Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 10 lần 1 năm 2020 - 2021 trường Tiên Du 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 10 lần 1 năm 2020 - 2021 trường Tiên Du 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng Toán 10 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Tiên Du số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề được biên soạn theo hình thức đề 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát Toán 10 lần 1 năm 2020 – 2021 trường Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Với H, K là các mệnh đề và có một định lý được phát biểu dưới dạng “Nếu H thì K”. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. H là điều kiện cần để có K. B. K không là điều kiện cần để có H. C. K là điều kiện đủ để có H. D. H là điều kiện đủ để có K. + Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi điểm M là trung điểm của cạnh AB. Gọi điểm N thỏa mãn AN = 3/4.AC. Chứng minh rằng: MN.ND = 0. + Cho phương trình 3√(x2 – 2x + 3) = x2 – 2x + m với tham số m thuộc R. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;3].

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

Đề gồm 03 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (25 câu hỏi trắc nghiệm và 6 câu hỏi tự luận)

Mã đề thi

102 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1: Trục đối xứng của parabol 2 4 5 y x x    là đường thẳng nào sau đây?

A. 4. y  B. 4. x  C. 2. y  D. 2. x 

Câu 2: Điều kiện của tham số m để phương trình   4 2 m x m    có nghiệm x duy nhất là

A. 4. m  B. 4 m  và 2. m  C. 4. m  D. . m R  

Câu 3: Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm   0; 2 M  ?

A. 4 2 . y x   B.

2 2 . y

x

  C. 2

2 . 1 x y x

   D. 2

2 . 1 x y x

  

Câu 4: Cho hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   2;4 và hai số 1 2 , x x cùng thuộc khoảng   2;4 .

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Nếu 1 2 x x  thì    1 2 . f x f x  B. Nếu 1 2 x x  thì    1 2 . f x f x 

C. Nếu 1 2 x x  thì    1 2 . f x f x  D. Nếu 1 2 x x  thì    1 2 . f x f x 

Câu 5: Nửa khoảng   2;4 bằng tập hợp nào sau đây?

A.   2 4 . x x     B.   2 4 . x x     C.   2;4 . D.   2 4 . x N x   

Câu 6: Với , H K là các mệnh đề và có một định lý được phát biểu dưới dạng “Nếu H thì K ”. Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A. H là điều kiện cần để có K . B. K không là điều kiện cần để có H .

C. K là điều kiện đủ để có H . D. H là điều kiện đủ để có K .

Câu 7: Hình nào sau đây minh họa tập B là tập con của tập A?

A. B. C. D.

Câu 8: Cho hai tập hợp   4;4 A  và   4 0 . B x x      Kết quả nào sau đây là đúng?

A.   0;4 . A B   B.   4;4 . A B   C.   4; . A B    D.   4;4 . A B  

Câu 9: Cho hình vuông ABCD có 3 AC a  . Khi đó AB AD   

bằng :

A. 3a B. 3 a C. 3

2

a D. 6a

Trang 2/3 - Mã đề thi 102

Câu 10: Nghiệm của hệ phương trình

2 1

2

2

x y z

x y z

x y z

           

là

A.     1;1;0 . ; ; x y z  B.     1;0;1 . ; ; x y z  C.     0;1;1 . ; ; x y z  D.     1;1;1 . ; ; x y z 

Câu 11: Nếu đặt 2 t x   thì phương trình 3 2 2 0 x x    trở thành phương trình nào sau đây?

A. 2 2 1 0. t t   B. 2 2 0. t t   C. 2 2 3 0. t t   D. 2 1 0. t t  

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm     3;2 , 1; 1 A B  . Tính độ dài đoạn thẳng AB ?

A. 17 AB  B. 17 AB  C. 13 AB  D. 13 AB  Câu 13: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho 2AM MB  (như hình vẽ) :

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 2 MB AM   

B. 2MB AM   

C. 2 MB AM   

D. 2MB AM   

Câu 14: Cho hai tập hợp   2;6;8 A  và   2;4;6 . B  Tìm A B  ?

A.   4;8 . A B   B.   2 ;2 ;4;6 ;6 ;8 . a b a b A B  

C.   2;4;6;8 . A B   D.   2;6 . A B  

Câu 15: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình     2 2 2 2 0. x x x     ?

A. 2 0. x   B. 2 4 0 x   C. 2 2 0 x   D. 2 0. x  

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có  0 40 B  . Góc giữa hai véctơ CA



và CB



bằng :

A. 0 140 B. 0 50 C. 0 130 D. 0 90

Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 0 0 cos20 cos160  B. 0 0 sin 20 sin160  C. 0 0 tan 20 tan160  D. 0 0 cot 20 cot160 

Câu 18: Với hai điểm , A B phân biệt bất kì. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. 0 AB  

B. AB BA   

C. AB AB 

 

D. AB BA 

 

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm   1;4 M 

trên trục tung ?

A.   2 1;0 M B.   4 0; 4 M  C.   3 1;0 M  D.   1 0;4 M

Câu 20: Đồ thị hàm số nào sau đây không phải là một đường thẳng?

A. 4. y  B. 2. y x   C. 2 . y x  D. 2 1. y x  

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm G . Tìm tọa độ điểm C biết

      2;1 , 3;0 , 1;1 A B G  ?

A.   4;2 C B.   4; 2 C  C.   2;0 C  D.   2;0 C

Câu 22: Có bao nhiêu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo