
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT SƠN TÂY
(Đề thi gồm có 6 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG (Lần 1)
NĂM HỌC 2022 - 2023 BÀI THI: TOÁN (Lớp 10) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: …………………………………. Số báo danh: …………….
Mã đề thi
101
Câu 1: Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. OB DO . B. CB DA . C. OA OC . D. AB DC .
Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Bạn có khỏe không? b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 2022 là số nguyên tố. d) Hôm nay thời tiết thật đẹp ! A. 2. B. 3. C. 4 D. 1.
Câu 3: Cho hai tập hợp 1;2;3;4;5;6 A và 1;3;4;7;11;18 B . Xác định tập hợp C A B .
A. 1;7;11;18 C . B. 1;3;4 C .
C. 1;2;3;4;5;6;7;11;18 C . D. 1;2;5;6 C .
Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây. A. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng. B. Hai vectơ bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau. C. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng phương. D. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và có cùng độ dài.
Câu 5: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. MA và MB . B. AB và MB . C. MN và CB . D. AN vàCA .
Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3 2 5 0 x y . B. 4 xy x . C.
2 2 3 1 x y . D. 3 4 1 x y .
Câu 7: Cho tam giác ABC có 12 BC , 9 3 AC ,
0 60 ACB . Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu?
A. 54 S . B. 27 3 S . C. 36 3 S . D. 81 S .
Câu 8: Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là tập con của tập hợp B ?
A. B.
Trang 2/6 - Mã đề 101
C. D.
Câu 9: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 2 8 3 3 x y x y
?
A. 1; 1 . B. 1;1 . C. 0; 4 . D. 0;1 .
Câu 10: Điểm 0;3 A không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 3 0 x y . B. 3 2 4 0 x y . C. 3 0 x y . D. 2 4 0 x y .
Câu 11: Tính giá trị biểu thức sin30 cos60 sin60 cos30 .
A. 1. B. 1 . C. 0 . D. 1
2 .
Câu 12: Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp
ABC . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A. 2 sin sin sin a b c R A B C . B.
2 2 2 cos 2 b c a A bc .
C.
2 2 2 2 cos c a b ab C . D. 2 2 2 2 cos b a c ac B .
Câu 13: Mệnh đề “Có ít nhất một số tự nhiên khác 0 ” mô tả mệnh đề nào dưới đây?
A. : 0 x x . B. : 0 x x . C. : 0 x x . D. : 0 x x .
Câu 14: Cho ABC biết 7 BC , 8 AC , 6 AB . Tính cos B .
A. 1
3 . B. 1
2 . C. 1
4 . D. 1
5 .
Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
0 0 sin153 sin 27 . B.
0 0 cot130 ot50 c . C.
0 0 tan135 tan 45 . D.
0 0 cos52 os128 c .
Câu 16: Cho góc thỏa mãn 1 cos 3 và 0 180 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. tan 2 2 . B. tan 2 2 .
C. 2 2 sin 3 . D. 0 1 cos 180 3 .
Câu 17: Mệnh đề phủ định của mệnh đề
2 " , 2 3" x x x là
A.
2 " , 2 3". x x x B.
2 " , 2 3". x x x
C.
2 " , 2 3". x x x D.
2 " , 2 3". x x x .
Câu 18: Cho hai tập hợp 1 5; 2 A
, 3; B . Tập hợp A B bằng
A. 1 3; 2
. B. 1 5; 2
. C. 1 3; 2
. D. 1 3; 2
.
Câu 19: Cho tam giác ABC có 9, 4, 60 BC AB ABC . Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.