập hợp A B  .

A.   2;6 A B   . B.   1;5;8;9 A B   .

C.   0;1;2;4;5;6;7;8;9 A B   . D.   0;4;7 A B   .

Câu 19: Cho tam giác ABC có   0 0 28, 45 , 60 BC BAC ACB    . Tính độ dài cạnh AB .

A. 7 3 AB  . B. 14 3 AB  . C. 14 6 AB  . D. 7 6 AB  .

Câu 20: Cho 2 sin 5 x  . Tính giá trị biểu thức 2 2sin P x  .

A. 21 5 P  . B. 4 5 P  . C. 8 25 P  . D. 21 5 P  .

Câu 21: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. AB AD DB - =   . B. BC BA DC DA - = -    . C. OB OC OD OA - = -    . D. OA OB CD - =   . Câu 22: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 7 5 x y   ?

A.   1;1 N . B.   2;0 Q . C.   0;1 P . D.   3;0 M .

Câu 23: Cho tập hợp   | 3 2 8 A x x      và   | 2 4 B x x       . Tìm tập hợp \ A B là

A.   \ ; 2 A B  . B.   \ ; 2 A B  . C.   \ ;4 A B  . D.   \ ;4 A B  .

Câu 24: Tam giác ABC có 4, 6, 2 7 AB BC AC    . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho 2 MC MB  .

Tính độ dài cạnh AM là

A. 2 3 AM …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo