Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 10 lần 3 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát Toán 10 lần 3 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề khảo sát Toán 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 và mã đề 102. Trích dẫn đề khảo sát Toán 10 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Cho đường tròn lượng giác tâm O, gốc A. Gọi αlà số đo cung lượng giác AM và S là tập hợp các điểm M sao cho sin 3α = 0, β là số đo cung lượng giác AN và T là tập hợp các điểm N sao cos 3β = 1. Tìm số phần tử của tập hợp S\T? + Lúc 12 giờ, kim giờ và kim phút của một chiếc đồng hồ trùng nhau. Hỏi từ lúc đó đến khi hai kim vuông góc nhau lần đầu tiên, kim phút quay được một góc lượng giác bao nhiêu radian? [ads] + Cho tam giác ABC đều, cạnh a, trọng tâm G. I là trung điểm CG, J là trung điểm AB. Tập các điểm M sao cho |MA + MB + 4MC| = 6a là: A. đường tròn (G;2a). B. đường tròn (C;a). C. đường tròn (I;a). D. đường tròn (J;2a).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 4 trang

MÃ ĐỀ THI: 101

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 10

Thời gian làm bài 90 phút; Không kể thời gian giao đề./.

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình 2 2 x m x + = + (ẩn x) có hai nghiệm phân biệt?

A. 3. B. 2. C. 1. D. Vô số. Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề " : ( )" x X P x ∀∈ là

A. " : ( )" x X P x ∃∈ B. " : ( )" x X P x ∀∈ C. " : ( )" x X P x ∃∈ D. " : ( )" x X P x ∀∉

Câu 3. Cho tam giác ABC đều, trọng tâm G, . AB a = Tính . ? GA AB 

A.

2 . . 4 a GA AB = − 

B.

2 . . 2 a GA AB = − 

C.

2 3 . . 4 a GA AB = 

D.

2 3 . . 2 a GA AB = − 

Câu 4. Với mọi cung lượng giác x, giá trị lớn nhất của biểu thức 3sin 4cos P x x = + là A. 3. B. 4. C. 5. D. 7.

Câu 5. Phương trình 2 3 5 x x x − − = có số nghiệm là A. 2. B. 1. C. Vô số. D. 0. Câu 6. Cho tam giác ABC có trọng tâm G, khẳng định nào sau đây đúng?

A. . BA BC BG − =   

B. . GA GC GB + =   

C. . BA BC GB + =   

D. 3 . BA BC BG + =   

Câu 7. Cho tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 2 . .cos . BC AB AC AB AC A = − + B. 2 2 2 2 . .cos . BC AB AC AB AC A = − − C. 2 2 2 2 . .cos . BC AB AC AB AC A = + − D. 2 2 2 2 . .cos . BC AB AC AB AC A = + + Câu 8. Tọa độ đỉnh của Parabol 2 2 3 y x x = + − là A. ( 2; 3). I − − B. (1;0). I C. (2;5). I D. ( 1; 4). I −−

Câu 9. Bất phương trình 3 2 x x + ≥ − có số nghiệm nguyên thuộc [-2020 ;2020] là A. 2021. B. 2020. C. 4041. D. 2019. Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ( ) 3;4 . u − 

Tính . u 

A. 7. u = 

B. 5. u = 

C. 3. u = 

D. 4. u = 

Câu 11. Cung lượng giác 390 α = − ° đổi sang số đo bằng radian là

A. 13 . 6 π α = − B. 5 . 3 π α = − C. 7 . 6 π α = − D. . 6 π α = −

Câu 12. Cho cung lượng giác 6 4 7 7 π π   α − < α < −    

có tan 3. α = Tính sin cos . T = α + α

A. 4 . 10 T = − B. 4 . 10 T = C. 1 3 . 2 T + = D. 1 3 . 2 T + = −

Câu 13. Cho hai vectơ ,a b 

và một số thực k. Phép toán nào sau đây cho kết quả là một số?

A. . . a b 

B. . a kb +  

C. . ka b −  

D. . . k a 

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng 1 2 : 2 1 x y − + ∆ = có một vectơ pháp tuyến là

A. (2; 1). n − 

B. (1;2). n 

C. (2;1). n 

D. (1; 2). n − 

Câu 15. Trong các hàm số sau, đâu là hàm số lẻ?

Trang 2/4 - Mã đề 101

A.

3 1 . y x x = + B.

3 1 . 1 y x x = + − C.

4 1 . y x x = + D.

3 2 1 . y x x = +

Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn 2 2 ( ) :( 1) ( 2) 1 C x y − + + = có tâm là A. ( 1; 2). G −− B. (1; 2). K − C. ( 1;2). J − D. (1;2). I Câu 17. Rút gọn biểu thức sin(2610 ) cos( 1080 ), , P = °−α + α − ° ∀α∈ ta được A. 2sin . P = − α B. 2cos . P = α C. 2cos . P = − α D. 2sin . P = α Câu 18. Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 3, 5, 6. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là

A. 15 . 8 77 R = B. 15 . 4 77 R = C. 45 14 . 56 R = D. 45 14 . 28 R =

Câu 19. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 2 x − < là A. 5. B. 3. C. Vô số. D. 4.

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1 2 1 2 : 1, : . 2 3 1 2 x y x y − + ∆ + = ∆ = Tính

1 2 cos( , ). ∆∆

A. 1 2 6 cos( , ) . 65 ∆∆ = B. 1 2 7 cos( , ) . 65 ∆∆ =

C. 1 2 4 cos( , ) . 65 ∆∆ = D. 1 2 8 cos( , ) . 65 ∆∆ =

Câu 21. Khẳng định nào sau đây luôn đúng với mọi cung lượng giác x? A. cos( ) cos . x x − = − B. cos( ) cos . x x π − = C. sin( ) sin . x x − = D. sin( ) sin . x x π − =

Câu 22. Số nghiệm của phương trình

2 2 1 1 0 1 x x x x − + − + = − là

A. 2. B. Vô số. C. 1. D. 0. Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đường tròn 2 2 ( ) : 4 5 0 C x y y + − − = có tâm và bán kính là A. (0;2), 9. I R = B. (0; 2), 9. I R − = C. (0;2), 3. I R = D. (0; 2), 3. I R − = Câu 24. Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình 3 2 4 0 x x mx + + = (ẩn x) có ba nghiệm phân biệt? A. Vô …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo