Quảng cáo
Đề KSCL Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 10 lần 1 năm 2022 - 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán 10 thi tốt nghiệp THPT lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 135 được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề KSCL Toán 10 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m ± 0,2m, điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là 151,8m hoặc là 152,2 m. B. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nằm trong đoạn từ 151,8m đến 152,2 m. C. Chiều dài đúng của cây cầu là một số lớn hơn 152 m. D. Chiều dài đúng của cây cầu là một số nhỏ hơn 152 m. + Bác Ba có một mảnh đất rộng 6 ha. Bác dự tính trồng cà chua và ngô cho mùa vụ sắp tới. Nếu trồng ngô thì bác Ba cần 10 ngày để trồng một ha. Nếu trồng cà chua thì bác Ba cần 20 ngày để trồng một ha. Biết rằng mỗi ha ngô sau thu hoạch bán được 30 triệu đồng, mỗi ha cà chua sau thu hoạch bán được 50 triệu đồng và bác Ba chỉ còn 100 ngày để canh tác cho kịp mùa vụ. Số tiền nhiều nhất mà bác Ba có thể thu được sau mùa vụ này là bao nhiêu. A. 180 triệu. B. 260 triệu. C. 250 triệu. D. 270 triệu. + Trong một lạng (100 gam) thịt bò chứa khoảng 26 gam protein và một lạng cá rô phi chứa khoảng 20 gam protein. Trung bình trong một ngày, một người đàn ông cần tối thiểu 52 gam protein. Gọi x, y lần lượt là số lạng thịt bò và số lạng cá rô phi mà một người đàn ông nên ăn trong một ngày. Đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y biểu diễn lượng protein cần thiết cho một người đàn ông trong một ngày? Biết rằng trong một ngày đó, người đàn ông chỉ dùng hai loại thịt bò và thịt cá rô phi.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 135

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TN THPT NĂM 2022 – 2023, LẦN 1

MÔN TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 135 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Trong tam giác ABC , câu nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 .cos a b c bc A = + + . D. 2 2 2 .cos a b c bc A = + − . Câu 2: Cho các hệ bất phương trình sau:

1.

4 0

0

0

x y

x

y

− ≤  ≥   ≥ 

2. 2 2 5

3

x z

x z

− >   > 

3. 2

3 0

x y

x y

− > + > 

4.

2

5 3 11

x

x y

> −  − < 

Trong các hệ bất phương trình trên, có bao nhiêu hệ là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 2;3 a = −  . Tọa độ vectơ 2a

là

A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 2; 3 − . C. ( ) 4; 6 − . D. ( ) 4;6 − .

Câu 4: Trong tam giác ABC , hệ thức nào sau đây sai?

A. .sin sin b A a B = . B. .tan b R B = . C. 2 .sin a R A = . D. .sin sin c A C a = .

Câu 5: Cho tam giác ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Hỏi cặp véctơ nào sau đây cùng hướng?

A. AB 

và MB 

. B. MN 

và CB 

. C. MA 

và MB 

. D. AN 

và CA 

.

Câu 6: Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là một điểm trên AB sao cho 1 4 AM AB = . Khẳng định nào sau

đây sai?

A. 3 4 BM BA =  

. B. 1 4 AM AB =  

. C. 1 3 MA MB =  

. D. 3 MB MA = −  

.

Câu 7: Cho tam giác ABC . Giá trị của biểu thức . BACA 

bằng: A.  . . .cos BACA AB AC BAC = 

. B.  . . .cos BACA AB AC BAC = − 

. C.  . . .cos BACA AB AC ABC = 

. D.  . . .cos BACA AB AC ACB = 

. Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A. 2 " 2 0" x x + − = . B. "2k là số chẵn" ( k là số tự nhiên). C. "16 là số chính phương". D. "21 là số nguyên tố".

Câu 9: Cho hai tập hợp { } 1;2;3;5;7 A = − , { } 1;2;3;4;5 B = . Khi đó giao của hai tập hợp là:

A. { } 1 A B ∩ = − . B. { } 2;3;5 A B ∩ = .

C. { } 1;2;3;4;5;7 A B ∩ = − . D. { } 7 A B ∩ = .

Câu 10: Cho dãy số liệu thống kê: 48, 36, 33, 38, 32, 48, 42, 33, 39. Khi đó số trung vị là

A. 32. B. 38. C. 40 . D. 36. Câu 11: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) sin 180 cos . α α °− = − B. ( ) sin 180 sin . α α °− = −

C. ( ) sin 180 sin . α α °− = D. ( ) sin 180 cos . α α °− =

Câu 12: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Trang 2/5 - Mã đề thi 135

A. 2 là số nguyên tố. B. 3 2 là số nguyên.

C. 2023chia hết cho 3. D. 2 là số chính phương.

Câu 13: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 4 9 A x x = ∈ ≤ ≤  :

A. ( ] 4;9 . A = B. [ ) 4;9 . A = C. [ ] 4;9 . A = D. ( ) 4;9 . A =

Câu 14: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình ( ) 5 2 1 0 x y − − ≤ ?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) –1;1 . C. ( ) –1;0 . D. ( ) 1;3 .

Câu 15: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 3 1 0 x x + + > . B. 2 5 x y + > . C. 2 2 2 5 3 x y + > . D. 2 5 3 0 x y z + − > .

Câu 16: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. AB BC AC + =   

. B. AC CB AB + =   

. C. CA BC BA + =   

. D. CB AC BA + =   

. Câu 17: Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 56 và tứ phân vị thứ ba là 84. Khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu là

A. 140. B. 14. C. 70 . D. 28 .

Câu 18: Cho hệ bất phương trình 3 5

2 3

x y

x y

− >   + < 

. Cặp số ( ) ; x y nào sau đây là nghiệm của hệ bất

phương trình trên.

A. ( ) 3;1 . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 3; 1 − . D. ( ) 1; 2 − .

Câu 19: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos 0. α > B. sin 0. α < C. tan 0. α < D. cot 0. α > Câu 20: Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m 0,2m ± , điều đó có nghĩa là gì? A. Chiều dài đúng của cây cầu là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo