
Trang 1/5 - Mã đề 132
SỞ GD& ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
Đề gồm: 5 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 – LẦN 2
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: …………………….. Số báo danh: ………………….… Mã đề 132
Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình
( ) d :6x 4y 1 0 − −= ; ( ) d :2x 3y 1 0. + −= Khi đó vị trí tương đối của hai đường thẳng là:
A. song song với nhau B. tạo với nhau góc 0 60 . C. vuông góc với nhau. D. trùng nhau.
Câu 2: Giá trị của hàm số ( )
2 3 9 7 f x x x = − + + tại 2 x = −là:
A. ( ) 2 30 f − = − . B. ( ) 2 1 f − = C. ( ) 2 13 f − = . D. ( ) 2 23 f − = − .
Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: 6x 4y 1 0. − −= Khi đó, đường thẳng (d) có một véc tơ chỉ phương là:
A. u(6; 4) − . B. u(6;4). C. u( 4;6) − . D. u(2;3) .
Câu 4: Hàm số ( )1 2 2 y m x m = − + + là hàm số bậc nhất đối với biến x khi giá trị của tham số m
thỏa mãn:
A. 0 m . B. 1 m. C. 1 m −. D. 1 m. Câu 5: Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng?
1) Góc C tù 2 2 2 a b c + 2) 2 cos . = a R A 3)
2 2 2 cos 2 a b c B ab + − =
4)
2 2 2 2
2 4 b
a c a m + = − 5) 1 .sin 2 S ab A =
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình: ( ) 3 2 1 3 3 x x x + − + + là
A. 9
4; +
. B. 9 4 ; −
. C. 9
4; +
. D. 9 4 ; −
.
Câu 7: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: x 1 4t y 2 6t = + = +
. Khi đó,
đường thẳng (d) có một véc tơ pháp tuyến là:
A. (6;4). n B. (3; 2) n − . C. (2;3). n D. (4;6). n
Câu 8: Tam giác có 3, 6, 30 = = = AB AC BAC . Tính diện tích tam giác ABC ?
A. 9 3 ABC S = . B. 9 3
2 ABC S = . C. 9 ABC S = . D. 9 2 ABC S = .
Câu 9: Trong hệ trục tọa độ Oxycho hai véctơ ( ) 3; 4 u = − và ( ) 8;6 = v . Khi đó .uv bằng
A. 6 . B. 0 . C. 8. D. 5.
Câu 10: Tổng các giá trị của tham số m để phương trình: 2 1 3 1 2 x m x x x + − + = + − vô nghiệm là:
A. 2 −. B. 1 −. C. 1. D. 2.
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình 2 2 3 5 1 0 x x x + −−+ = là: A. 1; 6 − . B. 1 . C. . D. .
Trang 2/5 - Mã đề 132
Câu 12: Cho ( ) 2;0 , = − OM ( ) 1; 1 = − ON . Tính góc MON ?
A. 2 2
. B. 2 2 − . C. 45 . D. 135 .
Câu 13: Bất phương trình: 3 2 2 2 x x x x − + − + − có tập nghiệm là A. 1 2 ; . B. ( 1 2 ; . C. ( ) 1;+. D. ( ) 1 2 ; .
Câu 14: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
2
2 16 f x x x = + bằng
A. 4. B. 8. C. 16. D. 32.
Câu 15: Biết đồ thị của hàm số 2 2 y x x c = − + đi qua điểm ( ) 1;2 M , khi đó giá trị của tham số c là:
A. 0 c = . B. 3 c = −. C. 3 c = . D. 1 c = .
Câu 16: Biết phương trình : 2 2 0 x x m − + = có một nghiệm là 2 x = , giá trị của tham số m là: A. 4 m = −. B. 0;2 m . C. 0 m = . D. 4 m= .
Câu 17: Parabol 2 2 2 y x x = + + có đỉnh là:
A. 1 15 ; 4 8 I −
. B. 1 15 ; 4 8 I − −
. C. 1 19 ; 4 8 I
. D. 1;2 2 I −
.
Câu 18: Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình: 2 4 0
2 0 x mx m − + −
vô nghiệm?
A. 2 0 3 ;
. B. 2 0 3 ;
. C. ) 0;+. D. 2 3 ; −
.
Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình: x y 1. 2 3 + = Khi đó, số
mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây là:
1) (d) có một véc tơ pháp tuyến là n(2;3). 2) (d) cắt trục Ox tại điểm A(2;0). 3) (d) cắt trục Oy tại điểm B(0;3).
4) (d) có một véc tơ pháp tuyến là (6;4). A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 20: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. 2 3 2 y x x = − + . B. 2 3 2 y x x = − − + . C. 2 2 2 y x x = − + . D. 2 3 2 y x x = − + − .
Câu 21: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên R ?
A. 5 y = . B. 1 y x = −−. C. 2 y x = . D. 2 1 y x = + .
Câu 22: Tập xác định của hàm số 1 2 x y x
+ = − là:
A. \ 2 D R = . B. ( ) 2; D = +. C. D R = . D. \ 2; 1 D R = − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.