
Trang 1/5 - Mã đề thi 135
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TN THPT NĂM 2022 – 2023, LẦN 1
MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 135 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Trong tam giác ABC , câu nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . Câu 2: Cho các hệ bất phương trình sau:
1.
4 0
0
0
x y
x
y
− ≤ ≥ ≥
2. 2 2 5
3
x z
x z
− > >
3. 2
3 0
x y
x y
− > + >
4.
2
5 3 11
x
x y
> − − <
Trong các hệ bất phương trình trên, có bao nhiêu hệ là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 2;3 a = − . Tọa độ vectơ 2a
là
A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 2; 3 − . C. ( ) 4; 6 − . D. ( ) 4;6 − .
Câu 4: Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?
A. .sin sin b A a B = . B. .tan b R B = . C. 2 .sin a R A = . D. .sin sin c A C a = .
Câu 5: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp véctơ nào sau đây cùng hướng?
A. AB
và MB
. B. MN
và CB
. C. MA
và MB
. D. AN
và CA
.
Câu 6: Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm trên AB sao cho 1 4 AM AB = . Khẳng định nào sau
đây sai?
A. 3 4 BM BA =
. B. 1 4 AM AB =
. C. 1 3 MA MB =
. D. 3 MB MA = −
.
Câu 7: Cho tam giác ABC . Giá trị của biểu thức . BACA
bằng: A. . . .cos BACA AB AC BAC =
. B. . . .cos BACA AB AC BAC = −
. C. . . .cos BACA AB AC ABC =
. D. . . .cos BACA AB AC ACB =
. Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. 2 " 2 0" x x + − = . B. "2k là số chẵn" ( k là số tự nhiên). C. "16 là số chính phương". D. "21 là số nguyên tố".
Câu 9: Cho hai tập hợp { } 1;2;3;5;7 A = − , { } 1;2;3;4;5 B = . Khi đó giao của hai tập hợp là:
A. { } 1 A B ∩ = − . B. { } 2;3;5 A B ∩ = .
C. { } 1;2;3;4;5;7 A B ∩ = − . D. { } 7 A B ∩ = .
Câu 10: Cho dãy số liệu thống kê: 48, 36, 33, 38, 32, 48, 42, 33, 39. Khi đó số trung vị là
A. 32. B. 38. C. 40 . D. 36. Câu 11: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) sin 180 cos . α α °− = − B. ( ) sin 180 sin . α α °− = −
C. ( ) sin 180 sin . α α °− = D. ( ) sin 180 cos . α α °− =
Câu 12: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
A. 2 là số nguyên tố. B. 3 2 là số nguyên.
C. 2023chia hết cho 3. D. 2 là số chính phương.
Câu 13: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 4 9 A x x = ∈ ≤ ≤ :
A. ( ] 4;9 . A = B. [ ) 4;9 . A = C. [ ] 4;9 . A = D. ( ) 4;9 . A =
Câu 14: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình ( ) 5 2 1 0 x y − − ≤ ?
A. ( ) 0;1 . B. ( ) –1;1 . C. ( ) –1;0 . D. ( ) 1;3 .
Câu 15: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 1 0 x x + + > . B. 2 5 x y + > . C. 2 2 2 5 3 x y + > . D. 2 5 3 0 x y z + − > .
Câu 16: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. AB BC AC + =
. B. AC CB AB + =
. C. CA BC BA + =
. D. CB AC BA + =
. Câu 17: Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 56 và tứ phân vị thứ ba là 84. Khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu là
A. 140. B. 14. C. 70 . D. 28 .
Câu 18: Cho hệ bất phương trình 3 5
2 3
x y
x y
− > + <
. Cặp số ( ) ; x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất
phương trình trên.
A. ( ) 3;1 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 3; 1 − . D. ( ) 1; 2 − .
Câu 19: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos 0. α > B. sin 0. α < C. tan 0. α < D. cot 0. α > Câu 20: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m 0,2m ± , điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.