Quảng cáo
Đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 - 2020 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 lần thứ hai giai đoạn đầu học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc mã đề 301 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán 10 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Một doanh nghiệp tư nhân X chuyên kinh doanh xe máy các loại. Để kích cầu kinh doanh vào dịp cuối năm doanh nghiệp đang tập chung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa VISION với chi phí mua vào một chiếc là 27( triệu đồng) và bán ra với giá là 31 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất. + Cổng trào Yên Lạc có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng). [ads] + Khẳng định nào sau đây đúng: A. Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ 3 thì cùng phương. B. Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ 3 thì cùng hướng. C. Hai véc tơ ngược hướng với một véc tơ thứ 3 thì cùng hướng. D. Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ 3 khác véc tơ-không thì cùng phương. + Cho tam giác ABC, gọi M là điểm thuộc cạnh AB, N là điểm thuộc cạnh AC sao cho 3AM = AB, 4AN = 3AC. Gọi O là giao điểm của CM và BN. Trên đường thẳng BC lấy điểm E và đặt BE = xBC. Xác định x để A, O, E thẳng hàng. + Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề: (1): Số 3 là một số chẵn. (2): 2x + 1 = 3. (3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt. (4): 1 < 3 suy ra 4 < 2.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 301 - https://toanmath.com/

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 6 trang

MÃ ĐỀ THI: 301

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 10

Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian giao đề./.

Câu 1: Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số lẻ:

A. B. C. D. Câu 2: Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề: (1): Số 3 là một số chẵn. (2): 2 1 3 x + = . (3): Các em hãy cố gắng làm bài thi cho tốt. (4): 1 3 4 2 < ⇒ < A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 1 4 3 2 1 2

x x x x

− + − = + +

là

A. 2; 1 x x ≠− ≠− B.

4 2 3 1

x

x

−< ≤  ≠− 

C. 4 2 3 x −< < D. 2

1

x

x

> −  ≠− 

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. <  < 

a b c d ⇒ + < + a c b d . B. 0

≤  > 

ac bc

c ⇒ ≤ a b .

C. <  < 

a b c d . ⇒ − < − a c b d D. 0

0

< <  < < 

a b

c d ⇒ < ac bd .

Câu 5: Cho hình thoi ABDC . Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định đúng A. =   BA DC B. =   AB CD C. =   AB AD D. =   BD AC

Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số: 

2 3

1

x x khi x<0 y f x +1 khi x>0 x

     

A. [ ] \ 0;3 R B. { } \ 0;3 R C. { } \ 0 R D. R

Câu 7: Với góc ( ) 0 0 90 ;180 . α∈ Khẳng định nào sai:

A. tan 0. α < B. os 0. c α < C. sin 0. α < D. ot 0. c α <

Câu 8: Cho phương trình

2 7 6 0 x mx m − − − = . Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

Trang 2/6 - Mã đề thi 301 - https://toanmath.com/

Câu 9: Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm 3 8 x =

A.

2 8 3 1 y x x = − + B.

2 3 2 1 4 y x x = − + + C.

2 4 3 1 y x x = + + D.

2 3 2 1 2 y x x = − +

Câu 10: Tìm mệnh đề đúng

A. 2 " : 3 0" x R x ∃∈ + = B. 5 2 " : " x Z x x ∀∈ > C. ( ) 2 " : 2 1 1 x N x ∀∈ + − chia hết cho 4” D. 4 2 " : 3 2 0" x R x x ∃∈ + + =

Câu 11: Hàm số y x x = + bằng hàm số nào sau đây

A. 0 0 khi x y 2x khi x<0

   

B. 0 x khi x y 2x khi x<0

   

C. 0 -2x khi x y 0 khi x<0

   

D. 0 2x khi x y 0 khi x<0

   

Câu 12: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm: ( ) 2 4 3 2 0 x x x + + − =

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 13: Cho hàm số 

2

1 3

5 3

7

khi x<1 x

y f x x khi 1 x

x -9 khi 3<x

         

Tính ( ) 4 f

A. 7 B. -3 C. 3 D. 1

Câu 14: Cho hai tập hợp [ ] 2;3 A = − , ( ) 1; B = +∞. Hãy xác định tập \ A B

A. [ ] 2;1 − B. ( ] 2;1 − C. ( ) 2; 1 − − D. [ ) 2;1 −

Câu 15: Cho phương trình ( ) ( ) 2 9 3 3 m x m m − = − . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc

[ ] 10;10 − để phương trình trên có nghiệm có nghiệm duy nhất.

A. 19 B. 2 C. 20 D. 21 Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng

A. 2 2 3 2 3 2 x x x x x x + − = ⇔ = − − B. 2 3 1 2 3 1 1 x x x x x − = − ⇔ − = − −

C. 2 2 3 2 2 3 x x x x x x + − = + − ⇔ = D. 2 1 3 1 9 x x x x −= ⇔ −=

Câu 17: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: :" : 2 1 0" P x R x ∃∈ −<

A.

__ :" : 2 1 0" P x R x ∀∈ −≥ B.

__ :" : 2 1 0" P x R x ∀∈ −≤

C.

__ :" : 2 1 0" P x R x ∀∈ −≤ D.

__ :" : 2 1 0" P x R x ∃∈ −> Câu 18: Cho tam giác ABC và điểm I thuộc đoạn AC sao cho = 4 AC IC .

Biết = +    BI mAC nAB tính + 4m n . A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 19: Các ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỷ”

A. 2 ⊄ B. 2 ∈ C. 2 ≠ D. 2 ∉

Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng A. Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ 3 thì cùng phương B. Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thứ 3 thì cùng hướng C. Hai véc tơ ngược hướng với một véc tơ thứ 3 thì cùng hướng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo