
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ BÀI THI KHẢO SÁT KHỐI 10 NĂM 2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Chỉ số công tơ điện / kw h của một đường phố có 10 hộ gia đình lần lượt là
50;34;53;55;45;34;50;75;67;77 . Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A. 51,5. B. 50. C. 52. D. 50,5 .
Câu 2: Cho các vectơ như hình vẽ. Số vectơ cùng phương với nhau là
A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 x y . B. 3 0 x xy . C. 2 2 3 1 x y . D. 2 3 2 1 x y .
Câu 4: Câu nào sau đâu là câu mệnh đề chứa biến? A. 2 1 0 x . B. 2 3 5 x . C. 7 1 3 . D. 2 3 5 . Câu 5: Số phần tử của tập hợp ; ;1;2 A a b là
A. 8. B. 16. C. 4 . D. 12.
Câu 6: Cho tam giác ABC có 0 16, 7, 60 BC AC ACB . Tính diện tích của tam giác ABC .
A. 14 2 S . B. 28 3 S . C. 56 3 S . D. 56 2 S . Câu 7: Cho tam giác ABC đều cạnh a . Gọi M là trung điểm của đoạn BC . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. 3 2 a AM . B. 1 2 MB a . C. AB a . D. MC a .
Câu 8: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2 3 2 1 0 x y y
. B. 2 3 1 3 0 x y x y
. C. 2 0 0 x xy x y . D. 2 3 5 0 x y xy y .
Câu 9: Cho tam giác ABC có 0 6, 9, 120 AB AC BAC . Tính độ dài cạnh BC .
A. 3 7 BC . B. 3 5 BC . C. 3 19 BC . D. 3 13 BC . Câu 10: Cho 5 điểm phân biệt , , , , A B C D E . Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu điểm cuối được tạo thành từ 5
điểm , , , , A B C D E ?
A. 12. B. 20 . C. 10. D. 30. Câu 11: Cho hình chữ nhật ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB AD AC . B. AB AD BD . C. AB AD BD . D. AB AD AC .
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 12: Số quy tròn đến hàng phần trăm của số 6,52345 là
A. 6,52. B. 6,53. C. 6,523. D. 6,524.
Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ bằng vectơ AD là
A. BD . B. AB . C. BC . D. CD . Câu 14: Điểm môn Toán của 1 học sinh lần lượt là 7,8,10,9,8,8,9,9,9 . Điểm trung bình của học sinh đó là
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) A. 8,56 . B. 8,54 . C. 8,55 . D. 8,57 .
Câu 15: Cho hai tập hợp 2; 1;0;1;2;4;6;7 A và 1;2;5;6;8;9 B . Tìm tập hợp A B .
A. 1;2;6 A B . B. 2; 1;0;4;7 A B .
C. 2; 1;1;2;4;7;8;9 A B . D. 2; 1;0;1;2;4;5;6;7;8;9 A B .
Câu 16: Câu nào sau đâu là câu mệnh đề? A. An cao hơn Nam. B. Huế là một tỉnh của Việt Nam. C. Bạn có khoẻ không? D. Buồn quá! Câu 17: Số quy tròn đến hàng nghìn của số 276590 là A. 280000 . B. 276600 . C. 277000 . D. 277590 . Câu 18: Cho hai tập hợp 0;2;4;6;7 A và 1;2;5;6;8;9 B . Tìm tập hợp A B .
A. 2;6 A B . B. 1;5;8;9 A B .
C. 0;1;2;4;5;6;7;8;9 A B . D. 0;4;7 A B .
Câu 19: Cho tam giác ABC có 0 0 28, 45 , 60 BC BAC ACB . Tính độ dài cạnh AB .
A. 7 3 AB . B. 14 3 AB . C. 14 6 AB . D. 7 6 AB .
Câu 20: Cho 2 sin 5 x . Tính giá trị biểu thức 2 2sin P x .
A. 21 5 P . B. 4 5 P . C. 8 25 P . D. 21 5 P .
Câu 21: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. AB AD DB - = . B. BC BA DC DA - = - . C. OB OC OD OA - = - . D. OA OB CD - = . Câu 22: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 7 5 x y ?
A. 1;1 N . B. 2;0 Q . C. 0;1 P . D. 3;0 M .
Câu 23: Cho tập hợp | 3 2 8 A x x và | 2 4 B x x . Tìm tập hợp \ A B là
A. \ ; 2 A B . B. \ ; 2 A B . C. \ ;4 A B . D. \ ;4 A B .
Câu 24: Tam giác ABC có 4, 6, 2 7 AB BC AC . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho 2 MC MB .
Tính độ dài cạnh AM là
A. 2 3 AM …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.