Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Sơn Tây - Hà Nội
QR

Đề thi KSCL Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT Sơn Tây - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Sơn Tây, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề thi KSCL Toán 10 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT Sơn Tây – Hà Nội : + Bác Hai có một mảnh đất rộng 6 ha. Bác dự tính trồng cà chua và bắp cho mùa vụ sắp tới. Nếu trồng bắp thì bác Hai cần mười ngày để trồng một ha. Nếu trồng cà chua thì bác Hai cần hai mươi ngày để trồng một ha. Biết rằng mỗi ha bắp sau thu hoạch bán được 30 triệu đồng, mỗi ha cà chua sau thu hoạch bán được 50 triệu đồng và bác Hai chỉ còn 100 ngày để canh tác cho kịp mùa vụ. Số tiền nhiều nhất mà bác Hai có thể thu được sau màu vụ này là bao nhiêu? A. 250 triệu. B. 180 triệu. C. 270 triệu. D. 260 triệu. + Miền nghiệm của hệ bất phương trình 1 0 0 x x y y là A. một nửa mặt phẳng. B. miền ngũ giác. C. miền tam giác. D. miền tứ giác. + Lớp 10A có 19 học sinh giỏi Toán, 16 học sinh giỏi Lý, 16 học sinh giỏi Hóa, 10 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 11 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 8 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 7 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi đúng một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT SƠN TÂY

(Đề thi gồm có 6 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG (Lần 1)

NĂM HỌC 2022 - 2023 BÀI THI: TOÁN (Lớp 10) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: …………………………………. Số báo danh: …………….

Mã đề thi

101

Câu 1: Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. OB DO  . B. CB DA  . C. OA OC  . D. AB DC  .

Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Bạn có khỏe không? b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 2022 là số nguyên tố. d) Hôm nay thời tiết thật đẹp ! A. 2. B. 3. C. 4 D. 1.

Câu 3: Cho hai tập hợp  1;2;3;4;5;6 A  và   1;3;4;7;11;18 B  . Xác định tập hợp C A B   .

A.  1;7;11;18 C  . B.  1;3;4 C  .

C.  1;2;3;4;5;6;7;11;18 C  . D.  1;2;5;6 C  .

Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây. A. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng. B. Hai vectơ bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau. C. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng phương. D. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và có cùng độ dài.

Câu 5: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A. MA và MB . B. AB và MB . C. MN và CB . D. AN vàCA .

Câu 6: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

3 2 5 0 x y   . B. 4 xy x   . C.

2 2 3 1 x y  . D. 3 4 1 x y  .

Câu 7: Cho tam giác ABC có 12 BC  , 9 3 AC  ,

0 60 ACB  . Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu?

A. 54 S  . B. 27 3 S  . C. 36 3 S  . D. 81 S  .

Câu 8: Hình nào sau đây minh họa tập hợp A là tập con của tập hợp B ?

A. B.

Trang 2/6 - Mã đề 101

C. D.

Câu 9: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 2 8 3 3 x y x y       

?

A.   1; 1  . B.   1;1 . C.   0; 4  . D.   0;1 .

Câu 10: Điểm   0;3 A không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào?

A. 3 0 x y   . B. 3 2 4 0 x y     . C. 3 0 x y   . D. 2 4 0 x y    .

Câu 11: Tính giá trị biểu thức sin30 cos60 sin60 cos30    .

A. 1. B. 1 . C. 0 . D. 1

2 .

Câu 12: Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c    và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp

ABC  . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. 2 sin sin sin a b c R A B C    . B.

2 2 2 cos 2 b c a A bc    .

C.

2 2 2 2 cos c a b ab C    . D. 2 2 2 2 cos b a c ac B    .

Câu 13: Mệnh đề “Có ít nhất một số tự nhiên khác 0 ” mô tả mệnh đề nào dưới đây?

A. : 0 x x   . B. : 0 x x   . C. : 0 x x   . D. : 0 x x   .

Câu 14: Cho ABC  biết 7 BC  , 8 AC  , 6 AB  . Tính cos B .

A. 1

3 . B. 1

2 . C. 1

4 . D. 1

5 .

Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A.

0 0 sin153 sin 27  . B.

0 0 cot130 ot50 c  . C.

0 0 tan135 tan 45  . D.

0 0 cos52 os128 c  .

Câu 16: Cho góc  thỏa mãn 1 cos 3  và 0 180    . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. tan 2 2  . B. tan 2 2  .

C. 2 2 sin 3  . D.   0 1 cos 180 3    .

Câu 17: Mệnh đề phủ định của mệnh đề

2 " , 2 3" x x x    là

A.

2 " , 2 3". x x x    B.

2 " , 2 3". x x x   

C.

2 " , 2 3". x x x    D.

2 " , 2 3". x x x    .

Câu 18: Cho hai tập hợp 1 5; 2 A       

,   3; B  . Tập hợp A B  bằng

A. 1 3; 2       

. B. 1 5; 2       

. C. 1 3; 2       

. D. 1 3; 2      

.

Câu 19: Cho tam giác ABC có 9, 4, 60 BC AB ABC    . Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo